Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Lưu Vong Sơn Khấu

ID #1241 • wulin162

Tên quái vậtLưu Vong Sơn Khấu#1241
Loại quáiQuái thường
Cấp độ52
Kinh nghiệm1687
Máu (HP)7633
Nội lực (MP)100
Phòng thủ303
Tấn công612
Chính xác251
Né tránh129
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận27 m
Thời gian thù hận54 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình29
Mô tảQuái Bản 1
Nhiệm vụ liên quan
Bắt đại tặc (Quái mục tiêu)
Họa lưu dân (Quái mục tiêu)
Đột Kích (Quái mục tiêu)
Ý kiến tiền bối (Quái mục tiêu)
Nhân vật lớn (Quái mục tiêu)
Xem thêm 11 kết quả
Mưu trí bắt sơn khấu (Quái mục tiêu)
Lấy sát chế sát (Quái mục tiêu)
Đều tại trào lưu gây họa (Quái mục tiêu)
Điệu hổ ly sơn (Quái mục tiêu)
Hoàn Ngã Chí Tôn (Quái mục tiêu)
Phong Cách Đối Thoại (Bốn) (Quái mục tiêu)
Xung Phong Hãm Trận (Hai) (Quái mục tiêu)
Phiền phức của Dược Sư (Hạ) (Quái mục tiêu)
Xua Đuổi Sơn Khấu (Hai) (Quái mục tiêu)
Vỏ Sò Phẫn Nộ (Quái mục tiêu)
Lưu Vong Sơn Khấu (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 47.0361%
1 vật phẩm: 40.3355%
2 vật phẩm: 11.5298%
3 vật phẩm: 1.0986%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Hoành Ma Kiếm [0.0119%]
Tịch Mịch Trượng [0.0119%]
Lê Hoa Thương [0.0119%]
Sương Hoa Trượng [0.0119%]
[Cấp 60] Cthức Vô Danh Nhận [0.2417%]
Xem thêm 47 kết quả
[Cấp 60] Cthức Nguyệt Nha Kích [0.2417%]
[Cấp 60] Cthức Cửu Hoàn Trượng [0.2417%]
[C60] Cthức Tuế Nguyệt Trượng [0.2417%]
Mũ Lực Sĩ ♂ [0.0119%]
Thục Đồng Khôi ♀ [0.0119%]
Thiên Sư Quan ♂ [0.0119%]
Bách Điệp Cân ♀ [0.0119%]
Báo Bì Chiến Giáp ♂ [0.0119%]
Hắc Quang Khải ♀ [0.0119%]
Vân Hà Y ♂ [0.0119%]
Tất Hắc Đạo Bào ♀ [0.0119%]
Ủng Da Báo ♂ [0.0119%]
Bao Kim Lý ♀ [0.0119%]
Giày Võ Tăng ♂ [0.0119%]
Chú Thuật Giày ♀ [0.0119%]
Trùng Sinh Giới Chỉ [0.004%]
Tự Do Chi Nhẫn [0.004%]
Thải Hồng Chi Nhẫn [0.004%]
Ô Kim Hoàn [9.7444%]
Phục Linh Sương [9.7444%]
Giáo gãy [3.2626%]
Lá cây biến dị [3.2626%]
Túi vàng [3.2626%]
Quặng bạc [6.4911%]
Xích Tùng [7.0324%]
Da cứng [11.2699%]
Mộc Miên Bố [11.9007%]
Hoàng Đồng Tu [5.4095%]
Nước mắt Giao Nhân [7.5732%]
Da Huyền Xà [8.6549%]
Tinh Luyện Thạch [1.6644%]
Kháng Choáng Thạch [1.6644%]
Kháng Trói Buộc Thạch [1.6644%]
Kháng Chậm Chạp Thạch [1.6644%]
Kháng Ngủ Say Thạch [1.6644%]
CT [Cấp 60] Nga Anh Mạo(♀) [0.2417%]
CT [Cấp 60] Hoàng Kim Khôi(♂) [0.2417%]
CT [60] Thuần Dương Quan(♀) [0.2417%]
CT [Cấp 60] Nho Sinh Khăn(♂) [0.2417%]
CT [60] Kim Ti Nhuyễn Giáp(♀) [0.2417%]
CT [60] Nhạn Linh Khải(♂) [0.2417%]
CT [Cấp 60] Thiên Sư Bào(♀) [0.2417%]
[Cấp 60] Hạc Sưởng Y (Nam) CT [0.2417%]
CT [Cấp 60] Lăng Vân Ủng(♀) [0.2417%]
CT [Cấp 60] Lăng Sương Lý(♂) [0.2417%]
CT [Cấp 60] Đạp Tuyết Giày(♀) [0.2417%]
[C60] Bản vẽ Đạp Sa Hài (Nam) [0.2417%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồThập Bát Lý Phố (97 điểm)
Số điểm xuất hiện97
Thập Bát Lý Phố · q2 · 97 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-225.7, 251) · 1 đối tượng 2: (-243.9, 231.8) · 1 đối tượng 3: (-184.2, 98.8) · 1 đối tượng 4: (-210.5, 158.4) · 1 đối tượng 5: (-249.8, 231.9) · 1 đối tượng 6: (-206.5, 76.9) · 1 đối tượng 7: (-206.3, 83) · 1 đối tượng 8: (-206.2, 71) · 1 đối tượng 9: (-171.4, 188.8) · 1 đối tượng 10: (-182.2, 211) · 1 đối tượng 11: (-263.5, 274.8) · 1 đối tượng 12: (-257.5, 276.3) · 1 đối tượng 13: (-263.8, 280.9) · 1 đối tượng 14: (-257.6, 282.6) · 1 đối tượng 15: (-267.9, 254.6) · 1 đối tượng 16: (-211.9, 282.2) · 1 đối tượng 17: (-213.5, 256.1) · 1 đối tượng 18: (-213.6, 250) · 1 đối tượng 19: (-208.6, 185.7) · 1 đối tượng 20: (-204.4, 158.4) · 1 đối tượng 21: (-197.3, 135.4) · 1 đối tượng 22: (-194.9, 129.5) · 1 đối tượng 23: (-211.2, 102.1) · 1 đối tượng 24: (-178.2, 98.9) · 1 đối tượng 25: (-205.1, 179.7) · 1 đối tượng 26: (-175.6, 211.9) · 1 đối tượng 27: (-290.8, 3.1) · 1 đối tượng 28: (-307.7, 46.1) · 1 đối tượng 29: (-313.5, 45.9) · 1 đối tượng 30: (-313.2, -7.6) · 1 đối tượng 31: (-306.7, -7.7) · 1 đối tượng 32: (-316, -1.1) · 1 đối tượng 33: (-256, 1.9) · 1 đối tượng 34: (-249.9, 2.1) · 1 đối tượng 35: (-246.3, -3.9) · 1 đối tượng 36: (-222.5, -0.5) · 1 đối tượng 37: (-216.5, -0.8) · 1 đối tượng 38: (-228.4, 5.4) · 1 đối tượng 39: (-201.7, 18.3) · 1 đối tượng 40: (-229, 34.2) · 1 đối tượng 41: (-195.8, 12.4) · 1 đối tượng 42: (-196.2, 6.3) · 1 đối tượng 43: (-282.1, -47.8) · 1 đối tượng 44: (-255.5, -52.1) · 1 đối tượng 45: (-188.4, -14.7) · 1 đối tượng 46: (-188.7, -20.6) · 1 đối tượng 47: (-194.7, -21.4) · 1 đối tượng 48: (-237.8, -32.1) · 1 đối tượng 49: (-231.9, -32.2) · 1 đối tượng 50: (-240.7, -26) · 1 đối tượng 51: (-306.9, 23) · 1 đối tượng 52: (-284.8, 3.2) · 1 đối tượng 53: (-177.4, 191.3) · 1 đối tượng 54: (-177.6, 185.4) · 1 đối tượng 55: (-283.3, -35.8) · 1 đối tượng 56: (-318, -48.2) · 1 đối tượng 57: (-324, -48.3) · 1 đối tượng 58: (-315.4, -92) · 1 đối tượng 59: (-309.3, -91.8) · 1 đối tượng 60: (-321.3, -86.1) · 1 đối tượng 61: (-255.6, -58.7) · 1 đối tượng 62: (-248.3, -51.2) · 1 đối tượng 63: (-289, -76.5) · 1 đối tượng 64: (-283.1, -76.4) · 1 đối tượng 65: (-294.9, -70.6) · 1 đối tượng 66: (-360, -30.6) · 1 đối tượng 67: (-389.7, -22.4) · 1 đối tượng 68: (-395.9, -22.4) · 1 đối tượng 69: (-376.1, -57.3) · 1 đối tượng 70: (-369.8, -54.7) · 1 đối tượng 71: (-382, -51.4) · 1 đối tượng 72: (-359.5, -36.6) · 1 đối tượng 73: (-347.2, -101.6) · 1 đối tượng 74: (-347.3, -68.1) · 1 đối tượng 75: (-340.9, -68.6) · 1 đối tượng 76: (-353.2, -62.2) · 1 đối tượng 77: (-381, 28.7) · 1 đối tượng 78: (-401.8, 22) · 1 đối tượng 79: (-407.8, 22.2) · 1 đối tượng 80: (-430.1, -3.8) · 1 đối tượng 81: (-423.9, -5.7) · 1 đối tượng 82: (-436, -0.9) · 1 đối tượng 83: (-424.1, 0.5) · 1 đối tượng 84: (-368.2, 2.8) · 1 đối tượng 85: (-359.5, 3) · 1 đối tượng 86: (-374.1, 8.7) · 1 đối tượng 87: (-403.2, 69.2) · 1 đối tượng 88: (-409.4, 69.9) · 1 đối tượng 89: (-386, 57.9) · 1 đối tượng 90: (-374.6, 55.2) · 1 đối tượng 91: (-380.5, 61.1) · 1 đối tượng 92: (-190.8, 248.6) · 1 đối tượng 93: (-200.4, 77) · 1 đối tượng 94: (-160.1, 14.8) · 1 đối tượng 95: (-163.7, 26.2) · 1 đối tượng 96: (-166.2, 47.6) · 1 đối tượng 97: (-182.3, 35.2) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-225.7, 251)X ±6 · Z ±692.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(-243.9, 231.8)X ±6 · Z ±691.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(-184.2, 98.8)X ±6 · Z ±687.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(-210.5, 158.4)X ±6 · Z ±688.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(-249.8, 231.9)X ±6 · Z ±6911Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(-206.5, 76.9)X ±6 · Z ±688.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(-206.3, 83)X ±6 · Z ±688.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(-206.2, 71)X ±6 · Z ±689.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(-171.4, 188.8)X ±6 · Z ±690.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(-182.2, 211)X ±6 · Z ±691.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(-263.5, 274.8)X ±6 · Z ±690.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(-257.5, 276.3)X ±6 · Z ±690.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(-263.8, 280.9)X ±6 · Z ±690.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(-257.6, 282.6)X ±6 · Z ±690.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(-267.9, 254.6)X ±6 · Z ±690.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(-211.9, 282.2)X ±6 · Z ±694.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(-213.5, 256.1)X ±6 · Z ±693.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(-213.6, 250)X ±6 · Z ±693.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(-208.6, 185.7)X ±6 · Z ±694.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(-204.4, 158.4)X ±6 · Z ±6891Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(-197.3, 135.4)X ±6 · Z ±689.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(-194.9, 129.5)X ±6 · Z ±688.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(-211.2, 102.1)X ±6 · Z ±6881Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(-178.2, 98.9)X ±6 · Z ±687.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(-205.1, 179.7)X ±6 · Z ±692.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(-175.6, 211.9)X ±6 · Z ±691.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(-290.8, 3.1)X ±6 · Z ±686.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(-307.7, 46.1)X ±6 · Z ±687.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(-313.5, 45.9)X ±6 · Z ±6881Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(-313.2, -7.6)X ±6 · Z ±687.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(-306.7, -7.7)X ±6 · Z ±686.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(-316, -1.1)X ±6 · Z ±687.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(-256, 1.9)X ±6 · Z ±691.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(-249.9, 2.1)X ±6 · Z ±691.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(-246.3, -3.9)X ±6 · Z ±690.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(-222.5, -0.5)X ±6 · Z ±690.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(-216.5, -0.8)X ±6 · Z ±690.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(-228.4, 5.4)X ±6 · Z ±691.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(-201.7, 18.3)X ±6 · Z ±691.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(-229, 34.2)X ±6 · Z ±691.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(-195.8, 12.4)X ±6 · Z ±690.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(-196.2, 6.3)X ±6 · Z ±690.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(-282.1, -47.8)X ±6 · Z ±6881Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(-255.5, -52.1)X ±6 · Z ±688.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(-188.4, -14.7)X ±6 · Z ±691.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(-188.7, -20.6)X ±6 · Z ±690.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(-194.7, -21.4)X ±6 · Z ±691.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(-237.8, -32.1)X ±6 · Z ±689.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(-231.9, -32.2)X ±6 · Z ±690.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(-240.7, -26)X ±6 · Z ±689.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(-306.9, 23)X ±6 · Z ±687.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(-284.8, 3.2)X ±6 · Z ±687.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(-177.4, 191.3)X ±6 · Z ±691.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(-177.6, 185.4)X ±6 · Z ±690.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(-283.3, -35.8)X ±6 · Z ±688.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(-318, -48.2)X ±6 · Z ±687.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(-324, -48.3)X ±6 · Z ±687.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(-315.4, -92)X ±6 · Z ±688.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(-309.3, -91.8)X ±6 · Z ±688.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(-321.3, -86.1)X ±6 · Z ±688.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(-255.6, -58.7)X ±6 · Z ±688.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(-248.3, -51.2)X ±6 · Z ±688.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(-289, -76.5)X ±6 · Z ±689.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(-283.1, -76.4)X ±6 · Z ±689.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(-294.9, -70.6)X ±6 · Z ±689.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(-360, -30.6)X ±6 · Z ±694.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(-389.7, -22.4)X ±6 · Z ±693.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(-395.9, -22.4)X ±6 · Z ±692.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(-376.1, -57.3)X ±6 · Z ±6921Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(-369.8, -54.7)X ±6 · Z ±691.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(-382, -51.4)X ±6 · Z ±693.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(-359.5, -36.6)X ±6 · Z ±693.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(-347.2, -101.6)X ±6 · Z ±688.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(-347.3, -68.1)X ±6 · Z ±688.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(-340.9, -68.6)X ±6 · Z ±687.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(-353.2, -62.2)X ±6 · Z ±688.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(-381, 28.7)X ±6 · Z ±6100.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(-401.8, 22)X ±6 · Z ±698.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
79(-407.8, 22.2)X ±6 · Z ±697.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(-430.1, -3.8)X ±6 · Z ±688.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(-423.9, -5.7)X ±6 · Z ±689.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(-436, -0.9)X ±6 · Z ±687.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(-424.1, 0.5)X ±6 · Z ±689.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(-368.2, 2.8)X ±6 · Z ±6971Ngay lập tứcTại chỗThường trực
85(-359.5, 3)X ±6 · Z ±6961Ngay lập tứcTại chỗThường trực
86(-374.1, 8.7)X ±6 · Z ±697.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
87(-403.2, 69.2)X ±6 · Z ±699.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
88(-409.4, 69.9)X ±6 · Z ±699.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
89(-386, 57.9)X ±6 · Z ±6102.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
90(-374.6, 55.2)X ±6 · Z ±6102.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
91(-380.5, 61.1)X ±6 · Z ±6102.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
92(-190.8, 248.6)X ±6 · Z ±693.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
93(-200.4, 77)X ±6 · Z ±688.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
94(-160.1, 14.8)X ±5 · Z ±588.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
95(-163.7, 26.2)X ±5 · Z ±589.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
96(-166.2, 47.6)X ±5 · Z ±590.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
97(-182.3, 35.2)X ±5 · Z ±590.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực