Thư viện dữ liệu Qworld TuNa

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Quái vượn dài tay

ID #1209 • wulin162

Tên quái vậtQuái vượn dài tay#1209
Loại quáiQuái thường
Cấp độ20
Kinh nghiệm88
Máu (HP)1260
Nội lực (MP)100
Phòng thủ76
Tấn công168
Chính xác187
Né tránh65
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngBị động
Phạm vi thù hận21.6 m
Thời gian thù hận43.2 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình13
Mô tảQuái v1
Nhiệm vụ liên quan
Nhiệm Vụ Thưởng Tiêu Diệt Quái Hải Ngoại 03 (Quái mục tiêu)
Đã thua (Quái mục tiêu)
Khinh thường (Quái mục tiêu)
Không phiếu Cấp 20 (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt quái vật (Quái mục tiêu)
Xem thêm 15 kết quả
Cẩm nang tân thủ Cấp 19 (Quái mục tiêu)
Quái vượn tay dài (Quái mục tiêu)
Yêu Quái Vượn Dài Tay Hung Ác (Quái mục tiêu)
Trời Giáng Đại Nhậm (Quái mục tiêu)
Khảo Thí (Quái mục tiêu)
Hỏi dược sư Thành Linh Tố (Quái mục tiêu)
Ma Quỷ Huấn Luyện Một (Quái mục tiêu)
Ma Quỷ Huấn Luyện Hai (Quái mục tiêu)
Ma Quỷ Huấn Luyện Ba (Quái mục tiêu)
Ma Quỷ Huấn Luyện Bốn (Quái mục tiêu)
Thu Thập Nguyên Liệu (Quái mục tiêu)
Tặng Hoa Giai Nhân (Quái mục tiêu)
Thường Trữ Trọng Dược (Quái mục tiêu)
Đoạt Lại Dây Chuyền (Quái mục tiêu)
Bảo Vệ Đất Xanh (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 44.4391%
1 vật phẩm: 41.3848%
2 vật phẩm: 12.8468%
3 vật phẩm: 1.3293%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Vô Trần Kiếm [0.0022%]
Điểm Cương Thương [0.0022%]
Hồng Thạch Trượng [0.0022%]
Sinh Tức Trượng [0.0022%]
[C20] Cthức Điểm Cương Thương [0.2562%]
Xem thêm 45 kết quả
[Cấp 30] Cthức Lang Nha Sách [0.2562%]
[Cấp 20] Cthức Sinh Tức Trượng [0.2562%]
[Cấp 30] Cthức Tử La Trượng [0.2562%]
Luân Khăn ♀ [0.022%]
Mũ Da ♂ [0.022%]
Vũ Khăn ♀ [0.0022%]
Mũ Chiến ♂ [0.0022%]
Ty Y ♀ [0.022%]
Yểm Tâm Giáp ♂ [0.022%]
Đoạn Y ♀ [0.0022%]
Lân Giáp ♂ [0.0022%]
Ma Hài ♀ [0.022%]
Ủng Da Thuộc ♂ [0.022%]
Hậu Đáy Hài ♀ [0.0022%]
Ủng Da Bò ♂ [0.0022%]
Kiên Cố Hạng Liên [0.0044%]
Thanh Đằng Hạng Liên [0.0044%]
Cốt Ngọc Hạng Liên [0.0044%]
Bổ Tâm Hoàn [6.0553%]
Hổ Cốt Sương [6.0553%]
Bờm cứng [1.6689%]
Hạt giống kỳ diệu [1.6689%]
Hắc Lân [1.6689%]
Quặng đồng [8.0246%]
Khinh Mộc [4.5855%]
Da thô [13.7564%]
Vải đay [13.7564%]
Tế Tuyến [12.7374%]
Nước mắt Giao Nhân [4.5855%]
Da Huyền Xà [8.0246%]
Tinh Luyện Thạch [11.1365%]
Kháng Câm Lặng Thạch [1.0051%]
Kháng Trói Buộc Thạch [1.0051%]
Bản vẽ Chiến Mạo (Nam) [Cấp 20] [0.2562%]
Bản vẽ Giác Khôi (Nữ) [Cấp 30] [0.2562%]
Công thức Vũ Khăn-Nam(Cấp 20) [0.2562%]
CT [Cấp 30] Nhất Tự Khăn(♀) [0.2562%]
[Cấp 20] Cthức Lân Giáp(N) [0.2562%]
CT [Cấp 30] Lưỡng Diệp Khải(♀) [0.2562%]
Công thức Đoạn Y-Nam(Cấp 20) [0.2562%]
Công thức [Cấp 30] Ám Hoa Y(♀) [0.2562%]
[Cấp 20] Cthức Ủng Bò(N) [0.2562%]
Công thức [Cấp 30] Thiết Lý(♀) [0.2562%]
[Cấp 20] Cthức Giày Dày(N) [0.2562%]
CT [Cấp 30] Đằng Giày(♀) [0.2562%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồHạnh Tử Lâm (92 điểm)
Số điểm xuất hiện92
Hạnh Tử Lâm · q3 · 92 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (1.3, -201.1) · 1 đối tượng 2: (21.6, -205.1) · 1 đối tượng 3: (-2.7, -195) · 1 đối tượng 4: (105.4, -287.7) · 1 đối tượng 5: (100, -282.7) · 1 đối tượng 6: (104.6, -276.5) · 1 đối tượng 7: (105.9, -282.4) · 1 đối tượng 8: (12.6, -264.1) · 1 đối tượng 9: (111.6, -284.9) · 1 đối tượng 10: (53.2, -220.1) · 1 đối tượng 11: (41.1, -193.9) · 1 đối tượng 12: (35.4, -187.5) · 1 đối tượng 13: (6.4, -263.9) · 1 đối tượng 14: (-34.9, -309.1) · 1 đối tượng 15: (9.2, -299.1) · 1 đối tượng 16: (12.4, -305.2) · 1 đối tượng 17: (-146.4, -347.9) · 1 đối tượng 18: (-35.1, -302.9) · 1 đối tượng 19: (-140.2, -346.3) · 1 đối tượng 20: (-157.3, -353) · 1 đối tượng 21: (-134.7, -343.4) · 1 đối tượng 22: (-41.5, -315.8) · 1 đối tượng 23: (-191.7, -265.6) · 1 đối tượng 24: (-211.8, -269.6) · 1 đối tượng 25: (-182.7, -290.3) · 1 đối tượng 26: (-201.4, -299.1) · 1 đối tượng 27: (-207.7, -299.2) · 1 đối tượng 28: (-192.3, -271.6) · 1 đối tượng 29: (-203.8, -292.6) · 1 đối tượng 30: (-189.1, -290.3) · 1 đối tượng 31: (-157.4, -358.4) · 1 đối tượng 32: (-140.9, -339.9) · 1 đối tượng 33: (-113.9, -382.1) · 1 đối tượng 34: (-106.4, -369.1) · 1 đối tượng 35: (-111.9, -369.7) · 1 đối tượng 36: (-110.7, -364.1) · 1 đối tượng 37: (-107.5, -387.3) · 1 đối tượng 38: (-114.2, -387.8) · 1 đối tượng 39: (-207.5, -377.5) · 1 đối tượng 40: (-224.6, -374.8) · 1 đối tượng 41: (-230.9, -369.9) · 1 đối tượng 42: (-230.8, -375.7) · 1 đối tượng 43: (-265.7, -368.7) · 1 đối tượng 44: (-235.3, -349) · 1 đối tượng 45: (-150.7, -211.8) · 1 đối tượng 46: (-83.3, -203.4) · 1 đối tượng 47: (-205.6, -273.6) · 1 đối tượng 48: (-114.8, -204.6) · 1 đối tượng 49: (-120.8, -204.8) · 1 đối tượng 50: (-111.8, -198.7) · 1 đối tượng 51: (-116.3, -193) · 1 đối tượng 52: (-78.8, -299.8) · 1 đối tượng 53: (-84.1, -290.5) · 1 đối tượng 54: (-211.5, -256) · 1 đối tượng 55: (-199.9, -279.5) · 1 đối tượng 56: (-239.9, -238.9) · 1 đối tượng 57: (-254.7, -259) · 1 đối tượng 58: (-253.8, -265.1) · 1 đối tượng 59: (-235.1, -244.9) · 1 đối tượng 60: (15.6, -270.1) · 1 đối tượng 61: (8.6, -276.3) · 1 đối tượng 62: (-63.2, -283.1) · 1 đối tượng 63: (-54.7, -271.4) · 1 đối tượng 64: (-20, -208.1) · 1 đối tượng 65: (-32, -227) · 1 đối tượng 66: (-228.7, -343.8) · 1 đối tượng 67: (-183.1, -296.4) · 1 đối tượng 68: (-186.1, -271.5) · 1 đối tượng 69: (120.3, -267.3) · 1 đối tượng 70: (114.9, -262.3) · 1 đối tượng 71: (119.5, -256.1) · 1 đối tượng 72: (120.8, -262) · 1 đối tượng 73: (-56.8, -213.5) · 1 đối tượng 74: (-57.3, -201.5) · 1 đối tượng 75: (-173.7, -239.8) · 1 đối tượng 76: (-64.9, -376.9) · 1 đối tượng 77: (-22.2, -358.8) · 1 đối tượng 78: (-19, -364.9) · 1 đối tượng 79: (-70.7, -374.8) · 1 đối tượng 80: (-52.1, -361.3) · 1 đối tượng 81: (-42.7, -367.2) · 1 đối tượng 82: (45.7, -340.3) · 1 đối tượng 83: (39.9, -338.2) · 1 đối tượng 84: (1, -344.2) · 1 đối tượng 85: (-4.8, -342.1) · 1 đối tượng 86: (-374.2, -252.8) · 1 đối tượng 87: (-403, -272.6) · 1 đối tượng 88: (-409.3, -272.9) · 1 đối tượng 89: (-392.2, -264.9) · 1 đối tượng 90: (-367.6, -252.7) · 1 đối tượng 91: (-41, -309.4) · 1 đối tượng 92: (-47.4, -315.4) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(1.3, -201.1)X ±6 · Z ±630.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(21.6, -205.1)X ±6 · Z ±631.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(-2.7, -195)X ±6 · Z ±630.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(105.4, -287.7)X ±6 · Z ±630.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(100, -282.7)X ±6 · Z ±6311Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(104.6, -276.5)X ±6 · Z ±631.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(105.9, -282.4)X ±6 · Z ±630.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(12.6, -264.1)X ±6 · Z ±631.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(111.6, -284.9)X ±6 · Z ±630.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(53.2, -220.1)X ±6 · Z ±632.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(41.1, -193.9)X ±6 · Z ±6311Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(35.4, -187.5)X ±6 · Z ±630.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(6.4, -263.9)X ±6 · Z ±630.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(-34.9, -309.1)X ±6 · Z ±630.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(9.2, -299.1)X ±6 · Z ±631.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(12.4, -305.2)X ±6 · Z ±633.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(-146.4, -347.9)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(-35.1, -302.9)X ±6 · Z ±630.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(-140.2, -346.3)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(-157.3, -353)X ±6 · Z ±630.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(-134.7, -343.4)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(-41.5, -315.8)X ±6 · Z ±631.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(-191.7, -265.6)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(-211.8, -269.6)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(-182.7, -290.3)X ±6 · Z ±6301Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(-201.4, -299.1)X ±6 · Z ±631.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(-207.7, -299.2)X ±6 · Z ±631.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(-192.3, -271.6)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(-203.8, -292.6)X ±6 · Z ±631.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(-189.1, -290.3)X ±6 · Z ±630.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(-157.4, -358.4)X ±6 · Z ±630.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(-140.9, -339.9)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(-113.9, -382.1)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(-106.4, -369.1)X ±6 · Z ±630.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(-111.9, -369.7)X ±6 · Z ±6301Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(-110.7, -364.1)X ±6 · Z ±6301Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(-107.5, -387.3)X ±6 · Z ±630.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(-114.2, -387.8)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(-207.5, -377.5)X ±6 · Z ±630.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(-224.6, -374.8)X ±6 · Z ±631.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(-230.9, -369.9)X ±6 · Z ±631.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(-230.8, -375.7)X ±6 · Z ±632.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(-265.7, -368.7)X ±6 · Z ±633.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(-235.3, -349)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(-150.7, -211.8)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(-83.3, -203.4)X ±6 · Z ±6301Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(-205.6, -273.6)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(-114.8, -204.6)X ±6 · Z ±631.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(-120.8, -204.8)X ±6 · Z ±631.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(-111.8, -198.7)X ±6 · Z ±631.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(-116.3, -193)X ±6 · Z ±630.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(-78.8, -299.8)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(-84.1, -290.5)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(-211.5, -256)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(-199.9, -279.5)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(-239.9, -238.9)X ±6 · Z ±629.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(-254.7, -259)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(-253.8, -265.1)X ±6 · Z ±630.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(-235.1, -244.9)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(15.6, -270.1)X ±6 · Z ±630.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(8.6, -276.3)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(-63.2, -283.1)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(-54.7, -271.4)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(-20, -208.1)X ±6 · Z ±630.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(-32, -227)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(-228.7, -343.8)X ±6 · Z ±6301Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(-183.1, -296.4)X ±6 · Z ±6301Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(-186.1, -271.5)X ±6 · Z ±6301Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(120.3, -267.3)X ±6 · Z ±630.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(114.9, -262.3)X ±6 · Z ±631.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(119.5, -256.1)X ±6 · Z ±631.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(120.8, -262)X ±6 · Z ±631.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(-56.8, -213.5)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(-57.3, -201.5)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(-173.7, -239.8)X ±6 · Z ±630.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(-64.9, -376.9)X ±6 · Z ±639.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(-22.2, -358.8)X ±6 · Z ±644.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(-19, -364.9)X ±6 · Z ±6451Ngay lập tứcTại chỗThường trực
79(-70.7, -374.8)X ±6 · Z ±638.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(-52.1, -361.3)X ±6 · Z ±641.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(-42.7, -367.2)X ±6 · Z ±642.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(45.7, -340.3)X ±6 · Z ±6481Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(39.9, -338.2)X ±6 · Z ±647.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(1, -344.2)X ±6 · Z ±645.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
85(-4.8, -342.1)X ±6 · Z ±645.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
86(-374.2, -252.8)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
87(-403, -272.6)X ±6 · Z ±6301Ngay lập tứcTại chỗThường trực
88(-409.3, -272.9)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
89(-392.2, -264.9)X ±6 · Z ±630.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
90(-367.6, -252.7)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
91(-41, -309.4)X ±6 · Z ±630.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
92(-47.4, -315.4)X ±6 · Z ±630.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực