Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Thuật Sĩ Khoáng Động

ID #2518 • wulin162

Tên quái vậtThuật Sĩ Khoáng Động#2518
Loại quáiQuái thường
Cấp độ57
Kinh nghiệm2154
Máu (HP)9119
Nội lực (MP)100
Phòng thủ317
Tấn công775
Chính xác261
Né tránh142
Tầm đánh1 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận27 m
Thời gian thù hận54 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình31
Mô tảQuái Bản 1
Nhiệm vụ liên quan
Dọn dẹp (Quái mục tiêu)
Can Khô Đại Đia (Quái mục tiêu)
Giết Giết Giết (Quái mục tiêu)
Canxi cộng kẽm (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Thuật Sĩ Khoáng Động. (Quái mục tiêu)
Xem thêm 14 kết quả
Tiêu diệt Mỏ Động Thuật Sĩ (Quái mục tiêu)
Bắn tỉa Mỏ Động Thuật Sĩ (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Quặng Động Thuật Sĩ (Quái mục tiêu)
Trảm Thủ Lệnh - Quáng Động Thuật Sĩ (Quái mục tiêu)
Quét sạch Mỏ Động Thuật Sĩ (Quái mục tiêu)
Kế Hoạch Của Khoáng Động Thuật Sĩ (Quái mục tiêu)
Thanh tiễu lệnh - Khoáng Động Thuật Sĩ (Quái mục tiêu)
Dọn dẹp Khoáng Động Thuật Sĩ. (Quái mục tiêu)
Túc thanh Mỏ Động Thuật Sĩ. (Quái mục tiêu)
Càn quét Khoáng Động Thuật Sĩ. (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Mỏ Động Thuật Sĩ. (Quái mục tiêu)
Quy Khứ Lai (Quái mục tiêu)
Bạt Sơn Hám Địa (Quái mục tiêu)
Bạt Sơn Hám Địa (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 39.5819%
1 vật phẩm: 42.9825%
2 vật phẩm: 15.5584%
3 vật phẩm: 1.8772%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Thất Tinh Kiếm [0.0009%]
Phi Băng Trượng [0.0009%]
Quỷ Đầu Trượng [0.0009%]
Lượng Ngân Thương [0.0009%]
Công thức Thừa Ảnh Kiếm(Cấp 60) [0.2089%]
Xem thêm 47 kết quả
Công thức Trảm Mã Đao(Cấp 60) [0.2089%]
[Cấp 60] Cthức Trấn Hồn Phiên [0.2089%]
[Cấp 60] Cthức Quỷ Diện Hộ Thủ [0.2089%]
Nguyên Nhung Mạo ♀ [0.0103%]
Lan Lăng Khôi ♂ [0.0103%]
Chân Nhân Quan ♀ [0.0103%]
Thư Sinh Khăn ♂ [0.0103%]
Sư Man Giáp ♀ [0.0103%]
Minh Quang Khải ♂ [0.0103%]
Bát Quái Y ♀ [0.0103%]
Hổ Văn Bào ♂ [0.0103%]
Ngự Phong Ngoa ♀ [0.0103%]
Tướng Quân Lý ♂ [0.0103%]
Hổ Đầu Hài ♀ [0.0103%]
Giày Phượng Văn ♂ [0.0103%]
Trùng Sinh Hạng Liên [0.0034%]
Tự Do Hạng Liên [0.0034%]
Thải Hồng Hạng Liên [0.0034%]
Ô Kim Hoàn [13.0496%]
Phục Linh Sương [13.0496%]
Giáo gãy [4.2722%]
Lá cây biến dị [4.2722%]
Túi vàng [4.2722%]
Quặng bạc [5.6099%]
Xích Tùng [6.0777%]
Da cứng [9.7399%]
Mộc Miên Bố [10.285%]
Hoàng Đồng Tu [4.6751%]
Nước mắt Giao Nhân [6.5451%]
Da Huyền Xà [7.4798%]
Tinh Luyện Thạch [1.4385%]
Kháng Câm Lặng Thạch [1.4385%]
Kháng Hư Nhược Thạch [1.4385%]
Sinh Mệnh Thạch [1.4385%]
Chân Khí Thạch [1.4385%]
[C60] Bản vẽ Nga Anh Mạo(Nam) [0.2089%]
CT Hoàng Kim Khôi(Nữ)[60] [0.2089%]
[C60] CT Mão Thuần Dương(Nam) [0.2089%]
CT [Cấp 60] Nho Sinh Khăn(♀) [0.2089%]
[Cấp 60] Cthức Nhuyễn Giáp(N) [0.2089%]
CT [60] Nhạn Linh Khải(♀) [0.2089%]
[Cấp 60] Cthức Áo Thiên Sư(N) [0.2089%]
[Cấp 60] Hạc Sưởng Y (Nữ) CT [0.2089%]
[C60] Bản vẽ Lăng Vân Hài (N) [0.2089%]
CT [Cấp 60] Lăng Sương Lý(♀) [0.2089%]
[C60] Cthức Giày Đạp Tuyết(N) [0.2089%]
CT [Cấp 60] Đạp Sa Giày(♀) [0.2089%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồTu La Chi Trì Tầng 2 (110 điểm)
Số điểm xuất hiện110
Tu La Chi Trì Tầng 2 · q11 · 110 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (199.4, 166.7) · 1 đối tượng 2: (199.5, 154.8) · 1 đối tượng 3: (171.3, 133.4) · 1 đối tượng 4: (177.3, 133.5) · 1 đối tượng 5: (154.5, 168.8) · 1 đối tượng 6: (182.2, 190.3) · 1 đối tượng 7: (188.3, 190.1) · 1 đối tượng 8: (205.2, 130.5) · 1 đối tượng 9: (204.2, 142.5) · 1 đối tượng 10: (217.4, 147.3) · 1 đối tượng 11: (220.6, 153.3) · 1 đối tượng 12: (214.6, 153.2) · 1 đối tượng 13: (223.1, 123.8) · 1 đối tượng 14: (230.3, 117.3) · 1 đối tượng 15: (213.7, 37.2) · 1 đối tượng 16: (207.7, 37.3) · 1 đối tượng 17: (214.4, 17.6) · 1 đối tượng 18: (200.2, 23.5) · 1 đối tượng 19: (229.3, 41.8) · 1 đối tượng 20: (187.9, 41.5) · 1 đối tượng 21: (217.8, -35) · 1 đối tượng 22: (222.7, -59.3) · 1 đối tượng 23: (216.7, -59.2) · 1 đối tượng 24: (232.8, -78.5) · 1 đối tượng 25: (197.9, -73.4) · 1 đối tượng 26: (197.8, -85.7) · 1 đối tượng 27: (238.8, -78.9) · 1 đối tượng 28: (223.7, -93) · 1 đối tượng 29: (217.7, -92.9) · 1 đối tượng 30: (242.4, -105.6) · 1 đối tượng 31: (236.4, -105.6) · 1 đối tượng 32: (206.3, -106.4) · 1 đối tượng 33: (200.3, -106.3) · 1 đối tượng 34: (184, -99.8) · 1 đối tượng 35: (184, -93.8) · 1 đối tượng 36: (182.8, -74.4) · 1 đối tượng 37: (200.5, -42.9) · 1 đối tượng 38: (242.3, -49.9) · 1 đối tượng 39: (254.1, -84.2) · 1 đối tượng 40: (99.7, -25) · 1 đối tượng 41: (74.9, -25.5) · 1 đối tượng 42: (68.9, -25.4) · 1 đối tượng 43: (158.9, -82.2) · 1 đối tượng 44: (55.8, -30.9) · 1 đối tượng 45: (49.8, -30.9) · 1 đối tượng 46: (51, 11.8) · 1 đối tượng 47: (57, 11.7) · 1 đối tượng 48: (27.4, -25.8) · 1 đối tượng 49: (33.5, -25.9) · 1 đối tượng 50: (59.1, -1.4) · 1 đối tượng 51: (53.1, -8.5) · 1 đối tượng 52: (-11.8, -3.1) · 1 đối tượng 53: (-32.2, 30.2) · 1 đối tượng 54: (-53.4, 39.7) · 1 đối tượng 55: (-106.9, -51.3) · 1 đối tượng 56: (23, 71.8) · 1 đối tượng 57: (53.6, 30.5) · 1 đối tượng 58: (-76.9, 133.2) · 1 đối tượng 59: (-98.1, 91.5) · 1 đối tượng 60: (-15.6, 174.1) · 1 đối tượng 61: (-6.1, 173.6) · 1 đối tượng 62: (-16, 117.2) · 1 đối tượng 63: (-5.8, 116.7) · 1 đối tượng 64: (19.5, 71.3) · 1 đối tượng 65: (24.9, 75.9) · 1 đối tượng 66: (57.5, 25.6) · 1 đối tượng 67: (49.5, 25.4) · 1 đối tượng 68: (17.5, -29) · 1 đối tượng 69: (-14.4, -5.8) · 1 đối tượng 70: (-34.5, 28) · 1 đối tượng 71: (-59.5, 33.9) · 1 đối tượng 72: (-92.3, 85.4) · 1 đối tượng 73: (-73.5, 131.4) · 1 đối tượng 74: (-42.6, 141.5) · 1 đối tượng 75: (-103.7, 2.1) · 1 đối tượng 76: (-114.3, -58.8) · 1 đối tượng 77: (39, -56) · 1 đối tượng 78: (33, -55.9) · 1 đối tượng 79: (59.3, -60.4) · 1 đối tượng 80: (65.3, -60.5) · 1 đối tượng 81: (88.5, -57.6) · 1 đối tượng 82: (82.5, -57.6) · 1 đối tượng 83: (3.3, 142.4) · 1 đối tượng 84: (-2.7, 142.5) · 1 đối tượng 85: (-28, 145.4) · 1 đối tượng 86: (-34, 145.5) · 1 đối tượng 87: (-11, 134.7) · 1 đối tượng 88: (-17, 134.7) · 1 đối tượng 89: (-16.5, 161.3) · 1 đối tượng 90: (-10.5, 161.2) · 1 đối tượng 91: (22.7, 149.4) · 1 đối tượng 92: (16.7, 149.5) · 1 đối tượng 93: (-30.6, 166.7) · 1 đối tượng 94: (12, 172.4) · 1 đối tượng 95: (-78.3, 42.2) · 1 đối tượng 96: (-84.3, 42.3) · 1 đối tượng 97: (-109.2, 44.2) · 1 đối tượng 98: (-115.2, 44.2) · 1 đối tượng 99: (-130.9, 40.3) · 1 đối tượng 100: (-73, 67.4) · 1 đối tượng 101: (-98.1, 67.3) · 1 đối tượng 102: (-104.1, 60.2) · 1 đối tượng 103: (-121.2, 11.9) · 1 đối tượng 104: (-127.2, 12) · 1 đối tượng 105: (-101.3, 12.4) · 1 đối tượng 106: (-95.3, 12.3) · 1 đối tượng 107: (-70, 3) · 1 đối tượng 108: (-76, 3.1) · 1 đối tượng 109: (-94.3, -97.2) · 1 đối tượng 110: (-121, -97.4) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(199.4, 166.7)X ±6 · Z ±639.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(199.5, 154.8)X ±6 · Z ±6401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(171.3, 133.4)X ±6 · Z ±640.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(177.3, 133.5)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(154.5, 168.8)X ±6 · Z ±6401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(182.2, 190.3)X ±6 · Z ±640.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(188.3, 190.1)X ±6 · Z ±640.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(205.2, 130.5)X ±6 · Z ±640.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(204.2, 142.5)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(217.4, 147.3)X ±6 · Z ±639.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(220.6, 153.3)X ±6 · Z ±639.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(214.6, 153.2)X ±6 · Z ±639.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(223.1, 123.8)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(230.3, 117.3)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(213.7, 37.2)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(207.7, 37.3)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(214.4, 17.6)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(200.2, 23.5)X ±6 · Z ±6401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(229.3, 41.8)X ±3 · Z ±343.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(187.9, 41.5)X ±3 · Z ±343.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(217.8, -35)X ±3 · Z ±340.21Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
22(222.7, -59.3)X ±6 · Z ±6401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(216.7, -59.2)X ±6 · Z ±6401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(232.8, -78.5)X ±6 · Z ±640.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(197.9, -73.4)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(197.8, -85.7)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(238.8, -78.9)X ±6 · Z ±640.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(223.7, -93)X ±6 · Z ±640.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(217.7, -92.9)X ±6 · Z ±640.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(242.4, -105.6)X ±6 · Z ±640.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(236.4, -105.6)X ±6 · Z ±6401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(206.3, -106.4)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(200.3, -106.3)X ±6 · Z ±640.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(184, -99.8)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(184, -93.8)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(182.8, -74.4)X ±3 · Z ±340.51Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
37(200.5, -42.9)X ±3 · Z ±340.31Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
38(242.3, -49.9)X ±3 · Z ±3401Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
39(254.1, -84.2)X ±3 · Z ±3401Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
40(99.7, -25)X ±3 · Z ±340.21Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
41(74.9, -25.5)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(68.9, -25.4)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(158.9, -82.2)X ±3 · Z ±340.11Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
44(55.8, -30.9)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(49.8, -30.9)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(51, 11.8)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(57, 11.7)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(27.4, -25.8)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(33.5, -25.9)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(59.1, -1.4)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(53.1, -8.5)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(-11.8, -3.1)X ±3 · Z ±340.11Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
53(-32.2, 30.2)X ±3 · Z ±340.51Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
54(-53.4, 39.7)X ±3 · Z ±340.41Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
55(-106.9, -51.3)X ±3 · Z ±340.11Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
56(23, 71.8)X ±3 · Z ±340.31Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
57(53.6, 30.5)X ±3 · Z ±340.51Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
58(-76.9, 133.2)X ±3 · Z ±340.11Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
59(-98.1, 91.5)X ±3 · Z ±340.11Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
60(-15.6, 174.1)40.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(-6.1, 173.6)40.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(-16, 117.2)40.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(-5.8, 116.7)40.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(19.5, 71.3)40.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(24.9, 75.9)40.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(57.5, 25.6)40.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(49.5, 25.4)40.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(17.5, -29)40.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(-14.4, -5.8)41.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(-34.5, 28)40.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(-59.5, 33.9)40.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(-92.3, 85.4)411Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(-73.5, 131.4)40.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(-42.6, 141.5)411Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(-103.7, 2.1)40.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(-114.3, -58.8)40.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(39, -56)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(33, -55.9)X ±6 · Z ±6401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
79(59.3, -60.4)X ±6 · Z ±639.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(65.3, -60.5)X ±6 · Z ±639.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(88.5, -57.6)X ±6 · Z ±639.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(82.5, -57.6)X ±6 · Z ±639.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(3.3, 142.4)X ±6 · Z ±640.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(-2.7, 142.5)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
85(-28, 145.4)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
86(-34, 145.5)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
87(-11, 134.7)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
88(-17, 134.7)X ±6 · Z ±640.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
89(-16.5, 161.3)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
90(-10.5, 161.2)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
91(22.7, 149.4)X ±6 · Z ±640.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
92(16.7, 149.5)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
93(-30.6, 166.7)X ±6 · Z ±640.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
94(12, 172.4)X ±6 · Z ±641.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
95(-78.3, 42.2)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
96(-84.3, 42.3)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
97(-109.2, 44.2)X ±6 · Z ±640.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
98(-115.2, 44.2)X ±6 · Z ±640.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
99(-130.9, 40.3)X ±6 · Z ±6401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
100(-73, 67.4)X ±6 · Z ±639.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
101(-98.1, 67.3)X ±6 · Z ±640.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
102(-104.1, 60.2)X ±6 · Z ±640.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
103(-121.2, 11.9)X ±6 · Z ±640.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
104(-127.2, 12)X ±6 · Z ±641.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
105(-101.3, 12.4)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
106(-95.3, 12.3)X ±6 · Z ±640.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
107(-70, 3)X ±6 · Z ±642.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
108(-76, 3.1)X ±6 · Z ±641.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
109(-94.3, -97.2)40.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
110(-121, -97.4)40.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực