Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Băng Vong

ID #21209 • wulin162

Tên quái vậtBăng Vong#21209
Loại quáiQuái thường
Cấp độ118
Kinh nghiệm51768
Máu (HP)91000
Nội lực (MP)100
Phòng thủ1762
Tấn công4857
Chính xác403
Né tránh266
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận24 m
Thời gian thù hận9 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình50
Mô tảQuái Bản 1
Nhiệm vụ liên quan
Ứng với lời hứa của thôn trưởng (Quái mục tiêu)
Nội đan của Băng Vong (Quái mục tiêu)
Truyền thuyết 1: Trường Sinh Bất Lão (Quái mục tiêu)
Công Tôn Ô Long tham kiến (Quái mục tiêu)
1 nhiệm vụ làm 1 đêm (Băng Vong) (Quái mục tiêu)
Xem thêm 24 kết quả
Thần Điện Vệ Sĩ (Quái mục tiêu)
Danh Nhân Phỏng Vấn Lục 5 (Quái mục tiêu)
Bữa trưa giá rẻ (Quái mục tiêu)
Đãi ngộ phúc lợi Võ Lâm Minh (Quái mục tiêu)
Ai Thán Tuyết Nguyên (Quái mục tiêu)
Nổi giận rồi! (Quái mục tiêu)
Vì kho báu, xông lên! (Quái mục tiêu)
Quá tải nghiêm trọng (Quái mục tiêu)
Yêu Cầu Của Thần Tượng (Quái mục tiêu)
Phong Bạo Cự Nhân Đầu Mục (Quái mục tiêu)
Xuyên Vượt Hỏa Tuyến (Quái mục tiêu)
Quân Đoàn Giới Linh (Quái mục tiêu)
Hiếu Chiến Tất Vong (Quái mục tiêu)
Trừ Bạo An Lương (Quái mục tiêu)
Bảo Thạch Chi Vương (Quái mục tiêu)
Đột Nhập Hậu Phương (Quái mục tiêu)
Báo Cáo Nghiên Cứu Băng Đảo (Mười) (Quái mục tiêu)
Sinh Thái Cân Bằng - Băng Vong (Quái mục tiêu)
Sương Băng Xanh (Quái mục tiêu)
Siêu Cấp Bá Lộ (Quái mục tiêu)
Bộ Xương Kỳ Diệu (Quái mục tiêu)
Bảo tiêu (Mười) (Quái mục tiêu)
Thử Luyện - Băng Vong (Quái mục tiêu)
Băng Vong Hung Hãn (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 48.8249%
1 vật phẩm: 39.5407%
2 vật phẩm: 10.6739%
3 vật phẩm: 0.9605%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Cuồng·Tham Lang Phủ [0.0103%]
Cuồng·Đại Bi Luân [0.0103%]
Cuồng·Thiên Tường Kích [0.0103%]
Cuồng·Bồng Lai Chi Trượng [0.0103%]
Cuồng·Phản Vương Chi Mạo ♀ [0.0105%]
Xem thêm 40 kết quả
Cuồng·Trinh Phục Chi Khôi ♂ [0.0105%]
Cuồng·Đâu Suất Quan ♀ [0.0105%]
Cuồng·Đại Thành Khăn ♂ [0.0105%]
Cuồng·Vũ Vương Chiến Giáp ♀ [0.0105%]
Cuồng·Thái Hoàng Khải ♂ [0.0105%]
Cuồng·Huyền Điểu Y ♀ [0.0105%]
Cuồng·Giả Hoàng Bào ♂ [0.0105%]
Cuồng·Cửu Diệu Chiến Ngoa ♀ [0.0105%]
Cuồng·Thiên Bồng Lý ♂ [0.0105%]
Cuồng·Trường Canh Hài ♀ [0.0105%]
Cuồng·Thích Ca Hài ♂ [0.0105%]
Bạch Hổ Hạng Liên [0.0042%]
Tôn Nghiêm Giới Chỉ [0.0042%]
Hồng Hoang Giới Chỉ [0.0042%]
Thiên Năm Linh Chi [15.8707%]
Thiên Hương Đậu Khấu [20.9314%]
Thanh Hoa Ngọc [5.2716%]
Băng Hỏa Thạch [5.2716%]
Vạn Cổ Chi [5.2716%]
Quặng bạch kim [3.4423%]
Sam [3.8473%]
Da rồng [7.6946%]
Quyên Bố [6.8846%]
Kim Ti [2.0249%]
Nước mắt Giao Nhân [1.8224%]
Da Huyền Xà [1.8224%]
Tinh Luyện Thạch [9.38%]
Lục Hợp Trần(105) [1.8583%]
Lục Hợp Chùy(110) [1.8583%]
Bảo Thạch Khảm Sinh Mệnh(110) [0.1647%]
Đá khảm Công Kích(110) [0.1647%]
Bảo Thạch Khảm Chân Khí(110) [0.1647%]
Ngũ Hành Tiết(105) [0.0042%]
Ngũ Hành Tạc(110) [0.0042%]
Công Kích Thạch [1.011%]
Sinh Mệnh Thạch [1.011%]
Phòng Ngự Thạch [1.011%]
Chân Khí Thạch [1.011%]
Mệnh Trung Thạch [1.011%]
Thiểm Tránh Thạch [1.011%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồBăng Đảo (90 điểm)
Số điểm xuất hiện90
Băng Đảo · q35 · 90 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (323.3, -109.3) · 1 đối tượng 2: (327.7, -103.3) · 1 đối tượng 3: (299.2, -96.9) · 1 đối tượng 4: (299.3, -90.8) · 1 đối tượng 5: (361, -104.7) · 1 đối tượng 6: (367.2, -98.7) · 1 đối tượng 7: (365.4, -142.8) · 1 đối tượng 8: (371.6, -136.7) · 1 đối tượng 9: (299.1, -197.3) · 1 đối tượng 10: (305.2, -191.3) · 1 đối tượng 11: (212, -221.3) · 1 đối tượng 12: (209.2, -224.2) · 1 đối tượng 13: (246.2, -226.6) · 1 đối tượng 14: (240, -232.7) · 1 đối tượng 15: (280.6, -234.7) · 1 đối tượng 16: (274.5, -240.8) · 1 đối tượng 17: (190, -282.5) · 1 đối tượng 18: (224.5, -287.4) · 1 đối tượng 19: (196.2, -276.5) · 1 đối tượng 20: (218.5, -293.3) · 1 đối tượng 21: (177.9, -306.8) · 1 đối tượng 22: (184, -300.8) · 1 đối tượng 23: (194.5, -335.1) · 1 đối tượng 24: (188.4, -341) · 1 đối tượng 25: (214.8, -346.1) · 1 đối tượng 26: (220.9, -340.2) · 1 đối tượng 27: (256.5, -349.3) · 1 đối tượng 28: (250.3, -355.3) · 1 đối tượng 29: (294.4, -342.3) · 1 đối tượng 30: (300.5, -336.4) · 1 đối tượng 31: (237.6, -331.4) · 1 đối tượng 32: (243.7, -325.4) · 1 đối tượng 33: (260.8, -307.9) · 1 đối tượng 34: (254.7, -313.9) · 1 đối tượng 35: (365.5, -287.9) · 1 đối tượng 36: (371.6, -282) · 1 đối tượng 37: (362.5, -321) · 1 đối tượng 38: (368.6, -315) · 1 đối tượng 39: (343.5, -276.1) · 1 đối tượng 40: (349.6, -270.2) · 1 đối tượng 41: (321.6, -287.4) · 1 đối tượng 42: (327.7, -281.4) · 1 đối tượng 43: (-85.1, -396.4) · 1 đối tượng 44: (-91.2, -402.4) · 1 đối tượng 45: (-58.6, -405.6) · 1 đối tượng 46: (-64.7, -411.5) · 1 đối tượng 47: (-17.9, -406.3) · 1 đối tượng 48: (-24, -412.2) · 1 đối tượng 49: (-52.8, -412.3) · 1 đối tượng 50: (-15.3, -346.3) · 1 đối tượng 51: (-21.4, -352.3) · 1 đối tượng 52: (-185.4, -409.7) · 1 đối tượng 53: (-191.5, -415.6) · 1 đối tượng 54: (-177.1, -391.1) · 1 đối tượng 55: (-171, -385.2) · 1 đối tượng 56: (-172.5, -306.2) · 1 đối tượng 57: (-178.7, -312.1) · 1 đối tượng 58: (-173.8, -334.4) · 1 đối tượng 59: (-167.6, -328.4) · 1 đối tượng 60: (368.6, -285.1) · 1 đối tượng 61: (374.7, -279.1) · 1 đối tượng 62: (365.5, -318.1) · 1 đối tượng 63: (371.6, -312.2) · 1 đối tượng 64: (346.5, -273.2) · 1 đối tượng 65: (352.6, -267.3) · 1 đối tượng 66: (324.6, -284.5) · 1 đối tượng 67: (330.7, -278.6) · 1 đối tượng 68: (-31.2, -374.7) · 1 đối tượng 69: (-37.3, -380.6) · 1 đối tượng 70: (-102.4, -363.6) · 1 đối tượng 71: (-108.5, -369.5) · 1 đối tượng 72: (-96.6, -370.3) · 1 đối tượng 73: (-62.7, -366.7) · 1 đối tượng 74: (-68.8, -372.7) · 1 đối tượng 75: (326.4, -109.2) · 1 đối tượng 76: (330.8, -103.2) · 1 đối tượng 77: (302.3, -96.8) · 1 đối tượng 78: (302.4, -90.7) · 1 đối tượng 79: (364.1, -104.6) · 1 đối tượng 80: (370.2, -98.6) · 1 đối tượng 81: (368.5, -142.7) · 1 đối tượng 82: (374.6, -136.6) · 1 đối tượng 83: (304.7, -197.2) · 1 đối tượng 84: (310.9, -191.2) · 1 đối tượng 85: (215.4, -218.1) · 1 đối tượng 86: (205.9, -227.2) · 1 đối tượng 87: (249.3, -226.5) · 1 đối tượng 88: (243.2, -232.5) · 1 đối tượng 89: (277.5, -231.9) · 1 đối tượng 90: (271.4, -238) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(323.3, -109.3)X ±6 · Z ±6163.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(327.7, -103.3)X ±6 · Z ±6163.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(299.2, -96.9)X ±6 · Z ±6163.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(299.3, -90.8)X ±6 · Z ±6163.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(361, -104.7)X ±6 · Z ±6169.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(367.2, -98.7)X ±6 · Z ±6171.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(365.4, -142.8)X ±6 · Z ±6165.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(371.6, -136.7)X ±6 · Z ±6164.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(299.1, -197.3)X ±6 · Z ±6175.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(305.2, -191.3)X ±6 · Z ±6175.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(212, -221.3)X ±6 · Z ±6175.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(209.2, -224.2)X ±6 · Z ±6175.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(246.2, -226.6)X ±6 · Z ±6175.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(240, -232.7)X ±6 · Z ±6175.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(280.6, -234.7)X ±6 · Z ±6176.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(274.5, -240.8)X ±6 · Z ±6176.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(190, -282.5)X ±6 · Z ±6208.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(224.5, -287.4)X ±6 · Z ±6209.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(196.2, -276.5)X ±6 · Z ±6208.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(218.5, -293.3)X ±6 · Z ±6209.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(177.9, -306.8)X ±6 · Z ±6207.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(184, -300.8)X ±6 · Z ±6207.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(194.5, -335.1)X ±6 · Z ±62081Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(188.4, -341)X ±6 · Z ±6208.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(214.8, -346.1)X ±6 · Z ±62091Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(220.9, -340.2)X ±6 · Z ±6208.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(256.5, -349.3)X ±6 · Z ±6207.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(250.3, -355.3)X ±6 · Z ±6208.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(294.4, -342.3)X ±6 · Z ±6206.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(300.5, -336.4)X ±6 · Z ±6207.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(237.6, -331.4)X ±6 · Z ±6209.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(243.7, -325.4)X ±6 · Z ±6209.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(260.8, -307.9)X ±6 · Z ±6209.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(254.7, -313.9)X ±6 · Z ±6209.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(365.5, -287.9)X ±6 · Z ±6205.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(371.6, -282)X ±6 · Z ±6205.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(362.5, -321)X ±6 · Z ±6205.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(368.6, -315)X ±6 · Z ±6205.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(343.5, -276.1)X ±6 · Z ±6203.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(349.6, -270.2)X ±6 · Z ±6202.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(321.6, -287.4)X ±6 · Z ±6204.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(327.7, -281.4)X ±6 · Z ±6203.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(-85.1, -396.4)X ±6 · Z ±6263.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(-91.2, -402.4)X ±6 · Z ±6265.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(-58.6, -405.6)X ±6 · Z ±62541Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(-64.7, -411.5)X ±6 · Z ±6256.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(-17.9, -406.3)X ±6 · Z ±6239.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(-24, -412.2)X ±6 · Z ±6241.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(-52.8, -412.3)X ±6 · Z ±62521Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(-15.3, -346.3)X ±6 · Z ±6237.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(-21.4, -352.3)X ±6 · Z ±6239.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(-185.4, -409.7)X ±6 · Z ±6286.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(-191.5, -415.6)X ±6 · Z ±6286.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(-177.1, -391.1)X ±6 · Z ±6286.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(-171, -385.2)X ±6 · Z ±6286.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(-172.5, -306.2)X ±6 · Z ±6285.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(-178.7, -312.1)X ±6 · Z ±6286.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(-173.8, -334.4)X ±6 · Z ±6286.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(-167.6, -328.4)X ±6 · Z ±6286.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(368.6, -285.1)X ±6 · Z ±6205.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(374.7, -279.1)X ±6 · Z ±6205.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(365.5, -318.1)X ±6 · Z ±6205.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(371.6, -312.2)X ±6 · Z ±6205.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(346.5, -273.2)X ±6 · Z ±6203.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(352.6, -267.3)X ±6 · Z ±6201.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(324.6, -284.5)X ±6 · Z ±62041Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(330.7, -278.6)X ±6 · Z ±6203.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(-31.2, -374.7)X ±6 · Z ±6240.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(-37.3, -380.6)X ±6 · Z ±6242.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(-102.4, -363.6)X ±6 · Z ±6267.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(-108.5, -369.5)X ±6 · Z ±6270.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(-96.6, -370.3)X ±6 · Z ±6265.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(-62.7, -366.7)X ±6 · Z ±6250.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(-68.8, -372.7)X ±6 · Z ±6253.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(326.4, -109.2)X ±6 · Z ±6163.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(330.8, -103.2)X ±6 · Z ±6163.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(302.3, -96.8)X ±6 · Z ±6163.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(302.4, -90.7)X ±6 · Z ±6163.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
79(364.1, -104.6)X ±6 · Z ±6170.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(370.2, -98.6)X ±6 · Z ±6173.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(368.5, -142.7)X ±6 · Z ±6164.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(374.6, -136.6)X ±6 · Z ±6166.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(304.7, -197.2)X ±6 · Z ±6175.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(310.9, -191.2)X ±6 · Z ±6175.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
85(215.4, -218.1)X ±6 · Z ±6175.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
86(205.9, -227.2)X ±6 · Z ±6175.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
87(249.3, -226.5)X ±6 · Z ±6175.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
88(243.2, -232.5)X ±6 · Z ±6175.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
89(277.5, -231.9)X ±6 · Z ±6175.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
90(271.4, -238)X ±6 · Z ±61761Ngay lập tứcTại chỗThường trực