Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Biến Dị Ma Đồng

ID #31714 • wulin162

Tên quái vậtBiến Dị Ma Đồng#31714
Loại quáiQuái thường
Cấp độ7
Kinh nghiệm17
Máu (HP)343
Nội lực (MP)100
Phòng thủ23
Tấn công30
Chính xác163
Né tránh40
Tầm đánh1 m
Chế độ tấn côngBị động
Phạm vi thù hận20 m
Thời gian thù hận30 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình7
Mô tảQuái bản mở rộ
Nhiệm vụ liên quan
[Thăng Cấp]Cộng Điểm Kỹ Năng (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Cao Giai (Quái mục tiêu)
Đồng Minh Tà Ác (Quái mục tiêu)
Năng Lượng Biến Dị (Quái mục tiêu)
Ma Đồng Bảo Tàng (Quái mục tiêu)
Xem thêm 8 kết quả
Nguyên Nhân Biến Dị (Quái mục tiêu)
Tạp Âm Sóng (Quái mục tiêu)
Biến Dị Nội Đan (Quái mục tiêu)
Biến Dị Sí Bàng (Quái mục tiêu)
Lữ Nhân Thủ Hộ Giả (Quái mục tiêu)
Biến Dị Lãnh Đạo Giả (Quái mục tiêu)
Nguy Hiểm Biến Dị (Quái mục tiêu)
[Chính Tuyến] Trở Lại Ma Đồng Cốc (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 64.9447%
1 vật phẩm: 30.1493%
2 vật phẩm: 4.6654%
3 vật phẩm: 0.2406%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Kim Sáng Dược [7.7255%]
Đề Thần Sương [7.7255%]
Bộ lông rách nát [5.1504%]
Nanh dài gãy [5.1504%]
Bạch Lân [5.1504%]
Xem thêm 11 kết quả
Quặng đồng [16.6101%]
Khinh Mộc [9.966%]
Da thô [13.2881%]
Vải đay [13.2881%]
Nước mắt Giao Nhân [6.644%]
Da Huyền Xà [6.644%]
Tinh Luyện Thạch [0.5315%]
Sinh Mệnh Thạch [0.5315%]
Công Kích Thạch [0.5315%]
Phòng Ngự Thạch [0.5315%]
Chân Khí Thạch [0.5315%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồMa Duệ Sơn Cốc (70 điểm)
Số điểm xuất hiện70
Ma Duệ Sơn Cốc · q49 · 70 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (331.1, -51.6) · 1 đối tượng 2: (436.8, -64.8) · 1 đối tượng 3: (389.3, -63) · 1 đối tượng 4: (436.3, -76.2) · 1 đối tượng 5: (421.4, -62.3) · 1 đối tượng 6: (409, -47.2) · 1 đối tượng 7: (420.9, -73.7) · 1 đối tượng 8: (344.6, -56.8) · 1 đối tượng 9: (389.9, -77.8) · 1 đối tượng 10: (319.6, -80.1) · 1 đối tượng 11: (400.6, -91.7) · 1 đối tượng 12: (319.1, -91.5) · 1 đối tượng 13: (356.7, -69.3) · 1 đối tượng 14: (345.1, -71.6) · 1 đối tượng 15: (356.3, -80.7) · 1 đối tượng 16: (344.7, -83) · 1 đối tượng 17: (298.6, -1.4) · 1 đối tượng 18: (323.7, 24.9) · 1 đối tượng 19: (354.2, -22.6) · 1 đối tượng 20: (323.3, 13.5) · 1 đối tượng 21: (365.9, -25.5) · 1 đối tượng 22: (327.1, -5.1) · 1 đối tượng 23: (395.2, -29.1) · 1 đối tượng 24: (368.6, -39.2) · 1 đối tượng 25: (354.7, -37.4) · 1 đối tượng 26: (325.9, -20.2) · 1 đối tượng 27: (331.6, -38.3) · 1 đối tượng 28: (429.3, -56.4) · 1 đối tượng 29: (395.7, -43.8) · 1 đối tượng 30: (369.1, -54) · 1 đối tượng 31: (367.7, -9.9) · 1 đối tượng 32: (409.4, -33.9) · 1 đối tượng 33: (287, 26.8) · 1 đối tượng 34: (275.5, 24.5) · 1 đối tượng 35: (286.6, 15.4) · 1 đối tượng 36: (275, 13.1) · 1 đối tượng 37: (326.3, 52) · 1 đối tượng 38: (296.6, 21.8) · 1 đối tượng 39: (325.8, 40.6) · 1 đối tượng 40: (294.3, -19.3) · 1 đối tượng 41: (287.1, 0.6) · 1 đối tượng 42: (275.5, -1.6) · 1 đối tượng 43: (286.6, -10.8) · 1 đối tượng 44: (275, -13) · 1 đối tượng 45: (312, -63.6) · 1 đối tượng 46: (294.9, -34.1) · 1 đối tượng 47: (306, -43.2) · 1 đối tượng 48: (294.4, -45.5) · 1 đối tượng 49: (364.9, 35.7) · 1 đối tượng 50: (380.7, 33.4) · 1 đối tượng 51: (360.5, 19.8) · 1 đối tượng 52: (374.1, 21.2) · 1 đối tượng 53: (299.4, -57.4) · 1 đối tượng 54: (406.2, 41.9) · 1 đối tượng 55: (298.9, -68.8) · 1 đối tượng 56: (405.8, 30.5) · 1 đối tượng 57: (396.9, 9.3) · 1 đối tượng 58: (351.9, -7.7) · 1 đối tượng 59: (392.6, -6.6) · 1 đối tượng 60: (370.9, 5.7) · 1 đối tượng 61: (299.5, -83.5) · 1 đối tượng 62: (406.3, 15.7) · 1 đối tượng 63: (299, -94.9) · 1 đối tượng 64: (403.4, -2.7) · 1 đối tượng 65: (352.9, -92.2) · 1 đối tượng 66: (386.9, -88.4) · 1 đối tượng 67: (375.3, -90.7) · 1 đối tượng 68: (386.4, -99.8) · 1 đối tượng 69: (374.8, -102.1) · 1 đối tượng 70: (324.2, -104) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(331.1, -51.6)X ±6 · Z ±692.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(436.8, -64.8)X ±6 · Z ±6991Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(389.3, -63)X ±6 · Z ±696.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(436.3, -76.2)X ±6 · Z ±698.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(421.4, -62.3)X ±6 · Z ±697.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(409, -47.2)X ±6 · Z ±697.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(420.9, -73.7)X ±6 · Z ±697.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(344.6, -56.8)X ±6 · Z ±693.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(389.9, -77.8)X ±6 · Z ±696.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(319.6, -80.1)X ±6 · Z ±692.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(400.6, -91.7)X ±6 · Z ±695.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(319.1, -91.5)X ±6 · Z ±691.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(356.7, -69.3)X ±6 · Z ±694.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(345.1, -71.6)X ±6 · Z ±693.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(356.3, -80.7)X ±6 · Z ±694.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(344.7, -83)X ±6 · Z ±693.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(298.6, -1.4)X ±6 · Z ±687.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(323.7, 24.9)X ±6 · Z ±684.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(354.2, -22.6)X ±6 · Z ±694.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(323.3, 13.5)X ±6 · Z ±684.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(365.9, -25.5)X ±6 · Z ±695.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(327.1, -5.1)X ±6 · Z ±686.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(395.2, -29.1)X ±6 · Z ±698.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(368.6, -39.2)X ±6 · Z ±695.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(354.7, -37.4)X ±6 · Z ±694.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(325.9, -20.2)X ±6 · Z ±689.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(331.6, -38.3)X ±6 · Z ±691.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(429.3, -56.4)X ±6 · Z ±697.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(395.7, -43.8)X ±6 · Z ±696.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(369.1, -54)X ±6 · Z ±696.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(367.7, -9.9)X ±6 · Z ±695.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(409.4, -33.9)X ±6 · Z ±698.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(287, 26.8)X ±6 · Z ±685.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(275.5, 24.5)X ±6 · Z ±687.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(286.6, 15.4)X ±6 · Z ±684.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(275, 13.1)X ±6 · Z ±687.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(326.3, 52)X ±6 · Z ±683.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(296.6, 21.8)X ±6 · Z ±684.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(325.8, 40.6)X ±6 · Z ±683.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(294.3, -19.3)X ±6 · Z ±689.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(287.1, 0.6)X ±6 · Z ±687.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(275.5, -1.6)X ±6 · Z ±688.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(286.6, -10.8)X ±6 · Z ±689.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(275, -13)X ±6 · Z ±689.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(312, -63.6)X ±6 · Z ±6931Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(294.9, -34.1)X ±6 · Z ±691.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(306, -43.2)X ±6 · Z ±690.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(294.4, -45.5)X ±6 · Z ±691.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(364.9, 35.7)X ±6 · Z ±692.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(380.7, 33.4)X ±6 · Z ±693.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(360.5, 19.8)X ±6 · Z ±693.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(374.1, 21.2)X ±6 · Z ±694.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(299.4, -57.4)X ±6 · Z ±6921Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(406.2, 41.9)X ±6 · Z ±694.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(298.9, -68.8)X ±6 · Z ±692.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(405.8, 30.5)X ±6 · Z ±695.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(396.9, 9.3)X ±6 · Z ±698.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(351.9, -7.7)X ±6 · Z ±693.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(392.6, -6.6)X ±6 · Z ±6100.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(370.9, 5.7)X ±6 · Z ±696.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(299.5, -83.5)X ±6 · Z ±692.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(406.3, 15.7)X ±6 · Z ±697.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(299, -94.9)X ±6 · Z ±693.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(403.4, -2.7)X ±6 · Z ±6100.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(352.9, -92.2)X ±6 · Z ±694.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(386.9, -88.4)X ±6 · Z ±695.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(375.3, -90.7)X ±6 · Z ±694.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(386.4, -99.8)X ±6 · Z ±695.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(374.8, -102.1)X ±6 · Z ±693.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(324.2, -104)X ±6 · Z ±693.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực