Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Thủ hộ thổ dân

ID #1208 • wulin162

Tên quái vậtThủ hộ thổ dân#1208
Loại quáiQuái thường
Cấp độ20
Kinh nghiệm88
Máu (HP)1264
Nội lực (MP)100
Phòng thủ76
Tấn công168
Chính xác187
Né tránh65
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngBị động
Phạm vi thù hận21.6 m
Thời gian thù hận43.2 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình13
Mô tảQuái v1
Nhiệm vụ liên quan
Đuổi thổ dân (Quái mục tiêu)
Đầy bụng lửa giận (Quái mục tiêu)
Mật Lệnh Tân Thủ Cấp 19 (Quái mục tiêu)
Thám hiểm rừng rậm (Quái mục tiêu)
Thủ Hộ Giả Thổ Dân Tham Lam (Quái mục tiêu)
Xem thêm 9 kết quả
Di Phong Đoan Ngọ (Quái mục tiêu)
Dù Xa Cũng Giết (Quái mục tiêu)
Ta mới không mắc lừa đâu (Quái mục tiêu)
Kỷ lục phá địch (Quái mục tiêu)
Rìu Phạt Mộc (Quái mục tiêu)
Khai Lộ Nhân (Quái mục tiêu)
Bí Mật Binh Khí (Quái mục tiêu)
Mặt Nạ Nghi Sức (Quái mục tiêu)
Da Cừu Thổ Dân (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 43.58%
1 vật phẩm: 41.7032%
2 vật phẩm: 13.3024%
3 vật phẩm: 1.4144%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Bách Luyện Kiếm [0.0215%]
Phá Giáp Thương [0.0215%]
Mây Trượng [0.0215%]
Phù Trượng [0.0215%]
[Cấp 30] Cthức Bạch Hồng Kiếm [0.2509%]
Xem thêm 47 kết quả
[Cấp 20] Cthức Vô Trần Kiếm [0.2509%]
[Cấp 30] Cthức Thanh Xà Trượng [0.2509%]
[C20] Cthức Hồng Thạch Trượng [0.2509%]
Luân Khăn ♂ [0.0215%]
Bì Mạo ♀ [0.0215%]
Vũ Khăn ♂ [0.0022%]
Chiến Mạo ♀ [0.0022%]
Áo Lụa ♂ [0.0215%]
Yểm Tâm Giáp ♀ [0.0215%]
Áo Đoạn ♂ [0.0022%]
Lân Giáp ♀ [0.0022%]
Giày Gai ♂ [0.0215%]
Thục Bì Ngoa ♀ [0.0215%]
Giày Đế Dày ♂ [0.0022%]
Ngưu Bì Ngoa ♀ [0.0022%]
Kiên Cố Chi Nhẫn [0.0043%]
Thanh Đằng Giới Chỉ [0.0043%]
Cốt Ngọc Giới Chỉ [0.0043%]
Bổ Tâm Hoàn [5.9313%]
Hổ Cốt Sương [5.9313%]
Bờm cứng [1.6348%]
Hạt giống kỳ diệu [1.6348%]
Hắc Lân [1.6348%]
Quặng đồng [7.8603%]
Khinh Mộc [4.4916%]
Da thô [13.4749%]
Vải đay [13.4749%]
Tế Tuyến [12.4767%]
Nước mắt Giao Nhân [4.4916%]
Da Huyền Xà [7.8603%]
Tinh Luyện Thạch [10.9086%]
Sinh Mệnh Thạch [0.9845%]
Công Kích Thạch [0.9845%]
Phòng Ngự Thạch [0.9845%]
Chân Khí Thạch [0.9845%]
CT [Cấp 20] Chiến Mạo(♀) [0.2509%]
CT [Cấp 30] Giác Khôi(♂) [0.2509%]
Công thức [Cấp 20] Vũ Khăn(♀) [0.2509%]
CT [Cấp 30] Nhất Tự Khăn(♂) [0.2509%]
Công thức [Cấp 20] Lân Giáp(♀) [0.2509%]
CT [30] Lưỡng Diệp Khải(♂) [0.2509%]
Công thức [Cấp 20] Đoạn Y(♀) [0.2509%]
Bản vẽ Ám Hoa Y (Nam) [Cấp 30] [0.2509%]
CT [Cấp 20] Ngưu Bì Ủng(♀) [0.2509%]
CT [Cấp 30] Thiết Lý(♂) [0.2509%]
CT [Cấp 20] Hậu Đáy Giày(♀) [0.2509%]
Bản vẽ Đằng Hài (Nam) [Cấp 30] [0.2509%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồHạnh Tử Lâm (96 điểm)
Số điểm xuất hiện96
Hạnh Tử Lâm · q3 · 96 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (272.1, -219.8) · 1 đối tượng 2: (266, -224.8) · 1 đối tượng 3: (289.2, -238.2) · 1 đối tượng 4: (283.1, -243.1) · 1 đối tượng 5: (277, -240.4) · 1 đối tượng 6: (297.6, -256.2) · 1 đối tượng 7: (243, -260.3) · 1 đối tượng 8: (237, -253.2) · 1 đối tượng 9: (340.7, -227) · 1 đối tượng 10: (334.6, -231.9) · 1 đối tượng 11: (328.5, -229.2) · 1 đối tượng 12: (334.7, -238) · 1 đối tượng 13: (321.7, -270.5) · 1 đối tượng 14: (322.7, -255.9) · 1 đối tượng 15: (334.9, -258.5) · 1 đối tượng 16: (328.9, -255.8) · 1 đối tượng 17: (239.5, -290) · 1 đối tượng 18: (233.4, -294.9) · 1 đối tượng 19: (189.3, -291.3) · 1 đối tượng 20: (190.7, -327.2) · 1 đối tượng 21: (202.7, -330.9) · 1 đối tượng 22: (196.5, -335.8) · 1 đối tượng 23: (190.5, -333.1) · 1 đối tượng 24: (169.4, -328.1) · 1 đối tượng 25: (169.1, -352.9) · 1 đối tượng 26: (157.3, -355.8) · 1 đối tượng 27: (205.7, -265.8) · 1 đối tượng 28: (181.1, -264) · 1 đối tượng 29: (175, -261.4) · 1 đối tượng 30: (181.2, -270.1) · 1 đối tượng 31: (185.6, -302.2) · 1 đối tượng 32: (183.2, -296.2) · 1 đối tượng 33: (189.4, -296.6) · 1 đối tượng 34: (203.7, -272.2) · 1 đối tượng 35: (243.5, -330.5) · 1 đối tượng 36: (242.8, -320.3) · 1 đối tượng 37: (271.5, -279.4) · 1 đối tượng 38: (261.6, -256.4) · 1 đối tượng 39: (266.2, -262.4) · 1 đối tượng 40: (260.1, -259.7) · 1 đối tượng 41: (427.9, -225.4) · 1 đối tượng 42: (421.8, -230.3) · 1 đối tượng 43: (415.9, -227.9) · 1 đối tượng 44: (376.1, -292.5) · 1 đối tượng 45: (302.6, -313.8) · 1 đối tượng 46: (302.7, -320) · 1 đối tượng 47: (428.1, -231.3) · 1 đối tượng 48: (415.2, -321.7) · 1 đối tượng 49: (370.2, -242.6) · 1 đối tượng 50: (364.1, -247.5) · 1 đối tượng 51: (358.1, -244.8) · 1 đối tượng 52: (383.1, -321.9) · 1 đối tượng 53: (347, -299.5) · 1 đối tượng 54: (351.5, -305.5) · 1 đối tượng 55: (345.4, -302.9) · 1 đối tượng 56: (415.2, -272.7) · 1 đối tượng 57: (409.1, -277.7) · 1 đối tượng 58: (403.2, -275.3) · 1 đối tượng 59: (403.8, -269) · 1 đối tượng 60: (387.8, -346.2) · 1 đối tượng 61: (413.2, -372.4) · 1 đối tượng 62: (367.5, -366.2) · 1 đối tượng 63: (357.6, -343.1) · 1 đối tượng 64: (362.2, -349.1) · 1 đối tượng 65: (356.1, -346.5) · 1 đối tượng 66: (418.1, -342.6) · 1 đối tượng 67: (422.9, -349.2) · 1 đối tượng 68: (398.3, -295.2) · 1 đối tượng 69: (396.5, -292.6) · 1 đối tượng 70: (395.7, -298.4) · 1 đối tượng 71: (424, -336.7) · 1 đối tượng 72: (392.2, -374.2) · 1 đối tượng 73: (375.8, -304.5) · 1 đối tượng 74: (386.3, -374) · 1 đối tượng 75: (381.9, -342.3) · 1 đối tượng 76: (376.1, -259) · 1 đối tượng 77: (313.2, -369.1) · 1 đối tượng 78: (332.4, -357.1) · 1 đối tượng 79: (327.7, -319.2) · 1 đối tượng 80: (321.9, -316) · 1 đối tượng 81: (321.1, -321.8) · 1 đối tượng 82: (312.9, -381) · 1 đối tượng 83: (341.7, -362.9) · 1 đối tượng 84: (336.3, -369.2) · 1 đối tượng 85: (398.5, -398.3) · 1 đối tượng 86: (430.1, -339.7) · 1 đối tượng 87: (419.2, -246.1) · 1 đối tượng 88: (339.6, -300.1) · 1 đối tượng 89: (398.4, -326.5) · 1 đối tượng 90: (397.6, -332.3) · 1 đối tượng 91: (281.2, -311.3) · 1 đối tượng 92: (275.2, -304.2) · 1 đối tượng 93: (391.1, -224.3) · 1 đối tượng 94: (384.7, -227) · 1 đối tượng 95: (280.1, -370.4) · 1 đối tượng 96: (268.2, -373.7) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(272.1, -219.8)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(266, -224.8)X ±6 · Z ±6381Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(289.2, -238.2)X ±6 · Z ±638.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(283.1, -243.1)X ±6 · Z ±638.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(277, -240.4)X ±6 · Z ±638.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(297.6, -256.2)X ±6 · Z ±6401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(243, -260.3)X ±6 · Z ±641.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(237, -253.2)X ±6 · Z ±640.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(340.7, -227)X ±6 · Z ±636.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(334.6, -231.9)X ±6 · Z ±6361Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(328.5, -229.2)X ±6 · Z ±636.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(334.7, -238)X ±6 · Z ±636.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(321.7, -270.5)X ±6 · Z ±640.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(322.7, -255.9)X ±6 · Z ±638.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(334.9, -258.5)X ±6 · Z ±638.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(328.9, -255.8)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(239.5, -290)X ±6 · Z ±644.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(233.4, -294.9)X ±6 · Z ±645.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(189.3, -291.3)X ±6 · Z ±647.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(190.7, -327.2)X ±6 · Z ±655.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(202.7, -330.9)X ±6 · Z ±654.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(196.5, -335.8)X ±6 · Z ±654.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(190.5, -333.1)X ±6 · Z ±655.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(169.4, -328.1)X ±6 · Z ±653.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(169.1, -352.9)X ±6 · Z ±654.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(157.3, -355.8)X ±6 · Z ±6521Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(205.7, -265.8)X ±6 · Z ±640.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(181.1, -264)X ±6 · Z ±641.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(175, -261.4)X ±6 · Z ±641.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(181.2, -270.1)X ±6 · Z ±642.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(185.6, -302.2)X ±6 · Z ±650.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(183.2, -296.2)X ±6 · Z ±648.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(189.4, -296.6)X ±6 · Z ±648.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(203.7, -272.2)X ±6 · Z ±642.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(243.5, -330.5)X ±6 · Z ±646.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(242.8, -320.3)X ±6 · Z ±646.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(271.5, -279.4)X ±6 · Z ±640.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(261.6, -256.4)X ±6 · Z ±639.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(266.2, -262.4)X ±6 · Z ±639.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(260.1, -259.7)X ±6 · Z ±639.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(427.9, -225.4)X ±6 · Z ±634.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(421.8, -230.3)X ±6 · Z ±635.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(415.9, -227.9)X ±6 · Z ±635.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(376.1, -292.5)X ±6 · Z ±641.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(302.6, -313.8)X ±6 · Z ±642.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(302.7, -320)X ±6 · Z ±642.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(428.1, -231.3)X ±6 · Z ±634.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(415.2, -321.7)X ±6 · Z ±640.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(370.2, -242.6)X ±6 · Z ±639.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(364.1, -247.5)X ±6 · Z ±639.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(358.1, -244.8)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(383.1, -321.9)X ±6 · Z ±642.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(347, -299.5)X ±6 · Z ±642.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(351.5, -305.5)X ±6 · Z ±642.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(345.4, -302.9)X ±6 · Z ±642.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(415.2, -272.7)X ±6 · Z ±6421Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(409.1, -277.7)X ±6 · Z ±642.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(403.2, -275.3)X ±6 · Z ±641.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(403.8, -269)X ±6 · Z ±640.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(387.8, -346.2)X ±6 · Z ±642.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(413.2, -372.4)X ±6 · Z ±641.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(367.5, -366.2)X ±6 · Z ±641.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(357.6, -343.1)X ±6 · Z ±6431Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(362.2, -349.1)X ±6 · Z ±643.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(356.1, -346.5)X ±6 · Z ±643.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(418.1, -342.6)X ±6 · Z ±642.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(422.9, -349.2)X ±6 · Z ±642.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(398.3, -295.2)X ±6 · Z ±640.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(396.5, -292.6)X ±6 · Z ±640.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(395.7, -298.4)X ±6 · Z ±640.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(424, -336.7)X ±6 · Z ±641.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(392.2, -374.2)X ±6 · Z ±641.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(375.8, -304.5)X ±6 · Z ±642.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(386.3, -374)X ±6 · Z ±641.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(381.9, -342.3)X ±6 · Z ±642.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(376.1, -259)X ±6 · Z ±639.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(313.2, -369.1)X ±6 · Z ±642.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(332.4, -357.1)X ±6 · Z ±642.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
79(327.7, -319.2)X ±6 · Z ±643.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(321.9, -316)X ±6 · Z ±6431Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(321.1, -321.8)X ±6 · Z ±643.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(312.9, -381)X ±6 · Z ±640.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(341.7, -362.9)X ±6 · Z ±642.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(336.3, -369.2)X ±6 · Z ±642.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
85(398.5, -398.3)X ±6 · Z ±640.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
86(430.1, -339.7)X ±6 · Z ±641.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
87(419.2, -246.1)X ±6 · Z ±637.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
88(339.6, -300.1)X ±6 · Z ±642.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
89(398.4, -326.5)X ±6 · Z ±641.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
90(397.6, -332.3)X ±6 · Z ±641.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
91(281.2, -311.3)X ±6 · Z ±642.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
92(275.2, -304.2)X ±6 · Z ±642.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
93(391.1, -224.3)X ±6 · Z ±636.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
94(384.7, -227)X ±6 · Z ±636.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
95(280.1, -370.4)X ±6 · Z ±6401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
96(268.2, -373.7)X ±6 · Z ±638.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực