Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Thánh Viêm Nữ Vệ

ID #21200 • wulin162

Tên quái vậtThánh Viêm Nữ Vệ#21200
Loại quáiQuái thường
Cấp độ100
Kinh nghiệm11918
Máu (HP)27000
Nội lực (MP)100
Phòng thủ1443
Tấn công3565
Chính xác367
Né tránh230
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận24.2 m
Thời gian thù hận27.5562 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình50
Mô tảQuái Bản 1
Nhiệm vụ liên quan
Đoạn Chỉ Hiên Viên bái kiến (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Thánh Viêm Nữ Vệ (Quái mục tiêu)
1 nhiệm vụ làm 1 đêm (Thánh Viêm Nữ Vệ) (Quái mục tiêu)
Dọn dẹp kẻ ngáng đường 1 (Quái mục tiêu)
Người đi đâu mất rồi? (Quái mục tiêu)
Xem thêm 24 kết quả
Thánh Viêm Nữ Vệ (Quái mục tiêu)
Dạy Dỗ 1 (Quái mục tiêu)
Dạy Dỗ 2 (Quái mục tiêu)
Bí Kíp Truyền Thuyết (Quái mục tiêu)
Không lễ phiếu Cấp 100 (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt quái vật (Quái mục tiêu)
Thanh U Cốc Thử Luyện (Quái mục tiêu)
Thánh Viêm Nữ Vệ Đầu Mục (Quái mục tiêu)
Ghi Chép Phỏng Vấn 1 (Quái mục tiêu)
Họa vô đơn chí (Quái mục tiêu)
Tên trộm đáng ghét (Quái mục tiêu)
Thần binh giáng thế (Quái mục tiêu)
Nữ Cướp (Quái mục tiêu)
Trao Đổi Tình Báo (Quái mục tiêu)
Tập Kích! Thánh Viểm Nữ Vệ (Quái mục tiêu)
Cớ sao làm giặc (Quái mục tiêu)
Báo cáo nghiên cứu Hỏa Đảo (2) (Quái mục tiêu)
Sinh vật nguy hiểm - Thánh Viêm Nữ Vệ (Quái mục tiêu)
Tiên hạ thủ vi cường (Quái mục tiêu)
Bảo thạch xinh đẹp (Quái mục tiêu)
Hỏa Diệm Đao (Quái mục tiêu)
Sự báo thù của nhà thám hiểm (2) (Quái mục tiêu)
Thử Luyện Chi Thánh Viêm Nữ Vệ (Quái mục tiêu)
Thánh Viêm Nữ Vệ làm loạn (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 48.8249%
1 vật phẩm: 39.5407%
2 vật phẩm: 10.6739%
3 vật phẩm: 0.9605%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Cuồng·Tham Lang Phủ [0.0104%]
Cuồng·Đại Bi Luân [0.0104%]
Cuồng·Thiên Tường Kích [0.0104%]
Cuồng·Bồng Lai Chi Trượng [0.0104%]
Cuồng·Phản Vương Chi Mạo ♂ [0.0104%]
Xem thêm 40 kết quả
Cuồng·Chinh Phục Chi Khôi ♀ [0.0104%]
Cuồng·Đâu Suất Quan ♂ [0.0104%]
Cuồng·Đại Thành Khăn ♀ [0.0104%]
Cuồng·Vũ Vương Chiến Giáp ♂ [0.0104%]
Cuồng·Thái Hoàng Khải ♀ [0.0104%]
Cuồng·Huyền Điểu Y ♂ [0.0104%]
Cuồng·Giả Hoàng Bào ♀ [0.0104%]
Cuồng·Cửu Diệu Chiến Ngoa ♂ [0.0104%]
Cuồng·Thiên Bồng Lý ♀ [0.0104%]
Cuồng·Trường Canh Hài ♂ [0.0104%]
Cuồng·Thích Ca Hài ♀ [0.0104%]
Bạch Hổ Hạng Liên [0.0042%]
Tôn Nghiêm Giới Chỉ [0.0042%]
Hồng Hoang Giới Chỉ [0.0042%]
Thiên Năm Linh Chi [15.8709%]
Thiên Hương Đậu Khấu [16.8442%]
Toàn Phác Ngọc [2.0278%]
Hàn Ngọc Thạch [2.0278%]
Kim Chỉ Diệp [2.0278%]
Quặng bạch kim [3.4423%]
Sam [3.8474%]
Da rồng [7.6948%]
Quyên Bố [6.8847%]
Kim Ti [2.0248%]
Nước mắt Giao Nhân [1.8226%]
Da Huyền Xà [1.8226%]
Tinh Luyện Thạch [23.1988%]
Lục Hợp Trần(90) [1.8583%]
Lục Hợp Chùy(100) [1.8583%]
Bảo Thạch Khảm Sinh Mệnh(100) [0.1647%]
Bảo Thạch Khảm Công Kích(100) [0.1647%]
Bảo Thạch Khảm Chân Khí(100) [0.1647%]
Ngũ Hành Tiết(90) [0.0042%]
Ngũ Hành Tạc(100) [0.0042%]
Công Kích Thạch [1.011%]
Sinh Mệnh Thạch [1.011%]
Phòng Ngự Thạch [1.011%]
Chân Khí Thạch [1.011%]
Mệnh Trung Thạch [1.011%]
Thiểm Tránh Thạch [1.011%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồHỏa Đảo (98 điểm)
Số điểm xuất hiện98
Hỏa Đảo · q34 · 98 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (247.7, 217.2) · 1 đối tượng 2: (221.1, 265.3) · 1 đối tượng 3: (221.2, 259.2) · 1 đối tượng 4: (356.3, 239.3) · 1 đối tượng 5: (359.9, 233) · 1 đối tượng 6: (379.4, 263.2) · 1 đối tượng 7: (373.5, 257.3) · 1 đối tượng 8: (356.2, 329.1) · 1 đối tượng 9: (356.3, 323) · 1 đối tượng 10: (326.7, 326.4) · 1 đối tượng 11: (326.5, 332.8) · 1 đối tượng 12: (247.8, 223.4) · 1 đối tượng 13: (269.7, 317.2) · 1 đối tượng 14: (269.8, 323.4) · 1 đối tượng 15: (241.4, 314) · 1 đối tượng 16: (241.3, 307.8) · 1 đối tượng 17: (204.4, 372.3) · 1 đối tượng 18: (204.5, 378.5) · 1 đối tượng 19: (221.6, 402.5) · 1 đối tượng 20: (221.5, 396.3) · 1 đối tượng 21: (258.3, 388.3) · 1 đối tượng 22: (258.4, 394.5) · 1 đối tượng 23: (254.8, 347.4) · 1 đối tượng 24: (254.9, 353.6) · 1 đối tượng 25: (185.8, 245.1) · 1 đối tượng 26: (185.7, 238.9) · 1 đối tượng 27: (154.2, 291.5) · 1 đối tượng 28: (156, 284.8) · 1 đối tượng 29: (214.9, 237.3) · 1 đối tượng 30: (215, 243.5) · 1 đối tượng 31: (295, 228.9) · 1 đối tượng 32: (294.9, 222.7) · 1 đối tượng 33: (223, 289.9) · 1 đối tượng 34: (223.1, 296.1) · 1 đối tượng 35: (113.8, 369.2) · 1 đối tượng 36: (106.5, 375) · 1 đối tượng 37: (145.6, 371.1) · 1 đối tượng 38: (145.7, 377.3) · 1 đối tượng 39: (132.9, 404.8) · 1 đối tượng 40: (132.8, 398.6) · 1 đối tượng 41: (335.7, 361.6) · 1 đối tượng 42: (335.6, 367.8) · 1 đối tượng 43: (144.3, 335.1) · 1 đối tượng 44: (137, 340.9) · 1 đối tượng 45: (128.1, 313.7) · 1 đối tượng 46: (135.4, 307.9) · 1 đối tượng 47: (184.1, 290.9) · 1 đối tượng 48: (176.7, 296.7) · 1 đối tượng 49: (156.7, 317.2) · 1 đối tượng 50: (164.1, 311.5) · 1 đối tượng 51: (157.5, 230.3) · 1 đối tượng 52: (153.5, 226.3) · 1 đối tượng 53: (286.5, 374.7) · 1 đối tượng 54: (286.4, 368.5) · 1 đối tượng 55: (246.7, 271.2) · 1 đối tượng 56: (246.8, 277.4) · 1 đối tượng 57: (266.9, 246) · 1 đối tượng 58: (266.8, 239.8) · 1 đối tượng 59: (275.3, 279.6) · 1 đối tượng 60: (275.4, 285.8) · 1 đối tượng 61: (320.6, 268.5) · 1 đối tượng 62: (320.5, 262.3) · 1 đối tượng 63: (383.4, 214.5) · 1 đối tượng 64: (389.5, 205.8) · 1 đối tượng 65: (-9.7, 337.8) · 1 đối tượng 66: (-17, 343.6) · 1 đối tượng 67: (2.3, 283.4) · 1 đối tượng 68: (2.4, 289.6) · 1 đối tượng 69: (-6, 314) · 1 đối tượng 70: (-6.1, 307.8) · 1 đối tượng 71: (5.3, 238.3) · 1 đối tượng 72: (-2, 244.1) · 1 đối tượng 73: (335.8, 365.5) · 1 đối tượng 74: (356.4, 326.2) · 1 đối tượng 75: (373.6, 260.1) · 1 đối tượng 76: (354.2, 233.1) · 1 đối tượng 77: (383.5, 211.5) · 1 đối tượng 78: (389.6, 209) · 1 đối tượng 79: (373.7, 266.4) · 1 đối tượng 80: (114.7, 347.6) · 1 đối tượng 81: (107.4, 353.4) · 1 đối tượng 82: (320.1, 329.3) · 1 đối tượng 83: (320.3, 335.8) · 1 đối tượng 84: (350.4, 320) · 1 đối tượng 85: (329.2, 360.2) · 1 đối tượng 86: (304, 302.4) · 1 đối tượng 87: (303.8, 308.8) · 1 đối tượng 88: (297.4, 305.3) · 1 đối tượng 89: (297.6, 311.8) · 1 đối tượng 90: (350.7, 233.2) · 1 đối tượng 91: (337.2, 205.2) · 1 đối tượng 92: (331.3, 199.3) · 1 đối tượng 93: (331.4, 202.1) · 1 đối tượng 94: (331.5, 208.4) · 1 đối tượng 95: (314.8, 237.2) · 1 đối tượng 96: (314.7, 230.9) · 1 đối tượng 97: (314.6, 228.1) · 1 đối tượng 98: (320.6, 234) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(247.7, 217.2)X ±6 · Z ±6309.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(221.1, 265.3)X ±6 · Z ±6309.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(221.2, 259.2)X ±6 · Z ±6309.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(356.3, 239.3)X ±6 · Z ±6306.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(359.9, 233)X ±6 · Z ±6307.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(379.4, 263.2)X ±6 · Z ±6306.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(373.5, 257.3)X ±6 · Z ±6306.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(356.2, 329.1)X ±6 · Z ±6305.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(356.3, 323)X ±6 · Z ±6305.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(326.7, 326.4)X ±6 · Z ±6305.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(326.5, 332.8)X ±6 · Z ±6305.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(247.8, 223.4)X ±6 · Z ±6309.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(269.7, 317.2)X ±6 · Z ±6311.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(269.8, 323.4)X ±6 · Z ±6312.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(241.4, 314)X ±6 · Z ±6309.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(241.3, 307.8)X ±6 · Z ±6309.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(204.4, 372.3)X ±6 · Z ±6346.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(204.5, 378.5)X ±6 · Z ±63461Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(221.6, 402.5)X ±6 · Z ±6331.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(221.5, 396.3)X ±6 · Z ±63311Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(258.3, 388.3)X ±6 · Z ±63161Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(258.4, 394.5)X ±6 · Z ±6316.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(254.8, 347.4)X ±6 · Z ±6311.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(254.9, 353.6)X ±6 · Z ±6312.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(185.8, 245.1)X ±6 · Z ±6306.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(185.7, 238.9)X ±6 · Z ±6307.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(154.2, 291.5)X ±6 · Z ±6309.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(156, 284.8)X ±6 · Z ±6308.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(214.9, 237.3)X ±6 · Z ±6309.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(215, 243.5)X ±6 · Z ±6309.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(295, 228.9)X ±6 · Z ±6308.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(294.9, 222.7)X ±6 · Z ±63091Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(223, 289.9)X ±6 · Z ±6309.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(223.1, 296.1)X ±6 · Z ±6309.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(113.8, 369.2)X ±6 · Z ±6314.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(106.5, 375)X ±6 · Z ±6315.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(145.6, 371.1)X ±6 · Z ±6316.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(145.7, 377.3)X ±6 · Z ±6319.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(132.9, 404.8)X ±6 · Z ±6316.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(132.8, 398.6)X ±6 · Z ±6315.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(335.7, 361.6)X ±6 · Z ±6306.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(335.6, 367.8)X ±6 · Z ±6308.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(144.3, 335.1)X ±6 · Z ±6313.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(137, 340.9)X ±6 · Z ±63121Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(128.1, 313.7)X ±6 · Z ±6309.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(135.4, 307.9)X ±6 · Z ±6309.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(184.1, 290.9)X ±6 · Z ±6309.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(176.7, 296.7)X ±6 · Z ±6309.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(156.7, 317.2)X ±6 · Z ±6310.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(164.1, 311.5)X ±6 · Z ±6309.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(157.5, 230.3)X ±4 · Z ±4279.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(153.5, 226.3)X ±4 · Z ±4279.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(286.5, 374.7)X ±6 · Z ±6315.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(286.4, 368.5)X ±6 · Z ±6315.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(246.7, 271.2)X ±6 · Z ±6309.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(246.8, 277.4)X ±6 · Z ±6309.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(266.9, 246)X ±6 · Z ±6308.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(266.8, 239.8)X ±6 · Z ±6309.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(275.3, 279.6)X ±6 · Z ±6308.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(275.4, 285.8)X ±6 · Z ±63091Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(320.6, 268.5)X ±6 · Z ±6308.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(320.5, 262.3)X ±6 · Z ±6308.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(383.4, 214.5)X ±6 · Z ±6308.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(389.5, 205.8)X ±6 · Z ±63111Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(-9.7, 337.8)X ±6 · Z ±62801Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(-17, 343.6)X ±6 · Z ±6279.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(2.3, 283.4)X ±6 · Z ±62791Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(2.4, 289.6)X ±6 · Z ±6278.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(-6, 314)X ±6 · Z ±6278.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(-6.1, 307.8)X ±6 · Z ±62781Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(5.3, 238.3)X ±6 · Z ±6279.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(-2, 244.1)X ±6 · Z ±6279.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(335.8, 365.5)X ±6 · Z ±63081Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(356.4, 326.2)X ±6 · Z ±6305.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(373.6, 260.1)X ±6 · Z ±6306.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(354.2, 233.1)X ±6 · Z ±63071Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(383.5, 211.5)X ±6 · Z ±6309.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(389.6, 209)X ±6 · Z ±6310.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
79(373.7, 266.4)X ±6 · Z ±6306.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(114.7, 347.6)X ±6 · Z ±6314.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(107.4, 353.4)X ±6 · Z ±6314.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(320.1, 329.3)X ±6 · Z ±6305.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(320.3, 335.8)X ±6 · Z ±6305.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(350.4, 320)X ±6 · Z ±6305.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
85(329.2, 360.2)X ±6 · Z ±6305.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
86(304, 302.4)X ±6 · Z ±6305.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
87(303.8, 308.8)X ±6 · Z ±6305.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
88(297.4, 305.3)X ±6 · Z ±6305.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
89(297.6, 311.8)X ±6 · Z ±6305.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
90(350.7, 233.2)X ±6 · Z ±6306.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
91(337.2, 205.2)X ±6 · Z ±6308.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
92(331.3, 199.3)X ±6 · Z ±6308.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
93(331.4, 202.1)X ±6 · Z ±6308.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
94(331.5, 208.4)X ±6 · Z ±6308.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
95(314.8, 237.2)X ±6 · Z ±6305.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
96(314.7, 230.9)X ±6 · Z ±6305.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
97(314.6, 228.1)X ±6 · Z ±6306.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
98(320.6, 234)X ±6 · Z ±6305.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực