Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Hải Khấu

ID #1227 • wulin162

Tên quái vậtHải Khấu#1227
Loại quáiQuái thường
Cấp độ32
Kinh nghiệm349
Máu (HP)3050
Nội lực (MP)100
Phòng thủ140
Tấn công302
Chính xác211
Né tránh89
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngBị động
Phạm vi thù hận23.4 m
Thời gian thù hận46.8 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình19
Mô tảQuái Bản 1
Nhiệm vụ liên quan
Hải khấu xâm nhập (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt hải khấu (Quái mục tiêu)
Về lời hứa (Quái mục tiêu)
Xe chở đấu đong (Quái mục tiêu)
Độc dược của hải khấu (Quái mục tiêu)
Xem thêm 37 kết quả
Ngày Hiền Mẫu (Quái mục tiêu)
Giết Địch (Quái mục tiêu)
Thừa phong phá lãng (Quái mục tiêu)
Đột Kích Hải Tặc (Quái mục tiêu)
Tĩnh nan chưa dứt (Quái mục tiêu)
Nhiệm vụ tiêu diệt hải khấu (Quái mục tiêu)
Con đường dẫn tới Hoàng Kim (Quái mục tiêu)
Tạp Thuế (Quái mục tiêu)
Tạp Thuế (Quái mục tiêu)
Tạp Thuế (Quái mục tiêu)
Tạp Thuế (Quái mục tiêu)
Tạp Thuế (Quái mục tiêu)
Ám Triều Hung Dũng (Quái mục tiêu)
Trừ khử ác bá (Quái mục tiêu)
Đoạn Trường Thảo (Quái mục tiêu)
Lời cảm ơn của Dược sư (Quái mục tiêu)
Duy Trì Chuỗi Thức Ăn (Quái mục tiêu)
Tiễu trừ hải khấu (Quái mục tiêu)
Tiêu Diệt Hải Khấu (Quái mục tiêu)
Dò La Quân Tình (Quái mục tiêu)
Cát (Quái mục tiêu)
Trừng Phạt (Quái mục tiêu)
Quỷ Thủ Bạt Đao Trai (Quái mục tiêu)
Thệ Ngôn Diệt Khấu (Quái mục tiêu)
Ghi Chép Tiền Bối Về Hải Khấu (Quái mục tiêu)
Đoạt Đao (Quái mục tiêu)
Dẹp Hải Khấu (Quái mục tiêu)
Trảm Thủ Lệnh - Hải Khấu (Quái mục tiêu)
Đánh Giá Sức Chiến Đấu - Hải Khấu (Quái mục tiêu)
Săn giết hải khấu (Quái mục tiêu)
Kết Quả Trinh Sát (Quái mục tiêu)
Bảo Vệ Thôn Làng (Quái mục tiêu)
Tiêu Diệt Hải Khấu (Quái mục tiêu)
Vật Dụng Hàng Ngày (Quái mục tiêu)
Đánh Lui Hải Khấu (Quái mục tiêu)
Sự Tấn Công Của Hải Khấu (Quái mục tiêu)
Thông Suốt Con Đường (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 49.5189%
1 vật phẩm: 39.2172%
2 vật phẩm: 10.3529%
3 vật phẩm: 0.911%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Bạch Hồng Kiếm [0.0018%]
Tử La Trượng [0.0018%]
Lang Nha Sạo [0.0018%]
Thanh Xà Trượng [0.0018%]
[Cấp 30] Cthức Lang Nha Sách [0.2986%]
Xem thêm 46 kết quả
[Cấp 40] Cthức Lê Hoa Thương [0.2986%]
[Cấp 30] Cthức Tử La Trượng [0.2986%]
[Cấp 40] Cthức Tịch Mịch Trượng [0.2986%]
Vũ Khăn ♀ [0.0177%]
Mũ Chiến ♂ [0.0177%]
Giác Khôi ♀ [0.0018%]
Nhất Tự Khăn ♂ [0.0018%]
Đoạn Y ♀ [0.0177%]
Lân Giáp ♂ [0.0177%]
Lưỡng Diệp Khải ♀ [0.0018%]
Ám Hoa Y ♂ [0.0018%]
Hậu Đáy Hài ♀ [0.0177%]
Ủng Da Bò ♂ [0.0177%]
Thiết Lý ♀ [0.0018%]
Giày Mây ♂ [0.0018%]
Kim Tinh Hạng Liên [0.0059%]
Minh Nguyệt Hạng Liên [0.0059%]
Phỉ Thúy Hạng Liên [0.0059%]
Tín Ngưỡng Hạng Liên [0.0059%]
Định Hồn Hoàn [9.1669%]
Tỳ Bà Sương [9.1669%]
Lông tơ mềm [2.0566%]
Cành khô biến dị [2.0566%]
Bảo kiếm gãy [2.0566%]
Quặng sắt [7.1647%]
Trúc Tử [8.9559%]
Da thường [12.5383%]
Miên Bố [8.9559%]
Tế Tuyến [8.9559%]
Nước mắt Giao Nhân [3.5824%]
Da Huyền Xà [3.5824%]
Tinh Luyện Thạch [14.2306%]
Kháng Ngủ Say Thạch [1.3029%]
Kháng Choáng Thạch [1.3029%]
[C40] Bản vẽ Lực Sĩ Mạo (Nam) [0.2986%]
CT Thục Đồng Khôi(Nữ)[40] [0.2986%]
[Cấp 40] Cthức Mão Thiên Sư(N) [0.2986%]
CT [Cấp 40] Bách Điệp Khăn(♀) [0.2986%]
[Cấp 40] Cthức Giáp Da Báo(N) [0.2986%]
CT [Cấp 40] Hắc Quang Khải(♀) [0.2986%]
[Cấp 40] Cthức Đạo Bào Đen(N) [0.2986%]
Công thức [Cấp 40] Vân Hà Y(♀) [0.2986%]
[Cấp 40] Cthức Ủng Báo(N) [0.2986%]
CT [Cấp 40] Bao Kim Lý(♀) [0.2986%]
[Cấp 40] Cthức Giày Thuật(N) [0.2986%]
CT [Cấp 40] Võ Tăng Giày(♀) [0.2986%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồBát Lý Trang (142 điểm)
Số điểm xuất hiện142
Bát Lý Trang · q5 · 142 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (111.6, 295.1) · 1 đối tượng 2: (214.1, 211.7) · 1 đối tượng 3: (219.8, 211.5) · 1 đối tượng 4: (137.6, 296.4) · 1 đối tượng 5: (143.6, 296.4) · 1 đối tượng 6: (134.7, 302.5) · 1 đối tượng 7: (241.4, 276.9) · 1 đối tượng 8: (182.6, 302.5) · 1 đối tượng 9: (165.2, 274.3) · 1 đối tượng 10: (256.5, 251.8) · 1 đối tượng 11: (208.1, 212.3) · 1 đối tượng 12: (117.7, 295.2) · 1 đối tượng 13: (119.8, 301.3) · 1 đối tượng 14: (161.5, 257.3) · 1 đối tượng 15: (161.7, 251.5) · 1 đối tượng 16: (155.6, 254) · 1 đối tượng 17: (165, 280) · 1 đối tượng 18: (241.5, 283.1) · 1 đối tượng 19: (250.4, 251.5) · 1 đối tượng 20: (247.4, 279.3) · 1 đối tượng 21: (179.9, 291.5) · 1 đối tượng 22: (185.9, 291.5) · 1 đối tượng 23: (177.1, 297.5) · 1 đối tượng 24: (187.8, 297.6) · 1 đối tượng 25: (187.1, 238.4) · 1 đối tượng 26: (193.1, 238.4) · 1 đối tượng 27: (195.2, 244.5) · 1 đối tượng 28: (195.2, 262.1) · 1 đối tượng 29: (201.2, 262.1) · 1 đối tượng 30: (192.4, 268.1) · 1 đối tượng 31: (225.9, 297.8) · 1 đối tượng 32: (231.9, 297.8) · 1 đối tượng 33: (223.1, 303.9) · 1 đối tượng 34: (234, 303.7) · 1 đối tượng 35: (270, 225.5) · 1 đối tượng 36: (244.1, 234.6) · 1 đối tượng 37: (242.6, 197) · 1 đối tượng 38: (270.1, 231.8) · 1 đối tượng 39: (252.1, 203) · 1 đối tượng 40: (276, 227.9) · 1 đối tượng 41: (241.4, 223.6) · 1 đối tượng 42: (247.4, 223.6) · 1 đối tượng 43: (238.6, 229.6) · 1 đối tượng 44: (249.3, 229.7) · 1 đối tượng 45: (248.7, 170.5) · 1 đối tượng 46: (254.6, 170.5) · 1 đối tượng 47: (256.7, 176.6) · 1 đối tượng 48: (248.7, 197.1) · 1 đối tượng 49: (254.6, 197.1) · 1 đối tượng 50: (245.8, 203.2) · 1 đối tượng 51: (264.8, 267.1) · 1 đối tượng 52: (267.4, 278.1) · 1 đối tượng 53: (261.9, 273.1) · 1 đối tượng 54: (272.9, 272.9) · 1 đối tượng 55: (330.3, 225.4) · 1 đối tượng 56: (298.9, 238.3) · 1 đối tượng 57: (349.7, 202) · 1 đối tượng 58: (330.4, 231.7) · 1 đối tượng 59: (343.7, 201.7) · 1 đối tượng 60: (336.3, 227.8) · 1 đối tượng 61: (296.2, 227.3) · 1 đối tượng 62: (292.5, 239.5) · 1 đối tượng 63: (293.3, 233.3) · 1 đối tượng 64: (304.1, 233.4) · 1 đối tượng 65: (299.9, 182.8) · 1 đối tượng 66: (305.9, 182.9) · 1 đối tượng 67: (308, 189) · 1 đối tượng 68: (314.3, 206.2) · 1 đối tượng 69: (320.3, 206.2) · 1 đối tượng 70: (311.5, 212.2) · 1 đối tượng 71: (111.2, 90.8) · 1 đối tượng 72: (126.7, 40.7) · 1 đối tượng 73: (137, 69.6) · 1 đối tượng 74: (111.3, 97.1) · 1 đối tượng 75: (130.9, 69.3) · 1 đối tượng 76: (117.2, 93.2) · 1 đối tượng 77: (124, 29.6) · 1 đối tượng 78: (130, 29.6) · 1 đối tượng 79: (121.2, 35.7) · 1 đối tượng 80: (131.9, 35.7) · 1 đối tượng 81: (96.6, 43.5) · 1 đối tượng 82: (102.6, 43.5) · 1 đối tượng 83: (104.7, 49.6) · 1 đối tượng 84: (92.4, 67.2) · 1 đối tượng 85: (98.4, 67.2) · 1 đối tượng 86: (89.6, 73.2) · 1 đối tượng 87: (163, 122.9) · 1 đối tượng 88: (138.7, 124.6) · 1 đối tượng 89: (196.7, 88.4) · 1 đối tượng 90: (163.1, 129.1) · 1 đối tượng 91: (190.6, 88.1) · 1 đối tượng 92: (169, 125.3) · 1 đối tượng 93: (136, 113.5) · 1 đối tượng 94: (132.4, 125.8) · 1 đối tượng 95: (133.1, 119.6) · 1 đối tượng 96: (143.9, 119.6) · 1 đối tượng 97: (147.9, 55.8) · 1 đối tượng 98: (153.9, 55.9) · 1 đối tượng 99: (156, 62) · 1 đối tượng 100: (159.6, 77.7) · 1 đối tượng 101: (165.6, 77.7) · 1 đối tượng 102: (156.8, 83.8) · 1 đối tượng 103: (36.3, -7.6) · 1 đối tượng 104: (27.7, 12.2) · 1 đối tượng 105: (33.7, 12.2) · 1 đối tượng 106: (36.4, -13.5) · 1 đối tượng 107: (35.6, 18.3) · 1 đối tượng 108: (27.5, 37.5) · 1 đối tượng 109: (33.5, 37.5) · 1 đối tượng 110: (35.6, 43.6) · 1 đối tượng 111: (29.9, -23.7) · 1 đối tượng 112: (24, -23.1) · 1 đối tượng 113: (-10.9, -45.3) · 1 đối tượng 114: (-16.8, -44.8) · 1 đối tượng 115: (-57.9, -41.5) · 1 đối tượng 116: (-52, -42.1) · 1 đối tượng 117: (-55.7, -35.5) · 1 đối tượng 118: (-49.8, -36) · 1 đối tượng 119: (167.8, 254.3) · 1 đối tượng 120: (189.4, 261.7) · 1 đối tượng 121: (220.3, 262.9) · 1 đối tượng 122: (220.4, 256.9) · 1 đối tượng 123: (98.5, 72.2) · 1 đối tượng 124: (149.2, 50.6) · 1 đối tượng 125: (129.3, 63.2) · 1 đối tượng 126: (193.2, 94) · 1 đối tượng 127: (188.5, 82.1) · 1 đối tượng 128: (262.9, 142.7) · 1 đối tượng 129: (273.1, 144.4) · 1 đối tượng 130: (276.3, 156.9) · 1 đối tượng 131: (261.3, 126.6) · 1 đối tượng 132: (284.9, 123.4) · 1 đối tượng 133: (328.1, 158.5) · 1 đối tượng 134: (316.2, 153) · 1 đối tượng 135: (347.8, 170.6) · 1 đối tượng 136: (340.2, 182.4) · 1 đối tượng 137: (385.9, 184) · 1 đối tượng 138: (158.8, 280.4) · 1 đối tượng 139: (158.7, 286.1) · 1 đối tượng 140: (226.2, 260.6) · 1 đối tượng 141: (226.3, 254.6) · 1 đối tượng 142: (232.3, 257.7) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(111.6, 295.1)X ±6 · Z ±652.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(214.1, 211.7)X ±6 · Z ±6601Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(219.8, 211.5)X ±6 · Z ±660.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(137.6, 296.4)X ±6 · Z ±653.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(143.6, 296.4)X ±6 · Z ±653.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(134.7, 302.5)X ±6 · Z ±653.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(241.4, 276.9)X ±6 · Z ±6601Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(182.6, 302.5)X ±6 · Z ±656.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(165.2, 274.3)X ±6 · Z ±655.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(256.5, 251.8)X ±6 · Z ±657.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(208.1, 212.3)X ±6 · Z ±6601Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(117.7, 295.2)X ±6 · Z ±653.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(119.8, 301.3)X ±6 · Z ±652.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(161.5, 257.3)X ±6 · Z ±659.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(161.7, 251.5)X ±6 · Z ±659.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(155.6, 254)X ±6 · Z ±658.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(165, 280)X ±6 · Z ±655.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(241.5, 283.1)X ±6 · Z ±659.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(250.4, 251.5)X ±6 · Z ±658.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(247.4, 279.3)X ±6 · Z ±659.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(179.9, 291.5)X ±6 · Z ±657.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(185.9, 291.5)X ±6 · Z ±658.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(177.1, 297.5)X ±6 · Z ±656.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(187.8, 297.6)X ±6 · Z ±657.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(187.1, 238.4)X ±6 · Z ±660.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(193.1, 238.4)X ±6 · Z ±660.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(195.2, 244.5)X ±6 · Z ±661.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(195.2, 262.1)X ±6 · Z ±661.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(201.2, 262.1)X ±6 · Z ±660.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(192.4, 268.1)X ±6 · Z ±659.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(225.9, 297.8)X ±6 · Z ±656.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(231.9, 297.8)X ±6 · Z ±656.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(223.1, 303.9)X ±6 · Z ±655.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(234, 303.7)X ±6 · Z ±655.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(270, 225.5)X ±6 · Z ±658.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(244.1, 234.6)X ±6 · Z ±659.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(242.6, 197)X ±6 · Z ±661.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(270.1, 231.8)X ±6 · Z ±6581Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(252.1, 203)X ±6 · Z ±660.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(276, 227.9)X ±6 · Z ±658.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
41(241.4, 223.6)X ±6 · Z ±659.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(247.4, 223.6)X ±6 · Z ±658.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(238.6, 229.6)X ±6 · Z ±659.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(249.3, 229.7)X ±6 · Z ±658.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(248.7, 170.5)X ±6 · Z ±657.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(254.6, 170.5)X ±6 · Z ±657.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(256.7, 176.6)X ±6 · Z ±658.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(248.7, 197.1)X ±6 · Z ±660.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(254.6, 197.1)X ±6 · Z ±660.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(245.8, 203.2)X ±6 · Z ±661.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(264.8, 267.1)X ±6 · Z ±657.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(267.4, 278.1)X ±6 · Z ±657.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(261.9, 273.1)X ±6 · Z ±658.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(272.9, 272.9)X ±6 · Z ±657.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(330.3, 225.4)X ±6 · Z ±656.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(298.9, 238.3)X ±6 · Z ±658.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(349.7, 202)X ±6 · Z ±657.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(330.4, 231.7)X ±6 · Z ±657.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(343.7, 201.7)X ±6 · Z ±656.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(336.3, 227.8)X ±6 · Z ±656.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(296.2, 227.3)X ±6 · Z ±658.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(292.5, 239.5)X ±6 · Z ±658.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(293.3, 233.3)X ±6 · Z ±658.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(304.1, 233.4)X ±6 · Z ±657.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(299.9, 182.8)X ±6 · Z ±656.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(305.9, 182.9)X ±6 · Z ±655.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(308, 189)X ±6 · Z ±655.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(314.3, 206.2)X ±6 · Z ±657.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(320.3, 206.2)X ±6 · Z ±6571Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(311.5, 212.2)X ±6 · Z ±656.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(111.2, 90.8)X ±6 · Z ±658.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(126.7, 40.7)X ±6 · Z ±657.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(137, 69.6)X ±6 · Z ±659.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(111.3, 97.1)X ±6 · Z ±658.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(130.9, 69.3)X ±6 · Z ±660.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(117.2, 93.2)X ±6 · Z ±659.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(124, 29.6)X ±6 · Z ±655.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(130, 29.6)X ±6 · Z ±654.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
79(121.2, 35.7)X ±6 · Z ±6571Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(131.9, 35.7)X ±6 · Z ±655.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(96.6, 43.5)X ±6 · Z ±658.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(102.6, 43.5)X ±6 · Z ±658.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(104.7, 49.6)X ±6 · Z ±659.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(92.4, 67.2)X ±6 · Z ±660.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
85(98.4, 67.2)X ±6 · Z ±661.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
86(89.6, 73.2)X ±6 · Z ±660.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
87(163, 122.9)X ±6 · Z ±6591Ngay lập tứcTại chỗThường trực
88(138.7, 124.6)X ±6 · Z ±659.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
89(196.7, 88.4)X ±6 · Z ±655.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
90(163.1, 129.1)X ±6 · Z ±658.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
91(190.6, 88.1)X ±6 · Z ±655.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
92(169, 125.3)X ±6 · Z ±6591Ngay lập tứcTại chỗThường trực
93(136, 113.5)X ±6 · Z ±659.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
94(132.4, 125.8)X ±6 · Z ±659.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
95(133.1, 119.6)X ±6 · Z ±659.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
96(143.9, 119.6)X ±6 · Z ±659.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
97(147.9, 55.8)X ±6 · Z ±657.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
98(153.9, 55.9)X ±6 · Z ±657.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
99(156, 62)X ±6 · Z ±657.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
100(159.6, 77.7)X ±6 · Z ±658.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
101(165.6, 77.7)X ±6 · Z ±658.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
102(156.8, 83.8)X ±6 · Z ±658.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
103(36.3, -7.6)X ±6 · Z ±652.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
104(27.7, 12.2)X ±6 · Z ±655.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
105(33.7, 12.2)X ±6 · Z ±656.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
106(36.4, -13.5)X ±6 · Z ±652.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
107(35.6, 18.3)X ±6 · Z ±656.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
108(27.5, 37.5)X ±6 · Z ±658.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
109(33.5, 37.5)X ±6 · Z ±658.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
110(35.6, 43.6)X ±6 · Z ±658.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
111(29.9, -23.7)X ±6 · Z ±654.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
112(24, -23.1)X ±6 · Z ±6551Ngay lập tứcTại chỗThường trực
113(-10.9, -45.3)X ±6 · Z ±652.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
114(-16.8, -44.8)X ±6 · Z ±652.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
115(-57.9, -41.5)X ±6 · Z ±652.61Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
116(-52, -42.1)X ±6 · Z ±652.91Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
117(-55.7, -35.5)X ±6 · Z ±653.41Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
118(-49.8, -36)X ±6 · Z ±653.61Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
119(167.8, 254.3)X ±6 · Z ±659.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
120(189.4, 261.7)X ±6 · Z ±661.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
121(220.3, 262.9)X ±6 · Z ±660.21Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
122(220.4, 256.9)X ±6 · Z ±660.81Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
123(98.5, 72.2)X ±6 · Z ±661.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
124(149.2, 50.6)X ±6 · Z ±657.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
125(129.3, 63.2)X ±6 · Z ±660.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
126(193.2, 94)X ±6 · Z ±655.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
127(188.5, 82.1)X ±6 · Z ±655.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
128(262.9, 142.7)X ±6 · Z ±655.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
129(273.1, 144.4)X ±6 · Z ±6541Ngay lập tứcTại chỗThường trực
130(276.3, 156.9)X ±6 · Z ±657.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
131(261.3, 126.6)X ±6 · Z ±652.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
132(284.9, 123.4)X ±6 · Z ±648.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
133(328.1, 158.5)X ±6 · Z ±650.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
134(316.2, 153)X ±6 · Z ±650.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
135(347.8, 170.6)X ±6 · Z ±6531Ngay lập tứcTại chỗThường trực
136(340.2, 182.4)X ±6 · Z ±655.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
137(385.9, 184)X ±6 · Z ±647.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
138(158.8, 280.4)X ±6 · Z ±654.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
139(158.7, 286.1)X ±6 · Z ±654.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
140(226.2, 260.6)X ±6 · Z ±660.41Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
141(226.3, 254.6)X ±6 · Z ±660.61Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
142(232.3, 257.7)X ±6 · Z ±659.81Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây