Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Hổ răng kiếm

ID #1216 • wulin162

Tên quái vậtHổ răng kiếm#1216
Loại quáiQuái thường
Cấp độ27
Kinh nghiệm196
Máu (HP)1964
Nội lực (MP)100
Phòng thủ94
Tấn công224
Chính xác201
Né tránh80
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận21.6 m
Thời gian thù hận43.2 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình16
Mô tảQuái v1
Nhiệm vụ liên quan
Hạnh Tử Lâm (Ứng phó) (Quái mục tiêu)
Thu thập nguyên liệu 2 (Quái mục tiêu)
Nuôi hổ để lại họa (Quái mục tiêu)
Ơn thầy khó quên (Quái mục tiêu)
Họa mãnh hổ (Quái mục tiêu)
Xem thêm 14 kết quả
Hổ Răng Kiếm Hung Ác (Quái mục tiêu)
Lại Hướng Hổ Sơn Hành (Quái mục tiêu)
Hổ Sơn Hành (Quái mục tiêu)
Đánh đấm đánh hổ (Quái mục tiêu)
Kỷ lục săn hổ (Quái mục tiêu)
Vật Phẩm Bồi Bổ (Quái mục tiêu)
Hổ Khẩu Bạt Nha (Quái mục tiêu)
Lưu Thị Lang Bị Vây Khốn (Quái mục tiêu)
Phong Cuồng Thực Tài (Quái mục tiêu)
Hy Vọng (Quái mục tiêu)
Y Phục Chống Rét (Quái mục tiêu)
Đường Sá Thông Thoáng (Quái mục tiêu)
Hủy Bỏ (Quái mục tiêu)
Vững như bàn thạch (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 36.5152%
1 vật phẩm: 43.7173%
2 vật phẩm: 17.4467%
3 vật phẩm: 2.3209%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Bách Luyện Kiếm [0.0183%]
Phá Giáp Thương [0.0183%]
Mây Trượng [0.0183%]
Phù Trượng [0.0183%]
[Cấp 30] Cthức Bạch Hồng Kiếm [0.2127%]
Xem thêm 47 kết quả
[Cấp 20] Cthức Vô Trần Kiếm [0.2127%]
[Cấp 30] Cthức Thanh Xà Trượng [0.2127%]
[C20] Cthức Hồng Thạch Trượng [0.2127%]
Luân Khăn ♂ [0.0183%]
Bì Mạo ♀ [0.0183%]
Vũ Khăn ♂ [0.0018%]
Chiến Mạo ♀ [0.0018%]
Áo Lụa ♂ [0.0183%]
Yểm Tâm Giáp ♀ [0.0183%]
Áo Đoạn ♂ [0.0018%]
Lân Giáp ♀ [0.0018%]
Giày Gai ♂ [0.0183%]
Thục Bì Ngoa ♀ [0.0183%]
Giày Đế Dày ♂ [0.0018%]
Ngưu Bì Ngoa ♀ [0.0018%]
Kiên Cố Chi Nhẫn [0.0037%]
Thanh Đằng Giới Chỉ [0.0037%]
Cốt Ngọc Giới Chỉ [0.0037%]
Bổ Tâm Hoàn [11.034%]
Hổ Cốt Sương [11.034%]
Bờm cứng [2.534%]
Hạt giống kỳ diệu [2.534%]
Hắc Lân [2.534%]
Quặng sắt [4.7295%]
Trúc Tử [5.4051%]
Da thường [9.4589%]
Miên Bố [6.7564%]
Tế Tuyến [5.4051%]
Nước mắt Giao Nhân [4.0538%]
Da Huyền Xà [6.7564%]
Tinh Luyện Thạch [20.8176%]
Sinh Mệnh Thạch [0.8347%]
Công Kích Thạch [0.8347%]
Phòng Ngự Thạch [0.8347%]
Chân Khí Thạch [0.8347%]
CT [Cấp 30] Bạch Linh Mạo(♀) [0.2127%]
CT [Cấp 30] Giác Khôi(♂) [0.2127%]
CT [Cấp 30] Tiêu Dao Quan(♀) [0.2127%]
CT [Cấp 30] Nhất Tự Khăn(♂) [0.2127%]
CT [Cấp 30] Kim Lũ Giáp(♀) [0.2127%]
CT [30] Lưỡng Diệp Khải(♂) [0.2127%]
CT [Cấp 30] Phương Sĩ Bào(♀) [0.2127%]
Bản vẽ Ám Hoa Y (Nam) [Cấp 30] [0.2127%]
CT [Cấp 30] Lộc Bì Ủng(♀) [0.2127%]
CT [Cấp 30] Thiết Lý(♂) [0.2127%]
CT [Cấp 30] Bách Nạp Giày(♀) [0.2127%]
Bản vẽ Đằng Hài (Nam) [Cấp 30] [0.2127%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồHạnh Tử Lâm (70 điểm)
Số điểm xuất hiện70
Hạnh Tử Lâm · q3 · 70 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (281.1, 61.8) · 1 đối tượng 2: (288.6, 80.7) · 1 đối tượng 3: (286.5, 68.3) · 1 đối tượng 4: (280.8, 68.2) · 1 đối tượng 5: (285.7, 86.7) · 1 đối tượng 6: (282.5, 80.5) · 1 đối tượng 7: (291.9, 86.5) · 1 đối tượng 8: (284.4, 102.2) · 1 đối tượng 9: (287.4, 108.1) · 1 đối tượng 10: (296.8, 120.2) · 1 đối tượng 11: (291.1, 119.5) · 1 đối tượng 12: (293.2, 126.2) · 1 đối tượng 13: (297.5, 101.9) · 1 đối tượng 14: (293.6, 108) · 1 đối tượng 15: (256.8, 132.1) · 1 đối tượng 16: (257.3, 138.1) · 1 đối tượng 17: (262.9, 128.2) · 1 đối tượng 18: (269.1, 153) · 1 đối tượng 19: (268.8, 131.4) · 1 đối tượng 20: (262.9, 134.7) · 1 đối tượng 21: (270.2, 158.4) · 1 đối tượng 