Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Tù nhân tử tù

ID #1221 • wulin162

Tên quái vậtTù nhân tử tù#1221
Loại quáiQuái thường
Cấp độ30
Kinh nghiệm288
Máu (HP)2720
Nội lực (MP)100
Phòng thủ135
Tấn công279
Chính xác207
Né tránh85
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngBị động
Phạm vi thù hận23.4 m
Thời gian thù hận46.8 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình18
Mô tảQuái v1
Nhiệm vụ liên quan
Tù nhân tử chiến (Quái mục tiêu)
Thăm hỏi (Quái mục tiêu)
Mật Lệnh Tân Thủ Cấp 29 (Quái mục tiêu)
Cẩm nang tân thủ Cấp 29 (Quái mục tiêu)
Thi thể vô danh (Quái mục tiêu)
Xem thêm 25 kết quả
Tù đồ tử tù (Quái mục tiêu)
Trừ tam hại (Quái mục tiêu)
Anh hùng không hỏi xuất thân (Quái mục tiêu)
Thử thách dũng khí Bảo Long Nhất Tộc (Quái mục tiêu)
Rơi vào bẫy (Quái mục tiêu)
Báo cáo Đường Chủ (Quái mục tiêu)
Lại Giúp Chức Nữ (Quái mục tiêu)
Trừ gian diệt bạo (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ gian diệt bạo (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Giết Tù Nhân (Quái mục tiêu)
Đánh Giá Sức Chiến Đấu - Tù Nhân Tử Chiến (Quái mục tiêu)
Nỗi Niềm Của Phù Dung (Quái mục tiêu)
Sinh mệnh (Quái mục tiêu)
Ghi chép bị mất (Quái mục tiêu)
Sự Tấn Công Của Tù Nhân Tử Sĩ (Quái mục tiêu)
Kẻ Vong Mạng (Quái mục tiêu)
Bảo Đảm Vũ Khí (Phần 1) (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 49.729%
1 vật phẩm: 39.1176%
2 vật phẩm: 10.2569%
3 vật phẩm: 0.8965%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Vô Trần Kiếm [0.0178%]
Điểm Cương Thương [0.0178%]
Hồng Thạch Trượng [0.0178%]
Sinh Tức Trượng [0.0178%]
[Cấp 40] Cthức Hoành Ma Kiếm [0.3002%]
Xem thêm 48 kết quả
[Cấp 30] Cthức Bạch Hồng Kiếm [0.3002%]
[Cấp 40] Cthức Sương Hoa Trượng [0.3002%]
[Cấp 30] Cthức Thanh Xà Trượng [0.3002%]
Vũ Khăn ♂ [0.0178%]
Chiến Mạo ♀ [0.0178%]
Mũ Bạch Linh ♂ [0.0018%]
Tiêu Dao Quan ♀ [0.0018%]
Áo Đoạn ♂ [0.0178%]
Lân Giáp ♀ [0.0178%]
Kim Lũ Giáp ♂ [0.0018%]
Phương Sĩ Bào ♀ [0.0018%]
Giày Đế Dày ♂ [0.0178%]
Ngưu Bì Ngoa ♀ [0.0178%]
Ủng Da Hươu ♂ [0.0018%]
Bách Nạp Giày ♀ [0.0018%]
Kim Tinh Giới Chỉ [0.0059%]
Ngân Tinh Giới Chỉ [0.0059%]
Phỉ Thúy Giới Chỉ [0.0059%]
Tín Ngưỡng Giới Chỉ [0.0059%]
Định Hồn Hoàn [7.3441%]
Tỳ Bà Sương [7.3441%]
Lông tơ mềm [1.7304%]
Cành khô biến dị [1.7304%]
Bảo kiếm gãy [1.7304%]
Quặng sắt [6.4941%]
Trúc Tử [7.4218%]
Da thường [12.9881%]
Miên Bố [9.2773%]
Tế Tuyến [7.4218%]
Nước mắt Giao Nhân [5.5664%]
Da Huyền Xà [9.2773%]
Tinh Luyện Thạch [11.4189%]
Kháng Câm Lặng Thạch [1.3099%]
Kháng Hư Nhược Thạch [1.3099%]
Sinh Mệnh Thạch [1.3099%]
Chân Khí Thạch [1.3099%]
CT [Cấp 30] Bạch Linh Mạo(♀) [0.3002%]
CT [Cấp 30] Giác Khôi(♂) [0.3002%]
CT [Cấp 30] Tiêu Dao Quan(♀) [0.3002%]
CT [Cấp 30] Nhất Tự Khăn(♂) [0.3002%]
CT [Cấp 30] Kim Lũ Giáp(♀) [0.3002%]
CT [30] Lưỡng Diệp Khải(♂) [0.3002%]
CT [Cấp 30] Phương Sĩ Bào(♀) [0.3002%]
Bản vẽ Ám Hoa Y (Nam) [Cấp 30] [0.3002%]
CT [Cấp 30] Lộc Bì Ủng(♀) [0.3002%]
CT [Cấp 30] Thiết Lý(♂) [0.3002%]
CT [Cấp 30] Bách Nạp Giày(♀) [0.3002%]
Bản vẽ Đằng Hài (Nam) [Cấp 30] [0.3002%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồBát Lý Trang (90 điểm)
Số điểm xuất hiện90
Bát Lý Trang · q5 · 90 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-180.7, -192.5) · 1 đối tượng 2: (-196.8, -241) · 1 đối tượng 3: (-174, -186.1) · 1 đối tượng 4: (-206.1, -190.5) · 1 đối tượng 5: (-168.3, -220.4) · 1 đối tượng 6: (-199.4, -184.1) · 1 đối tượng 7: (-178.3, -260.8) · 1 đối tượng 8: (-200.1, -283.3) · 1 đối tượng 9: (-346.2, -306.5) · 1 đối tượng 10: (-203.6, -312.4) · 1 đối tượng 11: (-202.1, -235) · 1 đối tượng 12: (-197, -306) · 1 đối tượng 13: (-203.8, -338.1) · 1 đối tượng 14: (-212.6, -380.6) · 1 đối tượng 15: (-198.3, -344.4) · 1 đối tượng 16: (-275.9, -293.1) · 1 đối tượng 17: (-247.2, -294) · 1 đối tượng 18: (-289.5, -317.3) · 1 đối tượng 19: (-301.7, -275.5) · 1 đối tượng 20: (-346.2, -312.5) · 1 đối tượng 21: (-178.1, -254.2) · 1 đối tượng 22: (-339.9, -310.9) · 1 đối tượng 23: (-339.9, -316.9) · 1 đối tượng 24: (-307.9, -369.8) · 1 đối tượng 25: (-313.8, -375.9) · 1 đối tượng 26: (-301.7, -369.7) · 1 đối tượng 27: (-301.7, -375.7) · 1 đối tượng 28: (-325.8, -345.1) · 1 đối tượng 29: (-331.7, -351.2) · 1 đối tượng 30: (-319.6, -345) · 1 đối tượng 31: (-326.5, -357.4) · 1 đối tượng 32: (-269.1, -389.7) · 1 đối tượng 33: (-266.4, -383.7) · 1 đối tượng 34: (-262.9, -389.6) · 1 đối tượng 35: (-262.9, -395.6) · 1 đối tượng 36: (-252.3, -343.7) · 1 đối tượng 37: (-251.6, -371.3) · 1 đối tượng 38: (-248.9, -365.3) · 1 đối tượng 39: (-245.4, -371.2) · 1 đối tượng 40: (-215.5, -402.9) · 1 đối tượng 41: (-246.1, -409.3) · 1 đối tượng 42: (-242.6, -415.2) · 1 đối tượng 43: (-221.6, -435.8) · 1 đối tượng 44: (-63, -202.7) · 1 đối tượng 45: (82, -269.3) · 1 đối tượng 46: (-51.2, -190.8) · 1 đối tượng 47: (-41.3, -185.4) · 1 đối tượng 48: (-18.2, -188.8) · 1 đối tượng 49: (10.9, -194.8) · 1 đối tượng 50: (63.9, -242.7) · 1 đối tượng 51: (135.3, -322.6) · 1 đối tượng 52: (26.8, -205.8) · 1 đối tượng 53: (64.2, -236.1) · 1 đối tượng 54: (90.8, -390.1) · 1 đối tượng 55: (133.3, -374.5) · 1 đối tượng 56: (97.5, -383.8) · 1 đối tượng 57: (75.7, -385.5) · 1 đối tượng 58: (85.2, -369) · 1 đối tượng 59: (74.4, -379.1) · 1 đối tượng 60: (128, -368.4) · 1 đối tượng 61: (-93.6, -380.8) · 1 đối tượng 62: (-99.7, -370.4) · 1 đối tượng 63: (-111.7, -337.7) · 1 đối tượng 64: (-105.8, -360.9) · 1 đối tượng 65: (-120.1, -327.1) · 1 đối tượng 66: (-116.6, -288.7) · 1 đối tượng 67: (-115.9, -357.5) · 1 đối tượng 68: (75.6, -259.9) · 1 đối tượng 69: (-290.7, -331.7) · 1 đối tượng 70: (-350.2, -341.8) · 1 đối tượng 71: (-356.1, -347.9) · 1 đối tượng 72: (-343.9, -341.7) · 1 đối tượng 73: (-356.7, -342.1) · 1 đối tượng 74: (-298.3, -350.1) · 1 đối tượng 75: (-304.4, -344.2) · 1 đối tượng 76: (-304.3, -350.2) · 1 đối tượng 77: (-245.1, -389.7) · 1 đối tượng 78: (-242.4, -383.6) · 1 đối tượng 79: (-238.9, -389.6) · 1 đối tượng 80: (-238.9, -395.5) · 1 đối tượng 81: (-265.8, -362.6) · 1 đối tượng 82: (-263, -356.6) · 1 đối tượng 83: (-259.5, -362.5) · 1 đối tượng 84: (-211.6, -373.6) · 1 đối tượng 85: (-214.7, -397.1) · 1 đối tượng 86: (-215.3, -409.2) · 1 đối tượng 87: (-200, -318) · 1 đối tượng 88: (-198.3, -332.4) · 1 đối tượng 89: (-200.9, -216.2) · 1 đối tượng 90: (-200.6, -209.6) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-180.7, -192.5)X ±6 · Z ±659.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(-196.8, -241)X ±6 · Z ±663.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(-174, -186.1)X ±6 · Z ±660.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(-206.1, -190.5)X ±6 · Z ±663.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(-168.3, -220.4)X ±6 · Z ±661.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(-199.4, -184.1)X ±6 · Z ±662.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(-178.3, -260.8)X ±6 · Z ±661.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(-200.1, -283.3)X ±6 · Z ±663.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(-346.2, -306.5)X ±6 · Z ±666.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(-203.6, -312.4)X ±6 · Z ±665.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(-202.1, -235)X ±6 · Z ±663.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(-197, -306)X ±6 · Z ±6641Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(-203.8, -338.1)X ±6 · Z ±6661Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(-212.6, -380.6)X ±6 · Z ±664.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(-198.3, -344.4)X ±6 · Z ±664.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(-275.9, -293.1)X ±6 · Z ±671.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(-247.2, -294)X ±6 · Z ±671.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(-289.5, -317.3)X ±6 · Z ±669.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(-301.7, -275.5)X ±6 · Z ±666.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(-346.2, -312.5)X ±6 · Z ±666.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(-178.1, -254.2)X ±6 · Z ±661.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(-339.9, -310.9)X ±6 · Z ±666.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(-339.9, -316.9)X ±6 · Z ±666.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(-307.9, -369.8)X ±6 · Z ±670.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(-313.8, -375.9)X ±6 · Z ±671.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(-301.7, -369.7)X ±6 · Z ±669.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(-301.7, -375.7)X ±6 · Z ±670.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(-325.8, -345.1)X ±6 · Z ±665.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(-331.7, -351.2)X ±6 · Z ±665.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(-319.6, -345)X ±6 · Z ±665.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(-326.5, -357.4)X ±6 · Z ±666.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(-269.1, -389.7)X ±6 · Z ±669.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(-266.4, -383.7)X ±6 · Z ±670.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(-262.9, -389.6)X ±6 · Z ±669.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(-262.9, -395.6)X ±6 · Z ±668.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(-252.3, -343.7)X ±6 · Z ±672.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(-251.6, -371.3)X ±6 · Z ±670.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(-248.9, -365.3)X ±6 · Z ±671.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(-245.4, -371.2)X ±6 · Z ±670.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(-215.5, -402.9)X ±6 · Z ±663.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(-246.1, -409.3)X ±6 · Z ±668.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(-242.6, -415.2)X ±6 · Z ±667.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(-221.6, -435.8)X ±6 · Z ±665.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(-63, -202.7)X ±6 · Z ±648.81Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
45(82, -269.3)X ±6 · Z ±657.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(-51.2, -190.8)X ±6 · Z ±650.91Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
47(-41.3, -185.4)X ±6 · Z ±651.21Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
48(-18.2, -188.8)X ±6 · Z ±653.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
49(10.9, -194.8)X ±6 · Z ±655.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(63.9, -242.7)X ±6 · Z ±6571Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(135.3, -322.6)X ±6 · Z ±656.71Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
52(26.8, -205.8)X ±6 · Z ±655.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(64.2, -236.1)X ±6 · Z ±656.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(90.8, -390.1)X ±6 · Z ±662.91Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
55(133.3, -374.5)X ±6 · Z ±661.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(97.5, -383.8)X ±6 · Z ±663.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
57(75.7, -385.5)X ±6 · Z ±663.61Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
58(85.2, -369)X ±6 · Z ±6621Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
59(74.4, -379.1)X ±6 · Z ±663.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
60(128, -368.4)X ±6 · Z ±661.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(-93.6, -380.8)X ±6 · Z ±653.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(-99.7, -370.4)X ±6 · Z ±653.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(-111.7, -337.7)X ±6 · Z ±654.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(-105.8, -360.9)X ±6 · Z ±652.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(-120.1, -327.1)X ±6 · Z ±657.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(-116.6, -288.7)X ±6 · Z ±656.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(-115.9, -357.5)X ±6 · Z ±6551Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(75.6, -259.9)X ±6 · Z ±658.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(-290.7, -331.7)X ±6 · Z ±668.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(-350.2, -341.8)X ±6 · Z ±665.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(-356.1, -347.9)X ±6 · Z ±665.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(-343.9, -341.7)X ±6 · Z ±665.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(-356.7, -342.1)X ±6 · Z ±666.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(-298.3, -350.1)X ±6 · Z ±666.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(-304.4, -344.2)X ±6 · Z ±666.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(-304.3, -350.2)X ±6 · Z ±6671Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(-245.1, -389.7)X ±6 · Z ±669.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(-242.4, -383.6)X ±6 · Z ±671.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
79(-238.9, -389.6)X ±6 · Z ±671.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(-238.9, -395.5)X ±6 · Z ±670.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(-265.8, -362.6)X ±6 · Z ±671.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(-263, -356.6)X ±6 · Z ±671.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(-259.5, -362.5)X ±6 · Z ±671.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(-211.6, -373.6)X ±6 · Z ±665.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
85(-214.7, -397.1)X ±6 · Z ±663.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
86(-215.3, -409.2)X ±6 · Z ±663.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
87(-200, -318)X ±6 · Z ±665.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
88(-198.3, -332.4)X ±6 · Z ±665.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
89(-200.9, -216.2)X ±6 · Z ±663.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
90(-200.6, -209.6)X ±6 · Z ±662.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực