Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Lưu Vong Đao Binh

ID #1237 • wulin162

Tên quái vậtLưu Vong Đao Binh#1237
Loại quáiQuái thường
Cấp độ50
Kinh nghiệm1530
Máu (HP)7241
Nội lực (MP)100
Phòng thủ296
Tấn công569
Chính xác247
Né tránh125
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận27 m
Thời gian thù hận54 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình28
Mô tảQuái Bản 1
Nhiệm vụ liên quan
Tiêu diệt lưu binh (Quái mục tiêu)
Rượu Nói Lời Thật (Quái mục tiêu)
Manh mối sai lầm (Quái mục tiêu)
Đào Học Uy Long (Quái mục tiêu)
Lo xa tính trước (Quái mục tiêu)
Xem thêm 14 kết quả
Giết giặc mở đường (Quái mục tiêu)
Nghi hoặc (Quái mục tiêu)
Thập Tốc Hỏa Cấp (Quái mục tiêu)
Giải Vây (Quái mục tiêu)
Kỳ Tập Thập Bát (Quái mục tiêu)
Anh Hùng Năm Xưa (Hai) (Quái mục tiêu)
Đao và Thương (Quái mục tiêu)
Thu Nộp Vũ Khí (Quái mục tiêu)
Phong Cách Đối Thoại (Ba) (Quái mục tiêu)
Thu Thập Nguyên Liệu (Hạ) (Quái mục tiêu)
Trảm Đao Binh (Quái mục tiêu)
Lưu Vong Binh Lính (Quái mục tiêu)
Đao Binh Phục (Quái mục tiêu)
Lưu Vong Đao Binh (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 48.4297%
1 vật phẩm: 39.7212%
2 vật phẩm: 10.8595%
3 vật phẩm: 0.9896%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Thất Tinh Kiếm [0.001%]
Phi Băng Trượng [0.001%]
Quỷ Đầu Trượng [0.001%]
Lượng Ngân Thương [0.001%]
Công thức Thừa Ảnh Kiếm(Cấp 60) [0.2472%]
Xem thêm 47 kết quả
[C50] Cthức Lượng Ngân Thương [0.2472%]
[Cấp 60] Cthức Trấn Hồn Phiên [0.2472%]
[Cấp 50] Cthức Phi Băng Trượng [0.2472%]
Lực Sĩ Mạo ♀ [0.0121%]
Thục Đồng Khôi ♂ [0.0121%]
Thiên Sư Quan ♀ [0.0121%]
Bách Điệp Khăn ♂ [0.0121%]
Báo Bì Chiến Giáp ♀ [0.0121%]
Hắc Quang Khải ♂ [0.0121%]
Vân Hà Y ♀ [0.0121%]
Hắc Đạo Bào ♂ [0.0121%]
Báo Bì Ngoa ♀ [0.0121%]
Bao Kim Lý ♂ [0.0121%]
Võ Tăng Hài ♀ [0.0121%]
Giày Thuật Sĩ ♂ [0.0121%]
Trùng Sinh Hạng Liên [0.004%]
Tự Do Hạng Liên [0.004%]
Thải Hồng Hạng Liên [0.004%]
Ô Kim Hoàn [8.4183%]
Phục Linh Sương [8.4183%]
Giáo gãy [2.8304%]
Lá cây biến dị [2.8304%]
Túi vàng [2.8304%]
Quặng bạc [9.8916%]
Xích Tùng [8.9924%]
Da cứng [8.9924%]
Mộc Miên Bố [7.1937%]
Hoàng Đồng Tu [8.9924%]
Nước mắt Giao Nhân [8.9924%]
Da Huyền Xà [8.9924%]
Tinh Luyện Thạch [1.7018%]
Kháng Câm Lặng Thạch [1.7018%]
Kháng Hư Nhược Thạch [1.7018%]
Sinh Mệnh Thạch [1.7018%]
Chân Khí Thạch [1.7018%]
CT Nguyên Nhung Mạo(Nam)[50] [0.2472%]
[C50] Bản vẽ Lan Lăng Khôi(N) [0.2472%]
[Cấp 50] Cthức Mão Chân Nhân(N) [0.2472%]
CT [Cấp 50] Thư Sinh Khăn(♀) [0.2472%]
[Cấp 50] Cthức Sư Man Giáp(N) [0.2472%]
CT [Cấp 50] Minh Quang Khải(♀) [0.2472%]
[Cấp 50] Cthức Áo Hổ Văn(N) [0.2472%]
CT [Cấp 50] Bát Quái Y(♀) [0.2472%]
[C50] Bản vẽ Ngự Phong Hài(N) [0.2472%]
CT [Cấp 50] Tướng Quân Lý(♀) [0.2472%]
[Cấp 50] Cthức Giày Phượng(N) [0.2472%]
CT [Cấp 50] Hổ Đầu Giày(♀) [0.2472%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồThập Bát Lý Phố (88 điểm)
Số điểm xuất hiện88
Thập Bát Lý Phố · q2 · 88 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (9.4, -5.5) · 1 đối tượng 2: (-16.7, -0.8) · 1 đối tượng 3: (3.4, -5.5) · 1 đối tượng 4: (35.2, 10.5) · 1 đối tượng 5: (15.2, -31.6) · 1 đối tượng 6: (41.4, 16.3) · 1 đối tượng 7: (49, 51.4) · 1 đối tượng 8: (26.2, 64.1) · 1 đối tượng 9: (54.8, 51.3) · 1 đối tượng 10: (83.3, -4.2) · 1 đối tượng 11: (89.5, 2.1) · 1 đối tượng 12: (57.1, 6.4) · 1 đối tượng 13: (-13.3, 36.7) · 1 đối tượng 14: (8.8, 31) · 1 đối tượng 15: (-36.9, 142.6) · 1 đối tượng 16: (-42.8, 142.3) · 1 đối tượng 17: (-16.2, 109.8) · 1 đối tượng 18: (-22.8, 42.7) · 1 đối tượng 19: (-74.8, 96.7) · 1 đối tượng 20: (-16.8, 42.5) · 1 đối tượng 21: (-101.8, 154.6) · 1 đối tượng 22: (-72.9, 162.7) · 1 đối tượng 23: (-67.2, 158.9) · 1 đối tượng 24: (-61.2, 161.4) · 1 đối tượng 25: (-66.7, 132.3) · 1 đối tượng 26: (-33, 81.8) · 1 đối tượng 27: (-108.8, 107.8) · 1 đối tượng 28: (-114.8, 104) · 1 đối tượng 29: (-100, 84.5) · 1 đối tượng 30: (-90.8, 172) · 1 đối tượng 31: (-91, 178) · 1 đối tượng 32: (-97, 176) · 1 đối tượng 33: (75.8, -65.8) · 1 đối tượng 34: (24.6, -69.7) · 1 đối tượng 35: (82.1, -64.7) · 1 đối tượng 36: (49.3, -23.8) · 1 đối tượng 37: (88.5, -33.4) · 1 đối tượng 38: (88.4, -26.9) · 1 đối tượng 39: (47.3, -43.5) · 1 đối tượng 40: (83.6, -143.2) · 1 đối tượng 41: (2.3, -221.9) · 1 đối tượng 42: (60.8, -85.9) · 1 đối tượng 43: (61.5, -80) · 1 đối tượng 44: (76.8, -171.6) · 1 đối tượng 45: (25.3, -153.5) · 1 đối tượng 46: (42.1, -191.5) · 1 đối tượng 47: (-2.5, -248.6) · 1 đối tượng 48: (-34, -258.1) · 1 đối tượng 49: (3.8, -243.3) · 1 đối tượng 50: (40, -220.6) · 1 đối tượng 51: (30.6, -242.9) · 1 đối tượng 52: (82.7, -95.5) · 1 đối tượng 53: (-112, 44.1) · 1 đối tượng 54: (-114.1, 38) · 1 đối tượng 55: (-71.2, 138.5) · 1 đối tượng 56: (-81, 99.1) · 1 đối tượng 57: (-64.3, 70.3) · 1 đối tượng 58: (24, -64.8) · 1 đối tượng 59: (-49.5, 14.4) · 1 đối tượng 60: (9.7, -56.5) · 1 đối tượng 61: (38.8, -167) · 1 đối tượng 62: (-50.1, -9.9) · 1 đối tượng 63: (69.3, 5.2) · 1 đối tượng 64: (-43.7, -8.8) · 1 đối tượng 65: (-88.5, -3.2) · 1 đối tượng 66: (-86.2, 3.1) · 1 đối tượng 67: (70.7, -168.2) · 1 đối tượng 68: (-28.1, -255.4) · 1 đối tượng 69: (-89.7, 57.8) · 1 đối tượng 70: (-94, 86.2) · 1 đối tượng 71: (-48.1, 39.2) · 1 đối tượng 72: (-56.7, 101.8) · 1 đối tượng 73: (-22.6, -6.1) · 1 đối tượng 74: (11.9, 0.5) · 1 đối tượng 75: (39.5, -87.5) · 1 đối tượng 76: (-83.7, 0.5) · 1 đối tượng 77: (-43, 8) · 1 đối tượng 78: (35.1, -209.1) · 1 đối tượng 79: (-40.3, -259.3) · 1 đối tượng 80: (-151.7, 74.3) · 1 đối tượng 81: (-143, 50.3) · 1 đối tượng 82: (-144.2, 92.6) · 1 đối tượng 83: (-138.4, 50.2) · 1 đối tượng 84: (-136.8, 112) · 1 đối tượng 85: (-126.2, 81.4) · 1 đối tượng 86: (-132.5, 148.3) · 1 đối tượng 87: (-127.9, 148.2) · 1 đối tượng 88: (-138.3, 168.6) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(9.4, -5.5)X ±6 · Z ±690.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(-16.7, -0.8)X ±6 · Z ±688.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(3.4, -5.5)X ±6 · Z ±689.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(35.2, 10.5)X ±6 · Z ±6911Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(15.2, -31.6)X ±6 · Z ±691.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(41.4, 16.3)X ±6 · Z ±691.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(49, 51.4)X ±6 · Z ±693.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(26.2, 64.1)X ±6 · Z ±689.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(54.8, 51.3)X ±6 · Z ±6931Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(83.3, -4.2)X ±6 · Z ±690.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(89.5, 2.1)X ±6 · Z ±691.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(57.1, 6.4)X ±6 · Z ±692.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(-13.3, 36.7)X ±6 · Z ±690.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(8.8, 31)X ±6 · Z ±689.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(-36.9, 142.6)X ±6 · Z ±686.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(-42.8, 142.3)X ±6 · Z ±687.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(-16.2, 109.8)X ±6 · Z ±686.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(-22.8, 42.7)X ±6 · Z ±689.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(-74.8, 96.7)X ±6 · Z ±690.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(-16.8, 42.5)X ±6 · Z ±689.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(-101.8, 154.6)X ±6 · Z ±690.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(-72.9, 162.7)X ±6 · Z ±6911Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(-67.2, 158.9)X ±6 · Z ±690.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(-61.2, 161.4)X ±6 · Z ±689.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(-66.7, 132.3)X ±6 · Z ±6881Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(-33, 81.8)X ±6 · Z ±688.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(-108.8, 107.8)X ±6 · Z ±690.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(-114.8, 104)X ±6 · Z ±690.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(-100, 84.5)X ±6 · Z ±691.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(-90.8, 172)X ±6 · Z ±6921Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(-91, 178)X ±6 · Z ±691.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(-97, 176)X ±6 · Z ±691.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(75.8, -65.8)X ±6 · Z ±691.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(24.6, -69.7)X ±6 · Z ±690.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(82.1, -64.7)X ±6 · Z ±692.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(49.3, -23.8)X ±6 · Z ±692.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(88.5, -33.4)X ±6 · Z ±6901Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(88.4, -26.9)X ±6 · Z ±690.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(47.3, -43.5)X ±6 · Z ±690.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(83.6, -143.2)X ±6 · Z ±690.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(2.3, -221.9)X ±6 · Z ±692.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(60.8, -85.9)X ±6 · Z ±693.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(61.5, -80)X ±6 · Z ±692.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(76.8, -171.6)X ±6 · Z ±689.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(25.3, -153.5)X ±6 · Z ±690.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(42.1, -191.5)X ±6 · Z ±693.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(-2.5, -248.6)X ±6 · Z ±693.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(-34, -258.1)X ±6 · Z ±692.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(3.8, -243.3)X ±6 · Z ±6931Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(40, -220.6)X ±6 · Z ±692.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(30.6, -242.9)X ±6 · Z ±689.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(82.7, -95.5)X ±6 · Z ±690.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(-112, 44.1)X ±6 · Z ±693.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(-114.1, 38)X ±6 · Z ±694.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(-71.2, 138.5)X ±6 · Z ±688.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(-81, 99.1)X ±6 · Z ±691.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(-64.3, 70.3)X ±6 · Z ±689.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(24, -64.8)X ±6 · Z ±690.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(-49.5, 14.4)X ±6 · Z ±689.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(9.7, -56.5)X ±6 · Z ±689.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(38.8, -167)X ±6 · Z ±690.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(-50.1, -9.9)X ±6 · Z ±688.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(69.3, 5.2)X ±6 · Z ±691.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(-43.7, -8.8)X ±6 · Z ±688.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(-88.5, -3.2)X ±6 · Z ±688.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(-86.2, 3.1)X ±6 · Z ±688.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(70.7, -168.2)X ±6 · Z ±690.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(-28.1, -255.4)X ±6 · Z ±692.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(-89.7, 57.8)X ±6 · Z ±692.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(-94, 86.2)X ±6 · Z ±690.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(-48.1, 39.2)X ±6 · Z ±689.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(-56.7, 101.8)X ±6 · Z ±688.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(-22.6, -6.1)X ±6 · Z ±688.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(11.9, 0.5)X ±6 · Z ±691.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(39.5, -87.5)X ±6 · Z ±692.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(-83.7, 0.5)X ±6 · Z ±688.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(-43, 8)X ±6 · Z ±689.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(35.1, -209.1)X ±6 · Z ±693.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
79(-40.3, -259.3)X ±6 · Z ±692.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(-151.7, 74.3)X ±5 · Z ±589.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(-143, 50.3)X ±5 · Z ±5911Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(-144.2, 92.6)X ±5 · Z ±588.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(-138.4, 50.2)X ±5 · Z ±591.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(-136.8, 112)X ±5 · Z ±588.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
85(-126.2, 81.4)X ±5 · Z ±589.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
86(-132.5, 148.3)X ±5 · Z ±589.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
87(-127.9, 148.2)X ±5 · Z ±5901Ngay lập tứcTại chỗThường trực
88(-138.3, 168.6)X ±5 · Z ±587.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực