Thư viện dữ liệu Qworld TuNa

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Hạt Sư

ID #3893 • wulin162

Tên quái vậtHạt Sư#3893
Loại quáiQuái thường
Cấp độ82
Kinh nghiệm6759
Máu (HP)16483
Nội lực (MP)100
Phòng thủ870
Tấn công1566
Chính xác311
Né tránh191
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận22.4 m
Thời gian thù hận30.618 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình44
Mô tảQuái bản 2
Nhiệm vụ liên quan
Đặc huấn! Ngón trỏ siêu cứng! (Quái mục tiêu)
Thu thập nguyên liệu 3 (Quái mục tiêu)
Phá vòng vây (Quái mục tiêu)
Lấy độc trị độc (Quái mục tiêu)
Tiễu Trừ Bọ Cạp Sư Tử (Quái mục tiêu)
Xem thêm 18 kết quả
Truy Sát Bọ Cạp Sư Tử (Quái mục tiêu)
Bất Muội Nhân Quả (Quái mục tiêu)
Niết Bàn - Hạt Sư (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ gian diệt bạo (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ gian diệt bạo (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trường Bản (Quái mục tiêu)
Chinh nhân Kế Bắc không hồi thủ (Quái mục tiêu)
Chưa được báo ơn chưa thể về (Quái mục tiêu)
Hoàng vân lũng để bạch vân phi (Quái mục tiêu)
Vẫn kham một trận lấy công huân (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 58.2201%
1 vật phẩm: 34.5115%
2 vật phẩm: 6.8192%
3 vật phẩm: 0.4491%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Kim Cương Xử [0.0135%]
Toái Hồn Phiên [0.0135%]
Thương Khung Chi Trượng [0.0135%]
Thái A Kiếm [0.0135%]
Công thức Đồ Thần Kiếm(Cấp 90) [0.1065%]
Xem thêm 47 kết quả
[Cấp 90] Cthức Phượng Ngưng Đao [0.1065%]
Công thức Bàn Cổ Phiên(Cấp 90) [0.1065%]
[C90] Cthức Thiên Long Hộ Thủ [0.1065%]
Quốc Thương Mạo ♀ [0.0135%]
Sư Khôi ♂ [0.0135%]
Tịch Tà Quan ♀ [0.0135%]
Trang Tử Khăn ♂ [0.0135%]
Giao Giáp ♀ [0.0135%]
Lân Giáp ♂ [0.0135%]
Huyền Vũ Chi Y ♀ [0.0135%]
Chân Nguyên Chiến Bào ♂ [0.0135%]
Vi Đà Chiến Ngoa ♀ [0.0135%]
Hỏa Vân Chiến Lý ♂ [0.0135%]
Bộ Nguyệt Hài ♀ [0.0135%]
Thánh Ngân Giày ♂ [0.0135%]
Kỳ Lân Hạng Liên [0.0054%]
Hắc Động Hạng Liên [0.0054%]
Linh Hồn Hạng Liên [0.0054%]
Hắc Ngọc Tục Mệnh Hoàn [13.4925%]
Thập Hoa Ngọc Lộ Sương [13.4925%]
Vảy cổ thú [2.4244%]
Đá Calcite [2.4244%]
Hồng ngọc [2.4244%]
Quặng bạch kim [4.4348%]
Sam [4.9566%]
Da rồng [9.9131%]
Quyên Bố [8.8696%]
Kim Ti [2.6087%]
Nước mắt Giao Nhân [2.3478%]
Da Huyền Xà [2.3478%]
Tinh Luyện Thạch [18.351%]
Kháng Chậm Chạp Thạch [2.4942%]
Kháng Ngủ Say Thạch [2.4942%]
Sinh Mệnh Thạch [2.4942%]
Công Kích Thạch [2.4942%]
Bản vẽ Tỳ Lư Mạo (Nam) [Cấp 90] [0.1065%]
[C90] Bản vẽ Xi Vưu Khôi (Nữ) [0.1065%]
[Cấp 90] Cthức Mão Đại La(N) [0.1065%]
CT [Cấp 90] Ni Sơn Khăn(♀) [0.1065%]
[C90] CT Giáp Hình Thiên(Nam) [0.1065%]
CT [Cấp 90] Si Vưu Khải(♀) [0.1065%]
[Cấp 90] Cthức Bào Long Văn(N) [0.1065%]
CT [Cấp 90] Phượng Vũ Y(♀) [0.1065%]
[C90] Bản vẽ Cự Thần Hài(Nam) [0.1065%]
CT [Cấp 90] Thiên Vương Lý(♀) [0.1065%]
[Cấp 90] Cthức Giày Thế Tôn(N) [0.1065%]
CT [Cấp 90] Chí Thiện Giày(♀) [0.1065%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồNam Cương (113 điểm)
Số điểm xuất hiện113
Nam Cương · q14 · 113 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (270.6, 299.5) · 1 đối tượng 2: (278.2, 162.2) · 1 đối tượng 3: (291.5, 165.1) · 1 đối tượng 4: (296.7, 167.7) · 1 đối tượng 5: (314.1, 178.1) · 1 đối tượng 6: (326.9, 189.7) · 1 đối tượng 7: (331.8, 193.5) · 1 đối tượng 8: (310.1, 172.4) · 1 đối tượng 9: (274.5, 184.1) · 1 đối tượng 10: (279.4, 187.9) · 1 đối tượng 11: (312.1, 207.4) · 1 đối tượng 12: (332.7, 219) · 1 đối tượng 13: (337.6, 222.8) · 1 đối tượng 14: (308.1, 201.7) · 1 đối tượng 15: (348.3, 203.1) · 1 đối tượng 16: (353.1, 207.6) · 1 đối tượng 17: (268.1, 293.5) · 1 đối tượng 18: (255.3, 317.9) · 1 đối tượng 19: (252.8, 311.8) · 1 đối tượng 20: (259.4, 311.9) · 1 đối tượng 21: (94, 286.2) · 1 đối tượng 22: (119.5, 281.7) · 1 đối tượng 23: (124.4, 285.5) · 1 đối tượng 24: (89.9, 280.5) · 1 đối tượng 25: (84.7, 300.1) · 1 đối tượng 26: (80.7, 302.6) · 1 đối tượng 27: (82.9, 295) · 1 đối tượng 28: (226.8, 291.9) · 1 đối tượng 29: (222.7, 298.2) · 1 đối tượng 30: (111.8, 296.5) · 1 đối tượng 31: (118.1, 298.1) · 1 đối tượng 32: (106.4, 302.5) · 1 đối tượng 33: (170.5, 295.9) · 1 đối tượng 34: (168, 289.8) · 1 đối tượng 35: (178.5, 318.8) · 1 đối tượng 36: (176.1, 312.8) · 1 đối tượng 37: (173.1, 324.8) · 1 đối tượng 38: (142.4, 308) · 1 đối tượng 39: (139.9, 302) · 1 đối tượng 40: (169.5, 349.8) · 1 đối tượng 41: (167, 343.7) · 1 đối tượng 42: (164, 355.7) · 1 đối tượng 43: (159.3, 331.8) · 1 đối tượng 44: (147.2, 331.9) · 1 đối tượng 45: (135.6, 361.2) · 1 đối tượng 46: (130.2, 367.2) · 1 đối tượng 47: (231.6, 331.7) · 1 đối tượng 48: (229.1, 325.6) · 1 đối tượng 49: (206, 337.4) · 1 đối tượng 50: (203.5, 331.4) · 1 đối tượng 51: (200.6, 343.4) · 1 đối tượng 52: (203.3, 311.5) · 1 đối tượng 53: (200.8, 305.4) · 1 đối tượng 54: (253.6, 239.2) · 1 đối tượng 55: (251.1, 233.2) · 1 đối tượng 56: (223.9, 221.5) · 1 đối tượng 57: (221, 227.4) · 1 đối tượng 58: (228, 215.5) · 1 đối tượng 59: (210.4, 200.4) · 1 đối tượng 60: (206.3, 206.7) · 1 đối tượng 61: (248.1, 282.6) · 1 đối tượng 62: (245.6, 276.5) · 1 đối tượng 63: (210.7, 237.4) · 1 đối tượng 64: (208.2, 231.4) · 1 đối tượng 65: (205.2, 243.4) · 1 đối tượng 66: (187.6, 222.8) · 1 đối tượng 67: (185.1, 216.8) · 1 đối tượng 68: (298.1, 321.6) · 1 đối tượng 69: (295.6, 315.5) · 1 đối tượng 70: (313.3, 227.9) · 1 đối tượng 71: (310.8, 221.8) · 1 đối tượng 72: (317.4, 221.8) · 1 đối tượng 73: (308.6, 246.1) · 1 đối tượng 74: (304.5, 252.4) · 1 đối tượng 75: (335.5, 302.2) · 1 đối tượng 76: (333.1, 296.1) · 1 đối tượng 77: (298.1, 278.6) · 1 đối tượng 78: (295.6, 272.6) · 1 đối tượng 79: (292.7, 284.6) · 1 đối tượng 80: (275, 264) · 1 đối tượng 81: (272.5, 258) · 1 đối tượng 82: (236.3, 256.7) · 1 đối tượng 83: (233.8, 250.7) · 1 đối tượng 84: (341.9, 338.8) · 1 đối tượng 85: (311.9, 293.4) · 1 đối tượng 86: (342.4, 334.6) · 1 đối tượng 87: (337.3, 239.1) · 1 đối tượng 88: (333.2, 245.4) · 1 đối tượng 89: (342.1, 278.9) · 1 đối tượng 90: (339.7, 272.8) · 1 đối tượng 91: (270, 229.4) · 1 đối tượng 92: (267.5, 223.3) · 1 đối tượng 93: (360.4, 248.1) · 1 đối tượng 94: (365.3, 252) · 1 đối tượng 95: (355.5, 242.3) · 1 đối tượng 96: (355.1, 172) · 1 đối tượng 97: (359.9, 175.8) · 1 đối tượng 98: (382.9, 181.2) · 1 đối tượng 99: (383.9, 176.5) · 1 đối tượng 100: (130.2, 340.9) · 1 đối tượng 101: (125.3, 337.8) · 1 đối tượng 102: (121.6, 318.5) · 1 đối tượng 103: (116.7, 315.4) · 1 đối tượng 104: (332.7, 320.8) · 1 đối tượng 105: (333.2, 316.6) · 1 đối tượng 106: (389, 198.1) · 1 đối tượng 107: (390, 193.5) · 1 đối tượng 108: (372.3, 211.8) · 1 đối tượng 109: (373.3, 207.1) · 1 đối tượng 110: (388.1, 231.9) · 1 đối tượng 111: (387.1, 236.6) · 1 đối tượng 112: (346.8, 186.2) · 1 đối tượng 113: (347.8, 181.5) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(270.6, 299.5)X ±6 · Z ±6285.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(278.2, 162.2)X ±5 · Z ±5293.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(291.5, 165.1)X ±5 · Z ±5293.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(296.7, 167.7)X ±5 · Z ±5293.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(314.1, 178.1)X ±5 · Z ±5293.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(326.9, 189.7)X ±5 · Z ±5293.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(331.8, 193.5)X ±5 · Z ±5292.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(310.1, 172.4)X ±5 · Z ±5294.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(274.5, 184.1)X ±5 · Z ±52921Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(279.4, 187.9)X ±5 · Z ±5292.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(312.1, 207.4)X ±5 · Z ±5291.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(332.7, 219)X ±5 · Z ±5291.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(337.6, 222.8)X ±5 · Z ±5291.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(308.1, 201.7)X ±5 · Z ±5291.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(348.3, 203.1)X ±5 · Z ±5292.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(353.1, 207.6)X ±5 · Z ±5292.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(268.1, 293.5)X ±6 · Z ±6285.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(255.3, 317.9)X ±6 · Z ±6284.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(252.8, 311.8)X ±6 · Z ±6284.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(259.4, 311.9)X ±6 · Z ±6284.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(94, 286.2)X ±5 · Z ±5268.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(119.5, 281.7)X ±5 · Z ±52691Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(124.4, 285.5)X ±5 · Z ±5268.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(89.9, 280.5)X ±5 · Z ±5267.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(84.7, 300.1)X ±5 · Z ±5267.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(80.7, 302.6)X ±5 · Z ±5268.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(82.9, 295)X ±5 · Z ±5268.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(226.8, 291.9)X ±6 · Z ±6279.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(222.7, 298.2)X ±6 · Z ±6278.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(111.8, 296.5)X ±6 · Z ±6268.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(118.1, 298.1)X ±6 · Z ±62691Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(106.4, 302.5)X ±6 · Z ±6267.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(170.5, 295.9)X ±6 · Z ±6272.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(168, 289.8)X ±6 · Z ±6272.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(178.5, 318.8)X ±6 · Z ±6273.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(176.1, 312.8)X ±6 · Z ±6273.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(173.1, 324.8)X ±6 · Z ±6271.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(142.4, 308)X ±6 · Z ±6270.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(139.9, 302)X ±6 · Z ±6269.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(169.5, 349.8)X ±6 · Z ±6271.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(167, 343.7)X ±6 · Z ±62711Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(164, 355.7)X ±6 · Z ±62701Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(159.3, 331.8)X ±6 · Z ±62701Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(147.2, 331.9)X ±6 · Z ±6269.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(135.6, 361.2)X ±6 · Z ±6268.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(130.2, 367.2)X ±6 · Z ±6267.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(231.6, 331.7)X ±6 · Z ±6278.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(229.1, 325.6)X ±6 · Z ±6278.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(206, 337.4)X ±6 · Z ±6278.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(203.5, 331.4)X ±6 · Z ±6277.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(200.6, 343.4)X ±6 · Z ±62781Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(203.3, 311.5)X ±6 · Z ±6276.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(200.8, 305.4)X ±6 · Z ±6276.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(253.6, 239.2)X ±6 · Z ±6286.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(251.1, 233.2)X ±6 · Z ±62871Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(223.9, 221.5)X ±6 · Z ±6285.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(221, 227.4)X ±6 · Z ±6284.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(228, 215.5)X ±6 · Z ±62871Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(210.4, 200.4)X ±6 · Z ±6291.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(206.3, 206.7)X ±6 · Z ±6287.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(248.1, 282.6)X ±6 · Z ±6285.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(245.6, 276.5)X ±6 · Z ±6285.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(210.7, 237.4)X ±6 · Z ±6283.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(208.2, 231.4)X ±6 · Z ±6283.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(205.2, 243.4)X ±6 · Z ±6283.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(187.6, 222.8)X ±6 · Z ±6283.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(185.1, 216.8)X ±6 · Z ±6283.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(298.1, 321.6)X ±6 · Z ±6290.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(295.6, 315.5)X ±6 · Z ±6289.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(313.3, 227.9)X ±6 · Z ±6292.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(310.8, 221.8)X ±6 · Z ±6291.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(317.4, 221.8)X ±6 · Z ±6292.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(308.6, 246.1)X ±6 · Z ±6289.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(304.5, 252.4)X ±6 · Z ±62901Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(335.5, 302.2)X ±6 · Z ±6289.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(333.1, 296.1)X ±6 · Z ±6289.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(298.1, 278.6)X ±6 · Z ±6289.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(295.6, 272.6)X ±6 · Z ±6289.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
79(292.7, 284.6)X ±6 · Z ±62891Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(275, 264)X ±6 · Z ±6287.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(272.5, 258)X ±6 · Z ±6287.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(236.3, 256.7)X ±6 · Z ±6285.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(233.8, 250.7)X ±6 · Z ±6284.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(341.9, 338.8)X ±6 · Z ±6290.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
85(311.9, 293.4)X ±6 · Z ±6288.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
86(342.4, 334.6)X ±6 · Z ±6290.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
87(337.3, 239.1)X ±6 · Z ±6290.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
88(333.2, 245.4)X ±6 · Z ±6290.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
89(342.1, 278.9)X ±6 · Z ±6290.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
90(339.7, 272.8)X ±6 · Z ±6290.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
91(270, 229.4)X ±6 · Z ±6288.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
92(267.5, 223.3)X ±6 · Z ±6289.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
93(360.4, 248.1)X ±5 · Z ±5292.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
94(365.3, 252)X ±5 · Z ±5292.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
95(355.5, 242.3)X ±5 · Z ±5291.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
96(355.1, 172)X ±5 · Z ±5295.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
97(359.9, 175.8)X ±5 · Z ±5296.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
98(382.9, 181.2)X ±5 · Z ±5295.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
99(383.9, 176.5)X ±5 · Z ±5296.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
100(130.2, 340.9)X ±5 · Z ±5266.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
101(125.3, 337.8)X ±5 · Z ±52661Ngay lập tứcTại chỗThường trực
102(121.6, 318.5)X ±5 · Z ±5267.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
103(116.7, 315.4)X ±5 · Z ±5267.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
104(332.7, 320.8)X ±6 · Z ±6290.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
105(333.2, 316.6)X ±6 · Z ±6290.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
106(389, 198.1)X ±5 · Z ±5295.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
107(390, 193.5)X ±5 · Z ±5295.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
108(372.3, 211.8)X ±5 · Z ±5293.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
109(373.3, 207.1)X ±5 · Z ±5293.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
110(388.1, 231.9)X ±5 · Z ±5294.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
111(387.1, 236.6)X ±5 · Z ±5294.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
112(346.8, 186.2)X ±5 · Z ±5293.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
113(347.8, 181.5)X ±5 · Z ±52941Ngay lập tứcTại chỗThường trực