Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Khô Lâu Pháo Thủ

ID #1234 • wulin162

Tên quái vậtKhô Lâu Pháo Thủ#1234
Loại quáiQuái thường
Cấp độ44
Kinh nghiệm975
Máu (HP)4898
Nội lực (MP)100
Phòng thủ214
Tấn công476
Chính xác235
Né tránh114
Tầm đánh6 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận25.2 m
Thời gian thù hận50.4 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình25
Mô tảQuái Bản 1
Nhiệm vụ liên quan
Trừ Khử Quỷ Quái (Quái mục tiêu)
Thán Tức Lăng Viên (Quái mục tiêu)
Miền Đất Thất Lạc (Quái mục tiêu)
Bộ xương đáng sợ (Quái mục tiêu)
Pháo Thủ Khô Lâu Lạc Ấn (Quái mục tiêu)
Xem thêm 19 kết quả
Dùng ánh mắt giết người (Quái mục tiêu)
Bảo Đảm Giao Thông (Quái mục tiêu)
Xuất Hồ Ý Liệu (Quái mục tiêu)
Nghĩa Giúp Tô Tạo Cực (Quái mục tiêu)
Trảm Yêu (Quái mục tiêu)
Yêu nghiệt liên tiếp xuất hiện (Quái mục tiêu)
Tiêu Diệt Trùng Cổ (Quái mục tiêu)
Điều tra thu thập chứng cứ (Quái mục tiêu)
Dẹp Loạn 2 (Quái mục tiêu)
Bạn Bè Lắm Đường Dễ Đi (Quái mục tiêu)
Kinh Tế Du Lịch (Ba) (Quái mục tiêu)
Đơn hàng của thợ rèn (Một) (Quái mục tiêu)
Phạt trừ quỷ quái (Hai) (Quái mục tiêu)
Ly Hồn Mãnh (Quái mục tiêu)
Ngạo Hồn Đằng (Hai) (Quái mục tiêu)
Dầu đèn sáng (Quái mục tiêu)
U Minh Quỷ Hỏa (Quái mục tiêu)
Cốt Lâu Lệ (Quái mục tiêu)
Truyền Nhân Trừ Ma (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 42.55%
1 vật phẩm: 42.0653%
2 vật phẩm: 13.862%
3 vật phẩm: 1.5227%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Bạch Hồng Kiếm [0.0125%]
Tử La Trượng [0.0125%]
Lang Nha Sạo [0.0125%]
Thanh Xà Trượng [0.0125%]
[Cấp 50] Cthức Thất Tinh Kiếm [0.2949%]
Xem thêm 47 kết quả
[Cấp 40] Cthức Hoành Ma Kiếm [0.2949%]
[Cấp 50] Cthức Quỷ Đầu Trượng [0.2949%]
[Cấp 40] Cthức Sương Hoa Trượng [0.2949%]
Mũ Bạch Linh ♂ [0.0125%]
Giác Khôi ♀ [0.0125%]
Tiêu Dao Quan ♂ [0.0125%]
Nhất Tự Cân ♀ [0.0125%]
Phương Sĩ Bào ♂ [0.0125%]
Ám Hoa Y ♀ [0.0125%]
Lưỡng Diệp Khải ♂ [0.0125%]
Kim Lũ Giáp ♀ [0.0125%]
Ủng Da Hươu ♂ [0.0125%]
Thiết Lý ♀ [0.0125%]
Giày Mây ♂ [0.0125%]
Bách Nạp Giày ♀ [0.0125%]
Trân Thạch Giới Chỉ [0.004%]
Dũng Khí Giới Chỉ [0.004%]
Động Sát Giới Chỉ [0.004%]
Đại Bổ Hoàn [11.142%]
Cúc Hoa Sương [11.142%]
Móng vuốt sắc bén [3.5802%]
Rễ cây chắc chắn [3.5802%]
Yêu bài bí ẩn [3.5802%]
Quặng bạc [8.7585%]
Xích Tùng [7.9623%]
Da cứng [7.9623%]
Mộc Miên Bố [6.3696%]
Hoàng Đồng Tu [7.9623%]
Nước mắt Giao Nhân [7.9623%]
Da Huyền Xà [7.9623%]
Tinh Luyện Thạch [1.4209%]
Kháng Câm Lặng Thạch [1.4209%]
Kháng Hư Nhược Thạch [1.4209%]
Sinh Mệnh Thạch [1.4209%]
Chân Khí Thạch [1.4209%]
CT Nguyên Nhung Mạo(Nữ)[50] [0.2949%]
CT [Cấp 50] Lan Lăng Khôi(♂) [0.2949%]
CT [Cấp 50] Chân Nhân Quan(♀) [0.2949%]
CT [Cấp 50] Thư Sinh Khăn(♂) [0.2949%]
CT [Cấp 50] Sư Man Giáp(♀) [0.2949%]
CT [50] Minh Quang Khải(♂) [0.2949%]
CT [Cấp 50] Hổ Văn Bào(♀) [0.2949%]
[C50] Bản vẽ Bát Quái Y (Nam) [0.2949%]
CT [Cấp 50] Ngự Phong Ủng(♀) [0.2949%]
CT [Cấp 50] Tướng Quân Lý(♂) [0.2949%]
CT [Cấp 50] Phượng Văn Giày(♀) [0.2949%]
[C50] Bản vẽ Hổ Đầu Hài (Nam) [0.2949%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồLạc Ấn Tháp (76 điểm)
Số điểm xuất hiện76
Lạc Ấn Tháp · q6 · 76 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-245, -291.7) · 1 đối tượng 2: (-311.8, -276.2) · 1 đối tượng 3: (-246.5, -323.7) · 1 đối tượng 4: (-278, -323.9) · 1 đối tượng 5: (-284, -323.6) · 1 đối tượng 6: (-285, -317.6) · 1 đối tượng 7: (-245.1, -285.5) · 1 đối tượng 8: (-303.5, -282.6) · 1 đối tượng 9: (-305.7, -276.3) · 1 đối tượng 10: (-284.3, -329.8) · 1 đối tượng 11: (-309.7, -282.3) · 1 đối tượng 12: (-221.6, -300.8) · 1 đối tượng 13: (-251.1, -238.4) · 1 đối tượng 14: (-214.2, -318.9) · 1 đối tượng 15: (-249.7, -268.5) · 1 đối tượng 16: (-248.1, -262) · 1 đối tượng 17: (-243.6, -268.5) · 1 đối tượng 18: (-255.9, -247.3) · 1 đối tượng 19: (-261.6, -246.9) · 1 đối tượng 20: (-285, -221.9) · 1 đối tượng 21: (-295.9, -226.6) · 1 đối tượng 22: (-256.9, -241.2) · 1 đối tượng 23: (-363.7, -219.1) · 1 đối tượng 24: (-354.6, -215.4) · 1 đối tượng 25: (-392.5, -212.1) · 1 đối tượng 26: (-375.3, -216.8) · 1 đối tượng 27: (-398.9, -218.7) · 1 đối tượng 28: (-343.6, -217.8) · 1 đối tượng 29: (-375.5, -212.7) · 1 đối tượng 30: (-390.9, -218.6) · 1 đối tượng 31: (-266.4, -311.2) · 1 đối tượng 32: (-203.6, -298.5) · 1 đối tượng 33: (-264.9, -305.1) · 1 đối tượng 34: (-260.3, -311.1) · 1 đối tượng 35: (-290.4, -292.3) · 1 đối tượng 36: (-288.6, -298.2) · 1 đối tượng 37: (-288.8, -286.2) · 1 đối tượng 38: (-284.4, -292.2) · 1 đối tượng 39: (-211.9, -277.1) · 1 đối tượng 40: (-212, -283.3) · 1 đối tượng 41: (-261.3, -299.1) · 1 đối tượng 42: (-206.1, -277) · 1 đối tượng 43: (-267.3, -299.1) · 1 đối tượng 44: (-299.2, -260.3) · 1 đối tượng 45: (-290.9, -266.7) · 1 đối tượng 46: (-293.1, -260.7) · 1 đối tượng 47: (-297.1, -266.4) · 1 đối tượng 48: (-197.6, -298.4) · 1 đối tượng 49: (-239, -302.5) · 1 đối tượng 50: (-202.3, -304.5) · 1 đối tượng 51: (-233.1, -302.8) · 1 đối tượng 52: (-316.5, -219.8) · 1 đối tượng 53: (-299.1, -333.5) · 1 đối tượng 54: (-305.1, -333.2) · 1 đối tượng 55: (-305.4, -339.4) · 1 đối tượng 56: (-285.5, -311.3) · 1 đối tượng 57: (-278.1, -317.2) · 1 đối tượng 58: (-242.5, -262.4) · 1 đối tượng 59: (-255.7, -268.1) · 1 đối tượng 60: (-245.1, -254) · 1 đối tượng 61: (-199.7, -283.5) · 1 đối tượng 62: (-222.2, -325.2) · 1 đối tượng 63: (-205.7, -314.9) · 1 đối tượng 64: (-215.6, -299.6) · 1 đối tượng 65: (-272.3, -222.3) · 1 đối tượng 66: (-267, -224.3) · 1 đối tượng 67: (-262, -224.6) · 1 đối tượng 68: (-252.5, -326.8) · 1 đối tượng 69: (-246.1, -329.5) · 1 đối tượng 70: (-220.5, -319.4) · 1 đối tượng 71: (-240.4, -326.6) · 1 đối tượng 72: (-231, -308.7) · 1 đối tượng 73: (-187.9, -290.8) · 1 đối tượng 74: (-212.9, -244.3) · 1 đối tượng 75: (-208.8, -251.5) · 1 đối tượng 76: (-214, -249.7) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-245, -291.7)X ±6 · Z ±667.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(-311.8, -276.2)X ±6 · Z ±670.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(-246.5, -323.7)X ±6 · Z ±668.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(-278, -323.9)X ±6 · Z ±672.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(-284, -323.6)X ±6 · Z ±672.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(-285, -317.6)X ±6 · Z ±672.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(-245.1, -285.5)X ±6 · Z ±666.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(-303.5, -282.6)X ±6 · Z ±670.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(-305.7, -276.3)X ±6 · Z ±670.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(-284.3, -329.8)X ±6 · Z ±6731Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(-309.7, -282.3)X ±6 · Z ±670.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(-221.6, -300.8)X ±6 · Z ±666.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(-251.1, -238.4)X ±5 · Z ±561.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(-214.2, -318.9)X ±6 · Z ±665.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(-249.7, -268.5)X ±6 · Z ±662.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(-248.1, -262)X ±6 · Z ±662.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(-243.6, -268.5)X ±6 · Z ±662.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(-255.9, -247.3)X ±6 · Z ±661.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(-261.6, -246.9)X ±5 · Z ±562.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(-285, -221.9)X ±6 · Z ±6581Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(-295.9, -226.6)X ±6 · Z ±658.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(-256.9, -241.2)X ±6 · Z ±661.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(-363.7, -219.1)X ±6 · Z ±663.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(-354.6, -215.4)X ±6 · Z ±665.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(-392.5, -212.1)X ±6 · Z ±663.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(-375.3, -216.8)X ±6 · Z ±663.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(-398.9, -218.7)X ±6 · Z ±663.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(-343.6, -217.8)X ±6 · Z ±664.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(-375.5, -212.7)X ±6 · Z ±664.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(-390.9, -218.6)X ±6 · Z ±662.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(-266.4, -311.2)X ±6 · Z ±670.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(-203.6, -298.5)X ±6 · Z ±665.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(-264.9, -305.1)X ±6 · Z ±669.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(-260.3, -311.1)X ±6 · Z ±669.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(-290.4, -292.3)X ±6 · Z ±670.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(-288.6, -298.2)X ±6 · Z ±671.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(-288.8, -286.2)X ±6 · Z ±669.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(-284.4, -292.2)X ±6 · Z ±670.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(-211.9, -277.1)X ±6 · Z ±664.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(-212, -283.3)X ±6 · Z ±664.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(-261.3, -299.1)X ±6 · Z ±669.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(-206.1, -277)X ±6 · Z ±664.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(-267.3, -299.1)X ±6 · Z ±6701Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(-299.2, -260.3)X ±6 · Z ±667.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(-290.9, -266.7)X ±6 · Z ±668.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(-293.1, -260.7)X ±6 · Z ±667.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(-297.1, -266.4)X ±6 · Z ±668.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(-197.6, -298.4)X ±6 · Z ±6651Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(-239, -302.5)X ±6 · Z ±667.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(-202.3, -304.5)X ±6 · Z ±665.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(-233.1, -302.8)X ±6 · Z ±667.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(-316.5, -219.8)X ±6 · Z ±660.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(-299.1, -333.5)X ±6 · Z ±674.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(-305.1, -333.2)X ±6 · Z ±674.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(-305.4, -339.4)X ±6 · Z ±674.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(-285.5, -311.3)X ±6 · Z ±672.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(-278.1, -317.2)X ±6 · Z ±672.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(-242.5, -262.4)X ±5 · Z ±562.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(-255.7, -268.1)X ±5 · Z ±562.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(-245.1, -254)X ±5 · Z ±562.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(-199.7, -283.5)X ±5 · Z ±564.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(-222.2, -325.2)X ±5 · Z ±565.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(-205.7, -314.9)X ±5 · Z ±564.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(-215.6, -299.6)X ±5 · Z ±566.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(-272.3, -222.3)X ±5 · Z ±558.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(-267, -224.3)X ±5 · Z ±559.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(-262, -224.6)X ±5 · Z ±560.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(-252.5, -326.8)X ±5 · Z ±568.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(-246.1, -329.5)X ±5 · Z ±567.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(-220.5, -319.4)X ±5 · Z ±5661Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(-240.4, -326.6)X ±5 · Z ±567.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(-231, -308.7)X ±5 · Z ±567.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(-187.9, -290.8)X ±5 · Z ±565.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(-212.9, -244.3)X ±5 · Z ±563.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(-208.8, -251.5)X ±5 · Z ±563.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(-214, -249.7)X ±5 · Z ±5631Ngay lập tứcTại chỗThường trực