MONSTER_ESSENCE
Binh lính nấm
ID #1214 • wulin162
| Tên quái vật | Binh lính nấm#1214 |
|---|---|
| Loại quái | Quái thường |
| Cấp độ | 24 |
| Kinh nghiệm | 139 |
| Máu (HP) | 1612 |
| Nội lực (MP) | 100 |
| Phòng thủ | 86 |
| Tấn công | 189 |
| Chính xác | 195 |
| Né tránh | 74 |
| Tầm đánh | 2 m |
| Chế độ tấn công | Chủ động |
| Phạm vi thù hận | 21.6 m |
| Thời gian thù hận | 43.2 giây |
| Tốc độ di chuyển | 1.5 – 3 m/giây |
| Vàng rơi trung bình | 15 |
| Mô tả | Quái v1 |
| Nhiệm vụ liên quan | [Chu Niên Khánh][C1] Trang Tàn Mỹ Thức Phổ Hạnh Tử Lâm (Quái mục tiêu) Hạnh Tử Lâm (Ứng phó) (Quái mục tiêu) Thử Luyện - Tiễu Trừ Nấm Binh (Quái mục tiêu) Hồ Điệp Hoa Hạnh Tử (Quái mục tiêu) Biến Dị Nấm Yêu (Quái mục tiêu) Xem thêm 14 kết quảRắc đậu thành binh (Quái mục tiêu) Ngon nhất vẫn là sủi cảo (Quái mục tiêu) Nấm Hóa Binh (Quái mục tiêu) Dị Thú Loạn Chính (Quái mục tiêu) Binh lính nấm làm ác (Quái mục tiêu) Binh Nấm Hung Ác (Quái mục tiêu) Nấm Tiến Hóa Luận (Quái mục tiêu) Niết Bàn - Nấm Binh (Quái mục tiêu) Cậu bé hái nấm (Quái mục tiêu) Cô bé hái nấm (Quái mục tiêu) Hôn Thụy Phấn (Quái mục tiêu) Phong Cuồng Thực Tài (Quái mục tiêu) Canh Nấm (Quái mục tiêu) Anh Linh Trên Trời (Quái mục tiêu) |
| Tọa độ & phân bố | |
|---|---|
| Bản đồ | Hạnh Tử Lâm (52 điểm) |
| Số điểm xuất hiện | 52 |
Hạnh Tử Lâm · q3 · 52 điểm
Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.
| # | Tọa độ (X, Z) | Độ cao Y | Số lượng | Hồi sinh | Di chuyển | Xuất hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (368.6, 99.8)X ±6 · Z ±6 | 38.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 2 | (374.6, 103.2)X ±6 · Z ±6 | 39.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 3 | (329.2, 58.6)X ±6 · Z ±6 | 33.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 4 | (370.5, 96.8)X ±6 · Z ±6 | 38.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 5 | (403.6, 65.2)X ±6 · Z ±6 | 40.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 6 | (405.9, 70.5)X ±6 · Z ±6 | 40.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 7 | (409.7, 64.7)X ±6 · Z ±6 | 40.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 8 | (405, 59.5)X ±6 · Z ±6 | 40.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 9 | (329.2, 64.7)X ±6 · Z ±6 | 33.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 10 | (335.6, 67.2)X ±6 · Z ±6 | 34.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 11 | (323.2, 60.2)X ±6 · Z ±6 | 33.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 12 | (335.4, 61.3)X ±6 · Z ±6 | 33.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 13 | (397.1, 20)X ±6 · Z ±6 | 41.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 14 | (412.6, 12)X ±6 · Z ±6 | 42.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 15 | (408.8, 6.3)X ±6 · Z ±6 | 42 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 16 | (414.8, 6.6)X ±6 · Z ±6 | 42.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 17 | (377.3, 15.2)X ±6 · Z ±6 | 38.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 18 | (325.1, 16.3)X ±6 · Z ±6 | 34.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 19 | (375.1, 9.1)X ±6 · Z ±6 | 38 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 20 | (322.6, -14.5)X ±6 · Z ±6 | 34.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 21 | (405.6, -30.6)X ±6 · Z ±6 | 38.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 22 | (409.6, -24.9)X ±6 · Z ±6 | 39.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 23 | (391.6, -7.3)X ±6 · Z ±6 | 38.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 24 | (357.8, -13)X ±6 · Z ±6 | 35 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 25 | (385.4, -4.2)X ±6 · Z ±6 | 38.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 26 | (357.8, -19.2)X ±6 · Z ±6 | 34.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 27 | (351.3, 11.8)X ±6 · Z ±6 | 34.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 28 | (367.4, -48)X ±6 · Z ±6 | 33 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 29 | (384.3, -25.6)X ±6 · Z ±6 | 36.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 30 | (362.7, -53.8)X ±6 · Z ±6 | 32.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 31 | (368.8, -53.9)X ±6 · Z ±6 | 32.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 32 | (296.5, -12.6)X ±6 · Z ±6 | 32.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 33 | (319, 4.9)X ±6 · Z ±6 | 34.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 34 | (325.1, -19.3)X ±6 · Z ±6 | 34.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 35 | (319.3, -18.2)X ±6 · Z ±6 | 34.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 36 | (345.1, 38.7)X ±6 · Z ±6 | 37.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 37 | (349.1, 44.3)X ±6 · Z ±6 | 36.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 38 | (349, 32.5)X ±6 · Z ±6 | 37.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 39 | (307, -34.2)X ±6 · Z ±6 | 32.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 40 | (345.3, 14.1)X ±6 · Z ±6 | 34.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 41 | (307, -40.4)X ±6 · Z ±6 | 32.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 42 | (345.5, 7.8)X ±6 · Z ±6 | 34.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 43 | (373.5, 44.9)X ±6 · Z ±6 | 38.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 44 | (367.2, 47.1)X ±6 · Z ±6 | 38.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 45 | (411.3, -30.7)X ±6 · Z ±6 | 39.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 46 | (404, -24.5)X ±6 · Z ±6 | 38.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 47 | (373.7, 39.1)X ±6 · Z ±6 | 39 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 48 | (367.4, 41.4)X ±6 · Z ±6 | 38.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 49 | (425.2, 48.7)X ±6 · Z ±6 | 41.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 50 | (419.9, 42.7)X ±6 · Z ±6 | 41.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 51 | (431.2, 48.2)X ±6 · Z ±6 | 40.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 52 | (426.6, 43)X ±6 · Z ±6 | 41.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
