Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Lưu Vong Bại Loại

ID #1240 • wulin162

Tên quái vậtLưu Vong Bại Loại#1240
Loại quáiQuái thường
Cấp độ52
Kinh nghiệm1687
Máu (HP)8057
Nội lực (MP)100
Phòng thủ308
Tấn công608
Chính xác251
Né tránh129
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận27 m
Thời gian thù hận54 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình29
Mô tảQuái Bản 1
Nhiệm vụ liên quan
Họa lưu dân (Quái mục tiêu)
Đột Kích (Quái mục tiêu)
Tây An - Lăng Đằng Vân (Quái mục tiêu)
Hiềm nghi của bại loại (Quái mục tiêu)
Quốc Gia Cơ Mật (Quái mục tiêu)
Xem thêm 14 kết quả
Đánh lén bại loại (Quái mục tiêu)
Lời Đồn Về Công Chúa (Quái mục tiêu)
Tìm Cung Đồ (Quái mục tiêu)
Giận chém bại loại (Quái mục tiêu)
Trảm sát bại loại (Quái mục tiêu)
Báo cáo Đằng Hạc (Quái mục tiêu)
Niết Bàn - Lưu Vong Bại Loại (Quái mục tiêu)
Lão Hỗn Hôn (Quái mục tiêu)
Phong Cách Đối Thoại (Bốn) (Quái mục tiêu)
Xung Phong Hãm Trận (Hai) (Quái mục tiêu)
Trừ Bại Loại (Hai) (Quái mục tiêu)
Vỏ Sò Phẫn Nộ (Quái mục tiêu)
Quân Tử Chi Ước (Quái mục tiêu)
Lưu Vong Thuật (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 47.0516%
1 vật phẩm: 40.3289%
2 vật phẩm: 11.5222%
3 vật phẩm: 1.0973%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Thất Tinh Kiếm [0.001%]
Phi Băng Trượng [0.001%]
Quỷ Đầu Trượng [0.001%]
Lượng Ngân Thương [0.001%]
Công thức Thừa Ảnh Kiếm(Cấp 60) [0.2418%]
Xem thêm 47 kết quả
Công thức Trảm Mã Đao(Cấp 60) [0.2418%]
[Cấp 60] Cthức Trấn Hồn Phiên [0.2418%]
[Cấp 60] Cthức Quỷ Diện Hộ Thủ [0.2418%]
Lực Sĩ Mạo ♀ [0.0119%]
Thục Đồng Khôi ♂ [0.0119%]
Thiên Sư Quan ♀ [0.0119%]
Bách Điệp Khăn ♂ [0.0119%]
Báo Bì Chiến Giáp ♀ [0.0119%]
Hắc Quang Khải ♂ [0.0119%]
Vân Hà Y ♀ [0.0119%]
Hắc Đạo Bào ♂ [0.0119%]
Báo Bì Ngoa ♀ [0.0119%]
Bao Kim Lý ♂ [0.0119%]
Võ Tăng Hài ♀ [0.0119%]
Giày Thuật Sĩ ♂ [0.0119%]
Trùng Sinh Hạng Liên [0.004%]
Tự Do Hạng Liên [0.004%]
Thải Hồng Hạng Liên [0.004%]
Ô Kim Hoàn [9.7486%]
Phục Linh Sương [9.7486%]
Giáo gãy [3.264%]
Lá cây biến dị [3.264%]
Túi vàng [3.264%]
Quặng bạc [6.494%]
Xích Tùng [7.0355%]
Da cứng [11.2748%]
Mộc Miên Bố [11.9059%]
Hoàng Đồng Tu [5.4119%]
Nước mắt Giao Nhân [7.5765%]
Da Huyền Xà [8.6586%]
Tinh Luyện Thạch [1.6652%]
Kháng Câm Lặng Thạch [1.6652%]
Kháng Hư Nhược Thạch [1.6652%]
Sinh Mệnh Thạch [1.6652%]
Chân Khí Thạch [1.6652%]
[C60] Bản vẽ Nga Anh Mạo(Nam) [0.2418%]
CT Hoàng Kim Khôi(Nữ)[60] [0.2418%]
[C60] CT Mão Thuần Dương(Nam) [0.2418%]
CT [Cấp 60] Nho Sinh Khăn(♀) [0.2418%]
[Cấp 60] Cthức Nhuyễn Giáp(N) [0.2418%]
CT [60] Nhạn Linh Khải(♀) [0.2418%]
[Cấp 60] Cthức Áo Thiên Sư(N) [0.2418%]
[Cấp 60] Hạc Sưởng Y (Nữ) CT [0.2418%]
[C60] Bản vẽ Lăng Vân Hài (N) [0.2418%]
CT [Cấp 60] Lăng Sương Lý(♀) [0.2418%]
[C60] Cthức Giày Đạp Tuyết(N) [0.2418%]
CT [Cấp 60] Đạp Sa Giày(♀) [0.2418%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồThập Bát Lý Phố (96 điểm)
Số điểm xuất hiện96
Thập Bát Lý Phố · q2 · 96 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-245.2, 237.8) · 1 đối tượng 2: (-219.7, 247.9) · 1 đối tượng 3: (-191.3, 135.5) · 1 đối tượng 4: (-205.1, 102.4) · 1 đối tượng 5: (-251.4, 237.9) · 1 đối tượng 6: (-202.3, 185.6) · 1 đối tượng 7: (-267.9, 260.7) · 1 đối tượng 8: (-261.8, 255.6) · 1 đối tượng 9: (-190.7, 254.6) · 1 đối tượng 10: (-196.8, 250.1) · 1 đối tượng 11: (-212, 276.1) · 1 đối tượng 12: (-181.3, 158.1) · 1 đối tượng 13: (-169, 158.6) · 1 đối tượng 14: (-175.2, 155.6) · 1 đối tượng 15: (-211.6, 108.6) · 1 đối tượng 16: (-184.2, 92.8) · 1 đối tượng 17: (-184.3, 86.7) · 1 đối tượng 18: (-247.2, 243.9) · 1 đối tượng 19: (-181.8, 217.1) · 1 đối tượng 20: (-212.5, 76.9) · 1 đối tượng 21: (-293.1, 53.4) · 1 đối tượng 22: (-312.7, 39.8) · 1 đối tượng 23: (-310.4, 52.3) · 1 đối tượng 24: (-309.9, -1.2) · 1 đối tượng 25: (-309.1, -13.8) · 1 đối tượng 26: (-315.5, -13.7) · 1 đối tượng 27: (-254.6, 8.1) · 1 đối tượng 28: (-252.4, -4.1) · 1 đối tượng 29: (-258.4, -4.3) · 1 đối tượng 30: (-222.4, 5.5) · 1 đối tượng 31: (-223, 34.1) · 1 đối tượng 32: (-224.2, 28.1) · 1 đối tượng 33: (-201.9, 12.1) · 1 đối tượng 34: (-218.1, 27.8) · 1 đối tượng 35: (-195.7, 18.3) · 1 đối tượng 36: (-223.8, -6.9) · 1 đối tượng 37: (-290.1, -4) · 1 đối tượng 38: (-254.8, -46.2) · 1 đối tượng 39: (-254.2, 34.9) · 1 đối tượng 40: (-253.9, 28.8) · 1 đối tượng 41: (-248, 34.4) · 1 đối tượng 42: (-247.8, 28.1) · 1 đối tượng 43: (-200.7, -15.3) · 1 đối tượng 44: (-194.7, -15.3) · 1 đối tượng 45: (-234.7, -26.1) · 1 đối tượng 46: (-292.8, 59.6) · 1 đối tượng 47: (-286.6, 54.6) · 1 đối tượng 48: (-178.2, 92.8) · 1 đối tượng 49: (-185.2, 135.3) · 1 đối tượng 50: (-208.1, 164.8) · 1 đối tượng 51: (-219.7, 254) · 1 đối tượng 52: (-196.8, 243.6) · 1 đối tượng 53: (-171.5, 182.9) · 1 đối tượng 54: (-285.6, -41.8) · 1 đối tượng 55: (-321.3, -54.6) · 1 đối tượng 56: (-321.2, -42.3) · 1 đối tượng 57: (-315, -85.9) · 1 đối tượng 58: (-311.8, -98) · 1 đối tượng 59: (-341, -102.7) · 1 đối tượng 60: (-279.5, -41.9) · 1 đối tượng 61: (-277.2, -35.8) · 1 đối tượng 62: (-289, -70.6) · 1 đối tượng 63: (-295.2, -76.4) · 1 đối tượng 64: (-249.3, -57.3) · 1 đối tượng 65: (-358.2, -24.7) · 1 đối tượng 66: (-392.9, -28.7) · 1 đối tượng 67: (-394.2, -16.3) · 1 đối tượng 68: (-376.1, -51.4) · 1 đối tượng 69: (-341.4, -108.7) · 1 đối tượng 70: (-347.3, -107.6) · 1 đối tượng 71: (-353.6, -30.7) · 1 đối tượng 72: (-347.1, -62.3) · 1 đối tượng 73: (-342.3, -75.3) · 1 đối tượng 74: (-379.4, 36) · 1 đối tượng 75: (-404.8, 15.9) · 1 đối tượng 76: (-405.5, 28.4) · 1 đối tượng 77: (-429.6, 2) · 1 đối tượng 78: (-366.6, 10.1) · 1 đối tượng 79: (-363.1, -4.3) · 1 đối tượng 80: (-385.1, 67.3) · 1 đối tượng 81: (-406.3, 63.6) · 1 đối tượng 82: (-412.2, 63.7) · 1 đối tượng 83: (-380.8, 54) · 1 đối tượng 84: (-373, 62.5) · 1 đối tượng 85: (-175.9, 218) · 1 đối tượng 86: (-188.9, 129.4) · 1 đối tượng 87: (-191, 242.5) · 1 đối tượng 88: (-175.1, 161.6) · 1 đối tượng 89: (-205.4, 108.6) · 1 đối tượng 90: (-166.4, 19.9) · 1 đối tượng 91: (-160.3, 20.2) · 1 đối tượng 92: (-165, 15.2) · 1 đối tượng 93: (-169.9, 42.8) · 1 đối tượng 94: (-164.7, 42.7) · 1 đối tượng 95: (-186, 30.5) · 1 đối tượng 96: (-180.7, 30.3) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-245.2, 237.8)X ±6 · Z ±693.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(-219.7, 247.9)X ±6 · Z ±692.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(-191.3, 135.5)X ±6 · Z ±689.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(-205.1, 102.4)X ±6 · Z ±687.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(-251.4, 237.9)X ±6 · Z ±6911Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(-202.3, 185.6)X ±6 · Z ±6931Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(-267.9, 260.7)X ±6 · Z ±690.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(-261.8, 255.6)X ±6 · Z ±690.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(-190.7, 254.6)X ±6 · Z ±693.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(-196.8, 250.1)X ±6 · Z ±693.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(-212, 276.1)X ±6 · Z ±694.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(-181.3, 158.1)X ±6 · Z ±689.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(-169, 158.6)X ±6 · Z ±689.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(-175.2, 155.6)X ±6 · Z ±689.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(-211.6, 108.6)X ±6 · Z ±687.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(-184.2, 92.8)X ±6 · Z ±688.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(-184.3, 86.7)X ±6 · Z ±688.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(-247.2, 243.9)X ±6 · Z ±692.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(-181.8, 217.1)X ±6 · Z ±691.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(-212.5, 76.9)X ±6 · Z ±688.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(-293.1, 53.4)X ±6 · Z ±687.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(-312.7, 39.8)X ±6 · Z ±687.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(-310.4, 52.3)X ±6 · Z ±687.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(-309.9, -1.2)X ±6 · Z ±687.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(-309.1, -13.8)X ±6 · Z ±686.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(-315.5, -13.7)X ±6 · Z ±687.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(-254.6, 8.1)X ±6 · Z ±691.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(-252.4, -4.1)X ±6 · Z ±690.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(-258.4, -4.3)X ±6 · Z ±690.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(-222.4, 5.5)X ±6 · Z ±6911Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(-223, 34.1)X ±6 · Z ±691.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(-224.2, 28.1)X ±6 · Z ±691.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(-201.9, 12.1)X ±6 · Z ±690.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(-218.1, 27.8)X ±6 · Z ±691.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(-195.7, 18.3)X ±6 · Z ±691.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(-223.8, -6.9)X ±6 · Z ±690.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(-290.1, -4)X ±6 · Z ±686.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(-254.8, -46.2)X ±6 · Z ±688.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(-254.2, 34.9)X ±6 · Z ±6901Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(-253.9, 28.8)X ±6 · Z ±691.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(-248, 34.4)X ±6 · Z ±691.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(-247.8, 28.1)X ±6 · Z ±691.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(-200.7, -15.3)X ±6 · Z ±691.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(-194.7, -15.3)X ±6 · Z ±691.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(-234.7, -26.1)X ±6 · Z ±690.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(-292.8, 59.6)X ±6 · Z ±687.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(-286.6, 54.6)X ±6 · Z ±687.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(-178.2, 92.8)X ±6 · Z ±688.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(-185.2, 135.3)X ±6 · Z ±689.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(-208.1, 164.8)X ±6 · Z ±688.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(-219.7, 254)X ±6 · Z ±693.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(-196.8, 243.6)X ±6 · Z ±693.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(-171.5, 182.9)X ±6 · Z ±6901Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(-285.6, -41.8)X ±6 · Z ±688.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(-321.3, -54.6)X ±6 · Z ±687.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(-321.2, -42.3)X ±6 · Z ±687.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(-315, -85.9)X ±6 · Z ±688.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(-311.8, -98)X ±6 · Z ±688.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(-341, -102.7)X ±6 · Z ±689.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(-279.5, -41.9)X ±6 · Z ±687.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(-277.2, -35.8)X ±6 · Z ±6881Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(-289, -70.6)X ±6 · Z ±689.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(-295.2, -76.4)X ±6 · Z ±689.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(-249.3, -57.3)X ±6 · Z ±6891Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(-358.2, -24.7)X ±6 · Z ±694.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(-392.9, -28.7)X ±6 · Z ±693.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(-394.2, -16.3)X ±6 · Z ±692.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(-376.1, -51.4)X ±6 · Z ±693.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(-341.4, -108.7)X ±6 · Z ±6901Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(-347.3, -107.6)X ±6 · Z ±688.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(-353.6, -30.7)X ±6 · Z ±693.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(-347.1, -62.3)X ±6 · Z ±688.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(-342.3, -75.3)X ±6 · Z ±6881Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(-379.4, 36)X ±6 · Z ±6100.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(-404.8, 15.9)X ±6 · Z ±696.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(-405.5, 28.4)X ±6 · Z ±698.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(-429.6, 2)X ±6 · Z ±688.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(-366.6, 10.1)X ±6 · Z ±697.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
79(-363.1, -4.3)X ±6 · Z ±695.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(-385.1, 67.3)X ±6 · Z ±6102.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(-406.3, 63.6)X ±6 · Z ±699.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(-412.2, 63.7)X ±6 · Z ±6991Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(-380.8, 54)X ±6 · Z ±6102.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(-373, 62.5)X ±6 · Z ±6102.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
85(-175.9, 218)X ±6 · Z ±691.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
86(-188.9, 129.4)X ±6 · Z ±688.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
87(-191, 242.5)X ±6 · Z ±693.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
88(-175.1, 161.6)X ±6 · Z ±689.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
89(-205.4, 108.6)X ±6 · Z ±687.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
90(-166.4, 19.9)X ±5 · Z ±5891Ngay lập tứcTại chỗThường trực
91(-160.3, 20.2)X ±5 · Z ±588.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
92(-165, 15.2)X ±5 · Z ±588.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
93(-169.9, 42.8)X ±5 · Z ±590.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
94(-164.7, 42.7)X ±5 · Z ±590.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
95(-186, 30.5)X ±5 · Z ±591.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
96(-180.7, 30.3)X ±5 · Z ±590.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực