MONSTER_ESSENCE
Quáng Động Thị Tòng
ID #2515 • wulin162
| Tên quái vật | Quáng Động Thị Tòng#2515 |
|---|---|
| Loại quái | Quái thường |
| Cấp độ | 52 |
| Kinh nghiệm | 1687 |
| Máu (HP) | 7576 |
| Nội lực (MP) | 100 |
| Phòng thủ | 306 |
| Tấn công | 610 |
| Chính xác | 251 |
| Né tránh | 129 |
| Tầm đánh | 1 m |
| Chế độ tấn công | Chủ động |
| Phạm vi thù hận | 27 m |
| Thời gian thù hận | 54 giây |
| Tốc độ di chuyển | 1.5 – 3 m/giây |
| Vàng rơi trung bình | 29 |
| Mô tả | Quái Bản 1 |
| Nhiệm vụ liên quan | Hầm mỏ kỳ diệu (Quái mục tiêu) Tiêu diệt Thị Tùng Khoáng Động. (Quái mục tiêu) Tiêu diệt Mỏ Động Thị Tòng (Quái mục tiêu) Bắn tỉa Mỏ Động Thị Tòng (Quái mục tiêu) Tiêu diệt Quặng Động Thị Tòng (Quái mục tiêu) Xem thêm 11 kết quảTrảm Thủ Lệnh - Quáng Động Thị Tòng (Quái mục tiêu) Quét sạch Mỏ Động Thị Sĩ (Quái mục tiêu) Kế Hoạch Của Khoáng Động Thị Tòng (Quái mục tiêu) Thanh tiễu lệnh - Khoáng Động Thị Tòng (Quái mục tiêu) Dọn dẹp Khoáng Động Thị Tòng. (Quái mục tiêu) Túc thanh Mỏ Động Thị Tùng. (Quái mục tiêu) Càn quét Khoáng Động Tùy Tùng. (Quái mục tiêu) Tiêu diệt Mỏ Động Thị Tòng (Quái mục tiêu) Hoành Trụng Xử Tràng (Quái mục tiêu) Bí mật của Đồng Tu (Quái mục tiêu) Yêu cuộc sống, yêu vỏ ốc (Quái mục tiêu) |
| Tọa độ & phân bố | |
|---|---|
| Bản đồ | Tu La Chi Trì Tầng 2 (2 điểm) Tu La Chi Trì (76 điểm) |
| Số điểm xuất hiện | 78 |
Tu La Chi Trì Tầng 2 · q11 · 2 điểm
Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.
| # | Tọa độ (X, Z) | Độ cao Y | Số lượng | Hồi sinh | Di chuyển | Xuất hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (-94.4, -84.2) | 40 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 2 | (-121.2, -84.4) | 40 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
Tu La Chi Trì · q12 · 76 điểm
Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.
| # | Tọa độ (X, Z) | Độ cao Y | Số lượng | Hồi sinh | Di chuyển | Xuất hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (63.7, -66.5)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 2 | (57.7, -66.4)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 3 | (37.6, -59.2)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 4 | (43.8, -59)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 5 | (44.9, -34.1)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 6 | (38.8, -34.2)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 7 | (40, -53)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 8 | (82.8, -45.8)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 9 | (68, -32.8)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 10 | (61.9, -32.8)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 11 | (62.1, -50.7)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 12 | (34.1, -118.9)X ±4 · Z ±4 | 40.3 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 13 | (53.2, -88.5)X ±4 · Z ±4 | 40.2 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 14 | (-9.6, -42.6)X ±4 · Z ±4 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 15 | (-57.8, -47)X ±4 · Z ±4 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 16 | (-92.3, -43.7)X ±4 · Z ±4 | 40.2 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 17 | (-110.3, -54.5)X ±6 · Z ±6 | 40.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 18 | (-116.3, -54.6)X ±6 · Z ±6 | 40.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 19 | (-110.6, -25.2)X ±6 · Z ±6 | 40.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 20 | (-108.3, -31.3)X ±6 · Z ±6 | 40.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 21 | (-121.3, -61.9)X ±6 · Z ±6 | 41.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 22 | (-98.5, -68.9)X ±6 · Z ±6 | 41.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 23 | (-132.9, -19.8)X ±6 · Z ±6 | 41.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 24 | (-132.7, -25.9)X ±6 · Z ±6 | 41.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 25 | (-118.6, 9.7)X ±4 · Z ±4 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 26 | (-105.9, 43.9)X ±4 · Z ±4 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 27 | (-97.6, 76.8)X ±4 · Z ±4 | 39.3 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 28 | (57.1, 26.4)X ±4 · Z ±4 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 29 | (48.8, 76.7)X ±4 · Z ±4 | 40.2 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 30 | (126, -26.4)X ±4 · Z ±4 | 40.3 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 31 | (160.9, -2.8)X ±4 · Z ±4 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 32 | (182.9, 7.2)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 33 | (167.7, -7.4) | 40 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 34 | (168, 1.7) | 40.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 35 | (189, 13)X ±6 · Z ±6 | 40.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 36 | (209.4, 10.4)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 37 | (215.5, 16.3)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 38 | (214.1, -12.2)X ±6 · Z ±6 | 40 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 39 | (220.1, -6.3)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 40 | (182.3, 19.4)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 41 | (234, 8.2)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 42 | (240.1, 10.9)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 43 | (211.3, 180.5)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 44 | (217.4, 186.4)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 45 | (218.2, 162.2)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 46 | (224.2, 168.2)X ±6 · Z ±6 | 40.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 47 | (229.7, 185.4)X ±6 · Z ±6 | 40.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 48 | (235.7, 191.3)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 49 | (255.9, 184.3)X ±6 · Z ±6 | 40.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 50 | (257.1, 178.1)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 51 | (233.3, 217.5)X ±6 · Z ±6 | 40.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 52 | (239.6, 224.8)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 53 | (204.9, 224.2)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 54 | (206.7, 230.4)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 55 | (185.9, 209.1)X ±6 · Z ±6 | 40.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 56 | (187.6, 215.2)X ±6 · Z ±6 | 40.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 57 | (186.6, 184.2)X ±6 · Z ±6 | 40.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 58 | (198.7, 184.4)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 59 | (203.3, 22.4) | 40 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 60 | (211.1, 22.3) | 40.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 61 | (198.6, 67.8) | 40.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 62 | (206.8, 69.2) | 40.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 63 | (207.8, 118.9) | 40.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 64 | (212, 114.2) | 40.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 65 | (220.4, 154.2) | 40.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 66 | (227.8, 154.2) | 40.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 67 | (202.9, 67)X ±4 · Z ±4 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 68 | (209.1, 115.5)X ±4 · Z ±4 | 40.4 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 69 | (224.3, 150.3)X ±4 · Z ±4 | 40.5 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 70 | (183.2, -30.9)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 71 | (180.2, -24.8)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 72 | (206, -24.7)X ±6 · Z ±6 | 40.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 73 | (209.2, -31)X ±6 · Z ±6 | 41 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 74 | (254.1, 211.7)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 75 | (255.2, 205.6)X ±6 · Z ±6 | 40.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 76 | (237.6, -31.2)X ±6 · Z ±6 | 41.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