22: (275.2, 155.4) · 1 đối tượng 23: (297, 161.2) · 1 đối tượng 24: (292, 146.2) · 1 đối tượng 25: (303, 158) · 1 đối tượng 26: (256.7, 161.4) · 1 đối tượng 27: (250.7, 161.4) · 1 đối tượng 28: (285.7, 148.3) · 1 đối tượng 29: (303.1, 164.6) · 1 đối tượng 30: (373, 212.4) · 1 đối tượng 31: (374.8, 206.2) · 1 đối tượng 32: (363.2, 171.6) · 1 đối tượng 33: (265.9, 37.9) · 1 đối tượng 34: (272.2, 43) · 1 đối tượng 35: (265.4, 44.2) · 1 đối tượng 36: (290.7, 101.9) · 1 đối tượng 37: (287.2, 125.5) · 1 đối tượng 38: (292.1, 140.2) · 1 đối tượng 39: (285.8, 142.3) · 1 đối tượng 40: (255.3, 155.2) · 1 đối tượng 41: (249.3, 155.2) · 1 đối tượng 42: (286.1, 136) · 1 đối tượng 43: (273.4, 149.1) · 1 đối tượng 44: (297.2, 167.4) · 1 đối tượng 45: (274.1, 115.8) · 1 đối tượng 46: (268.1, 113.3) · 1 đối tượng 47: (274.2, 122.3) · 1 đối tượng 48: (272.9, 80.3) · 1 đối tượng 49: (272, 92.6) · 1 đối tượng 50: (356.1, 165.6) · 1 đối tượng 51: (374.8, 199.4) · 1 đối tượng 52: (355.5, 171.9) · 1 đối tượng 53: (265, 171.2) · 1 đối tượng 54: (282.4, 166.8) · 1 đối tượng 55: (284.2, 173.3) · 1 đối tượng 56: (293.8, 180.3) · 1 đối tượng 57: (319.8, 126.6) · 1 đối tượng 58: (305.7, 87.7) · 1 đối tượng 59: (313.7, 118.7) · 1 đối tượng 60: (310.9, 101.1) · 1 đối tượng 61: (307.8, 105.7) · 1 đối tượng 62: (304.3, 83) · 1 đối tượng 63: (302.3, 78.2) · 1 đối tượng 64: (312.6, 106.6) · 1 đối tượng 65: (355.8, 159.3) · 1 đối tượng 66: (340.4, 159.7) · 1 đối tượng 67: (381.2, 201.5) · 1 đối tượng 68: (341.4, 152.9) · 1 đối tượng 69: (335.7, 154.5) · 1 đối tượng 70: (335.1, 160.9) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(281.1, 61.8)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(288.6, 80.7)X ±6 · Z ±630.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(286.5, 68.3)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(280.8, 68.2)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(285.7, 86.7)X ±6 · Z ±630.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(282.5, 80.5)X ±6 · Z ±630.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(291.9, 86.5)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(284.4, 102.2)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(287.4, 108.1)X ±6 · Z ±6301Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(296.8, 120.2)X ±6 · Z ±632.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(291.1, 119.5)X ±6 · Z ±631.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(293.2, 126.2)X ±6 · Z ±632.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(297.5, 101.9)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(293.6, 108)X ±6 · Z ±630.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(256.8, 132.1)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(257.3, 138.1)X ±6 · Z ±6301Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(262.9, 128.2)X ±6 · Z ±6301Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(269.1, 153)X ±6 · Z ±631.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(268.8, 131.4)X ±6 · Z ±630.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(262.9, 134.7)X ±6 · Z ±630.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(270.2, 158.4)X ±6 · Z ±632.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(275.2, 155.4)X ±6 · Z ±632.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(297, 161.2)X ±6 · Z ±636.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(292, 146.2)X ±6 · Z ±634.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(303, 158)X ±6 · Z ±637.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(256.7, 161.4)X ±6 · Z ±630.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(250.7, 161.4)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(285.7, 148.3)X ±6 · Z ±633.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(303.1, 164.6)X ±6 · Z ±637.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(373, 212.4)X ±6 · Z ±6311Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(374.8, 206.2)X ±6 · Z ±630.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(363.2, 171.6)X ±6 · Z ±630.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(265.9, 37.9)X ±5 · Z ±529.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(272.2, 43)X ±5 · Z ±529.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(265.4, 44.2)X ±5 · Z ±529.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(290.7, 101.9)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(287.2, 125.5)X ±6 · Z ±631.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(292.1, 140.2)X ±6 · Z ±634.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(285.8, 142.3)X ±6 · Z ±633.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(255.3, 155.2)X ±6 · Z ±630.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(249.3, 155.2)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(286.1, 136)X ±6 · Z ±632.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(273.4, 149.1)X ±6 · Z ±631.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(297.2, 167.4)X ±6 · Z ±637.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(274.1, 115.8)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(268.1, 113.3)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(274.2, 122.3)X ±6 · Z ±630.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(272.9, 80.3)X ±6 · Z ±630.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(272, 92.6)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(356.1, 165.6)X ±5 · Z ±532.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(374.8, 199.4)X ±5 · Z ±530.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(355.5, 171.9)X ±5 · Z ±5331Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(265, 171.2)X ±5 · Z ±5321Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(282.4, 166.8)X ±5 · Z ±534.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(284.2, 173.3)X ±5 · Z ±535.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(293.8, 180.3)X ±5 · Z ±537.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(319.8, 126.6)X ±5 · Z ±5331Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(305.7, 87.7)X ±5 · Z ±530.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(313.7, 118.7)X ±5 · Z ±531.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(310.9, 101.1)X ±5 · Z ±530.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(307.8, 105.7)X ±5 · Z ±530.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(304.3, 83)X ±5 · Z ±530.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(302.3, 78.2)X ±5 · Z ±530.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(312.6, 106.6)X ±5 · Z ±530.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(355.8, 159.3)X ±5 · Z ±532.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(340.4, 159.7)X ±5 · Z ±534.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(381.2, 201.5)X ±5 · Z ±530.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(341.4, 152.9)X ±6 · Z ±633.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(335.7, 154.5)X ±5 · Z ±533.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(335.1, 160.9)X ±5 · Z ±5351Ngay lập tứcTại chỗThường trực