Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Sơn tặc mật lâm

ID #1218 • wulin162

Tên quái vậtSơn tặc mật lâm#1218
Loại quáiQuái thường
Cấp độ27
Kinh nghiệm196
Máu (HP)1895
Nội lực (MP)100
Phòng thủ94
Tấn công246
Chính xác201
Né tránh80
Tầm đánh1 m
Chế độ tấn côngBị động
Phạm vi thù hận21.6 m
Thời gian thù hận43.2 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình16
Mô tảQuái v1
Nhiệm vụ liên quan
Dạy dỗ tiểu tặc (Quái mục tiêu)
Đặc huấn! (Quái mục tiêu)
Sơn Tặc Rừng Sâu Hung Ác (Quái mục tiêu)
Hàm Lượng Kỹ Thuật (Quái mục tiêu)
Tiếu Ngạo Giang Hồ (Quái mục tiêu)
Xem thêm 11 kết quả
Lan Lăng Mỹ Tửu (Quái mục tiêu)
Bí Ẩn YY Giáo Biến Mất (Quái mục tiêu)
Tìm thịt ếch (Quái mục tiêu)
Huyết Thủ Tuyệt Sát (Quái mục tiêu)
Kỷ lục phạt mộc (Quái mục tiêu)
Cào Phân (Quái mục tiêu)
Phì Nhiêu Thổ Địa (Quái mục tiêu)
Thu Thập Gỗ (Quái mục tiêu)
Tiêu Diệt Sơn Tặc (Quái mục tiêu)
Hiển Ảnh Kỳ Dược (Quái mục tiêu)
Đạo Pháp Vô Cực (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 36.5152%
1 vật phẩm: 43.7173%
2 vật phẩm: 17.4467%
3 vật phẩm: 2.3209%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Bách Luyện Kiếm [0.0183%]
Phá Giáp Thương [0.0183%]
Mây Trượng [0.0183%]
Phù Trượng [0.0183%]
[Cấp 30] Cthức Bạch Hồng Kiếm [0.2127%]
Xem thêm 47 kết quả
[Cấp 20] Cthức Vô Trần Kiếm [0.2127%]
[Cấp 30] Cthức Thanh Xà Trượng [0.2127%]
[C20] Cthức Hồng Thạch Trượng [0.2127%]
Luân Khăn ♂ [0.0183%]
Bì Mạo ♀ [0.0183%]
Vũ Khăn ♂ [0.0018%]
Chiến Mạo ♀ [0.0018%]
Áo Lụa ♂ [0.0183%]
Yểm Tâm Giáp ♀ [0.0183%]
Áo Đoạn ♂ [0.0018%]
Lân Giáp ♀ [0.0018%]
Giày Gai ♂ [0.0183%]
Thục Bì Ngoa ♀ [0.0183%]
Giày Đế Dày ♂ [0.0018%]
Ngưu Bì Ngoa ♀ [0.0018%]
Kiên Cố Chi Nhẫn [0.0037%]
Thanh Đằng Giới Chỉ [0.0037%]
Cốt Ngọc Giới Chỉ [0.0037%]
Bổ Tâm Hoàn [11.034%]
Hổ Cốt Sương [11.034%]
Bờm cứng [2.534%]
Hạt giống kỳ diệu [2.534%]
Hắc Lân [2.534%]
Quặng sắt [4.7295%]
Trúc Tử [5.4051%]
Da thường [9.4589%]
Miên Bố [6.7564%]
Tế Tuyến [5.4051%]
Nước mắt Giao Nhân [4.0538%]
Da Huyền Xà [6.7564%]
Tinh Luyện Thạch [20.8176%]
Sinh Mệnh Thạch [0.8347%]
Công Kích Thạch [0.8347%]
Phòng Ngự Thạch [0.8347%]
Chân Khí Thạch [0.8347%]
CT [Cấp 30] Bạch Linh Mạo(♀) [0.2127%]
CT [Cấp 30] Giác Khôi(♂) [0.2127%]
CT [Cấp 30] Tiêu Dao Quan(♀) [0.2127%]
CT [Cấp 30] Nhất Tự Khăn(♂) [0.2127%]
CT [Cấp 30] Kim Lũ Giáp(♀) [0.2127%]
CT [30] Lưỡng Diệp Khải(♂) [0.2127%]
CT [Cấp 30] Phương Sĩ Bào(♀) [0.2127%]
Bản vẽ Ám Hoa Y (Nam) [Cấp 30] [0.2127%]
CT [Cấp 30] Lộc Bì Ủng(♀) [0.2127%]
CT [Cấp 30] Thiết Lý(♂) [0.2127%]
CT [Cấp 30] Bách Nạp Giày(♀) [0.2127%]
Bản vẽ Đằng Hài (Nam) [Cấp 30] [0.2127%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồHạnh Tử Lâm (96 điểm)
Số điểm xuất hiện96
Hạnh Tử Lâm · q3 · 96 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-212.6, 117.2) · 1 đối tượng 2: (-216.5, 123.5) · 1 đối tượng 3: (-205.8, 129.7) · 1 đối tượng 4: (-239.5, 153.8) · 1 đối tượng 5: (-227.5, 154) · 1 đối tượng 6: (-226.5, 188.1) · 1 đối tượng 7: (-226.3, 181.9) · 1 đối tượng 8: (-208.1, 162.4) · 1 đối tượng 9: (-170.2, 157.5) · 1 đối tượng 10: (-232.6, 184.8) · 1 đối tượng 11: (-220.3, 185.8) · 1 đối tượng 12: (-186.6, 201.8) · 1 đối tượng 13: (-164.1, 157.4) · 1 đối tượng 14: (-178.5, 177.2) · 1 đối tượng 15: (-112.6, 180.5) · 1 đối tượng 16: (-106.5, 192.3) · 1 đối tượng 17: (-113.2, 245.1) · 1 đối tượng 18: (-117.6, 251.1) · 1 đối tượng 19: (-120.8, 216.8) · 1 đối tượng 20: (-117.7, 210.8) · 1 đối tượng 21: (-261, 182.5) · 1 đối tượng 22: (-262.8, 188.5) · 1 đối tượng 23: (-256.7, 188.5) · 1 đối tượng 24: (-180.7, 202.8) · 1 đối tượng 25: (-180.5, 196.7) · 1 đối tượng 26: (-175, 203.3) · 1 đối tượng 27: (-138.2, 276.7) · 1 đối tượng 28: (-144.2, 274.2) · 1 đối tượng 29: (-112.3, 298.4) · 1 đối tượng 30: (-155.3, 293.3) · 1 đối tượng 31: (-166.2, 287.2) · 1 đối tượng 32: (-161.3, 293.4) · 1 đối tượng 33: (-246.4, 272.9) · 1 đối tượng 34: (-248.7, 278.8) · 1 đối tượng 35: (-238.4, 284.8) · 1 đối tượng 36: (-236.8, 255.8) · 1 đối tượng 37: (-248.8, 259) · 1 đối tượng 38: (-242.8, 253.4) · 1 đối tượng 39: (-291.6, 213.6) · 1 đối tượng 40: (-294.4, 219.7) · 1 đối tượng 41: (-215.5, 230.3) · 1 đối tượng 42: (-294.6, 163.4) · 1 đối tượng 43: (-294.5, 169.4) · 1 đối tượng 44: (-336.8, 184.6) · 1 đối tượng 45: (-342.7, 184.6) · 1 đối tượng 46: (-335.2, 211.3) · 1 đối tượng 47: (-330.9, 205.4) · 1 đối tượng 48: (-377.2, 211.3) · 1 đối tượng 49: (-343.6, 238.1) · 1 đối tượng 50: (-342, 269.4) · 1 đối tượng 51: (-343.3, 244) · 1 đối tượng 52: (-343.2, 250) · 1 đối tượng 53: (-372.6, 223.5) · 1 đối tượng 54: (-371.6, 211) · 1 đối tượng 55: (-375.5, 217.3) · 1 đối tượng 56: (-369.3, 217.8) · 1 đối tượng 57: (-154.6, 234.7) · 1 đối tượng 58: (-153.3, 228.3) · 1 đối tượng 59: (-205.5, 224.2) · 1 đối tượng 60: (-205.3, 218) · 1 đối tượng 61: (-144.8, 177.8) · 1 đối tượng 62: (-161.8, 268.5) · 1 đối tượng 63: (-376.6, 177) · 1 đối tượng 64: (-269.9, 164.8) · 1 đối tượng 65: (-155.7, 268.5) · 1 đối tượng 66: (-241, 209.9) · 1 đối tượng 67: (-320.5, 236.3) · 1 đối tượng 68: (-322.3, 242.4) · 1 đối tượng 69: (-316.2, 242.3) · 1 đối tượng 70: (-263.9, 165.8) · 1 đối tượng 71: (-314.8, 186.1) · 1 đối tượng 72: (-308.9, 187) · 1 đối tượng 73: (-276.4, 211.9) · 1 đối tượng 74: (-273.1, 206) · 1 đối tượng 75: (-267.5, 218) · 1 đối tượng 76: (-290.7, 225.8) · 1 đối tượng 77: (-297.6, 213.6) · 1 đối tượng 78: (-366.7, 260.7) · 1 đối tượng 79: (-360.5, 256.5) · 1 đối tượng 80: (-360.5, 262.6) · 1 đối tượng 81: (-356.1, 191) · 1 đối tượng 82: (-362.1, 192.8) · 1 đối tượng 83: (-362.1, 198.9) · 1 đối tượng 84: (-366.8, 266.8) · 1 đối tượng 85: (-353.7, 220.7) · 1 đối tượng 86: (-353.6, 226.8) · 1 đối tượng 87: (-317.5, 201.5) · 1 đối tượng 88: (-313.8, 207.5) · 1 đối tượng 89: (-152.8, 206.5) · 1 đối tượng 90: (-158.8, 204.1) · 1 đối tượng 91: (-146.7, 212.2) · 1 đối tượng 92: (-128.8, 256.3) · 1 đối tượng 93: (-134.8, 253.9) · 1 đối tượng 94: (-128.7, 250.2) · 1 đối tượng 95: (-132.5, 198.7) · 1 đối tượng 96: (-130.8, 232.3) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-212.6, 117.2)X ±6 · Z ±631.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(-216.5, 123.5)X ±6 · Z ±630.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(-205.8, 129.7)X ±6 · Z ±630.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(-239.5, 153.8)X ±6 · Z ±631.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(-227.5, 154)X ±6 · Z ±630.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(-226.5, 188.1)X ±6 · Z ±630.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(-226.3, 181.9)X ±6 · Z ±630.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(-208.1, 162.4)X ±6 · Z ±630.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(-170.2, 157.5)X ±6 · Z ±6301Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(-232.6, 184.8)X ±6 · Z ±631.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(-220.3, 185.8)X ±6 · Z ±630.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(-186.6, 201.8)X ±6 · Z ±6311Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(-164.1, 157.4)X ±6 · Z ±630.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(-178.5, 177.2)X ±6 · Z ±630.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(-112.6, 180.5)X ±6 · Z ±636.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(-106.5, 192.3)X ±6 · Z ±6371Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(-113.2, 245.1)X ±6 · Z ±637.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(-117.6, 251.1)X ±6 · Z ±637.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(-120.8, 216.8)X ±6 · Z ±636.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(-117.7, 210.8)X ±6 · Z ±636.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(-261, 182.5)X ±6 · Z ±6301Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(-262.8, 188.5)X ±6 · Z ±630.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(-256.7, 188.5)X ±6 · Z ±630.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(-180.7, 202.8)X ±6 · Z ±630.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(-180.5, 196.7)X ±6 · Z ±630.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(-175, 203.3)X ±6 · Z ±6301Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(-138.2, 276.7)X ±6 · Z ±632.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(-144.2, 274.2)X ±6 · Z ±632.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(-112.3, 298.4)X ±6 · Z ±634.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(-155.3, 293.3)X ±6 · Z ±632.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(-166.2, 287.2)X ±6 · Z ±631.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(-161.3, 293.4)X ±6 · Z ±632.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(-246.4, 272.9)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(-248.7, 278.8)X ±6 · Z ±629.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(-238.4, 284.8)X ±6 · Z ±629.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(-236.8, 255.8)X ±6 · Z ±630.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(-248.8, 259)X ±6 · Z ±630.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(-242.8, 253.4)X ±6 · Z ±630.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(-291.6, 213.6)X ±6 · Z ±630.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(-294.4, 219.7)X ±6 · Z ±630.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(-215.5, 230.3)X ±6 · Z ±632.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(-294.6, 163.4)X ±6 · Z ±636.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(-294.5, 169.4)X ±6 · Z ±635.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(-336.8, 184.6)X ±6 · Z ±634.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(-342.7, 184.6)X ±6 · Z ±6351Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(-335.2, 211.3)X ±6 · Z ±630.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(-330.9, 205.4)X ±6 · Z ±630.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(-377.2, 211.3)X ±6 · Z ±6371Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(-343.6, 238.1)X ±6 · Z ±631.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(-342, 269.4)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(-343.3, 244)X ±6 · Z ±631.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(-343.2, 250)X ±6 · Z ±630.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(-372.6, 223.5)X ±6 · Z ±636.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(-371.6, 211)X ±6 · Z ±636.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(-375.5, 217.3)X ±6 · Z ±6371Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(-369.3, 217.8)X ±6 · Z ±636.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(-154.6, 234.7)X ±6 · Z ±631.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(-153.3, 228.3)X ±6 · Z ±630.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(-205.5, 224.2)X ±6 · Z ±631.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(-205.3, 218)X ±6 · Z ±631.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(-144.8, 177.8)X ±6 · Z ±630.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(-161.8, 268.5)X ±6 · Z ±630.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(-376.6, 177)X ±6 · Z ±636.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(-269.9, 164.8)X ±6 · Z ±632.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(-155.7, 268.5)X ±6 · Z ±630.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(-241, 209.9)X ±6 · Z ±633.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(-320.5, 236.3)X ±6 · Z ±631.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(-322.3, 242.4)X ±6 · Z ±631.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(-316.2, 242.3)X ±6 · Z ±631.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(-263.9, 165.8)X ±6 · Z ±631.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(-314.8, 186.1)X ±6 · Z ±632.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(-308.9, 187)X ±6 · Z ±632.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(-276.4, 211.9)X ±6 · Z ±631.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(-273.1, 206)X ±6 · Z ±631.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(-267.5, 218)X ±6 · Z ±633.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(-290.7, 225.8)X ±6 · Z ±631.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(-297.6, 213.6)X ±6 · Z ±630.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(-366.7, 260.7)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
79(-360.5, 256.5)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(-360.5, 262.6)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(-356.1, 191)X ±6 · Z ±635.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(-362.1, 192.8)X ±6 · Z ±635.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(-362.1, 198.9)X ±6 · Z ±635.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(-366.8, 266.8)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
85(-353.7, 220.7)X ±6 · Z ±632.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
86(-353.6, 226.8)X ±6 · Z ±632.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
87(-317.5, 201.5)X ±6 · Z ±6301Ngay lập tứcTại chỗThường trực
88(-313.8, 207.5)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
89(-152.8, 206.5)X ±6 · Z ±630.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
90(-158.8, 204.1)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
91(-146.7, 212.2)X ±6 · Z ±630.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
92(-128.8, 256.3)X ±6 · Z ±636.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
93(-134.8, 253.9)X ±6 · Z ±635.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
94(-128.7, 250.2)X ±6 · Z ±636.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
95(-132.5, 198.7)X ±6 · Z ±633.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
96(-130.8, 232.3)X ±6 · Z ±635.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực