MONSTER_ESSENCE
Lục Thiết La Sát
ID #31725 • wulin162
| Tên quái vật | Lục Thiết La Sát#31725 |
|---|---|
| Loại quái | Quái thường |
| Cấp độ | 27 |
| Kinh nghiệm | 196 |
| Máu (HP) | 1964 |
| Nội lực (MP) | 100 |
| Phòng thủ | 94 |
| Tấn công | 224 |
| Chính xác | 203 |
| Né tránh | 80 |
| Tầm đánh | 1 m |
| Chế độ tấn công | Bị động |
| Phạm vi thù hận | 20 m |
| Thời gian thù hận | 30 giây |
| Tốc độ di chuyển | 1.5 – 3 m/giây |
| Vàng rơi trung bình | 17 |
| Mô tả | Quái bản mở rộ |
| Nhiệm vụ liên quan | [Chuyển Phái Cấp 30] Ẩn Sát (Quái mục tiêu) [Chuyển Chức Cấp 30] Ngự Phách (Quái mục tiêu) Kẻ Chủ Mưu (Quái mục tiêu) [Chuyển Phái Cấp 30]Cuồng Ma (Quái mục tiêu) [Chuyển Phái Cấp 30]Đấu Hồn (Quái mục tiêu) Xem thêm 15 kết quảDĩ Sát Nhập Đạo (Quái mục tiêu) Biến mất đi La Sát (Quái mục tiêu) Chém sắt như bùn (Quái mục tiêu) Mở đường cho đại quân (Quái mục tiêu) Càn quét thành La Sát (Quái mục tiêu) Phá hủy phòng thủ (Quái mục tiêu) Bảo vệ đường đi (Quái mục tiêu) Hành quân tiên phong (Quái mục tiêu) La Sát Trang (Quái mục tiêu) Lục Thiết Yêu Đới (Quái mục tiêu) Lục Thiết quậy phá (Quái mục tiêu) Lục Thiết giữ cửa (Quái mục tiêu) Sự phẫn nộ của chiến sĩ (Quái mục tiêu) Trận chiến báo thù Lục Thiết (Quái mục tiêu) Tung tích Ma Thần Giám (Quái mục tiêu) |
| Bảng rơi vật phẩm | |
|---|---|
| Số lượng rơi | 0 vật phẩm: 37.279% 1 vật phẩm: 43.5558% 2 vật phẩm: 16.9631% 3 vật phẩm: 2.2021% |
| Số lần rơi | 1 |
| Vật phẩm rơi | Bổ Tâm Hoàn [11.6488%] Hổ Cốt Sương [11.6488%] Bờm cứng [9.7073%] Hạt giống kỳ diệu [9.7073%] Hắc Lân [9.7073%] Xem thêm 10 kết quảQuặng sắt [4.993%] Trúc Tử [5.7063%] Da thường [9.986%] Miên Bố [7.1328%] Tế Tuyến [5.7063%] Nước mắt Giao Nhân [4.2797%] Da Huyền Xà [7.1328%] Tinh Luyện Thạch [0.8812%] Kháng Câm Lặng Thạch [0.8812%] Kháng Trói Buộc Thạch [0.8812%] |
| Xác suất | Tỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server. |
| Tọa độ & phân bố | |
|---|---|
| Bản đồ | Ma Duệ Sơn Cốc (52 điểm) |
| Số điểm xuất hiện | 52 |
Ma Duệ Sơn Cốc · q49 · 52 điểm
Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.
| # | Tọa độ (X, Z) | Độ cao Y | Số lượng | Hồi sinh | Di chuyển | Xuất hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (-340.9, 273.5)X ±8 · Z ±8 | 217 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 2 | (-332.6, 265.7)X ±8 · Z ±8 | 214.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 3 | (-372.8, 273.7)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 4 | (-364.5, 265.9)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 5 | (-305.3, 279.4)X ±8 · Z ±8 | 213.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 6 | (-297.1, 271.6)X ±8 · Z ±8 | 214.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 7 | (-320, 307.5)X ±8 · Z ±8 | 213.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 8 | (-311.8, 299.7)X ±8 · Z ±8 | 213.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 9 | (-268.8, 272)X ±8 · Z ±8 | 215.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 10 | (-260.5, 264.2)X ±8 · Z ±8 | 215.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 11 | (-240.3, 275.9)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 12 | (-232, 268.1)X ±8 · Z ±8 | 215.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 13 | (-211.1, 290.5)X ±8 · Z ±8 | 215.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 14 | (-202.9, 282.7)X ±8 · Z ±8 | 215.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 15 | (-180.7, 283.5)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 16 | (-172.4, 275.7)X ±8 · Z ±8 | 215.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 17 | (-143.2, 282.2)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 18 | (-151.5, 290)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 19 | (-395.8, 302.2)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 20 | (-387.5, 294.4)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 21 | (-418.7, 259.9)X ±8 · Z ±8 | 215.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 22 | (-411.1, 270.8)X ±8 · Z ±8 | 214.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 23 | (-399, 339.4)X ±8 · Z ±8 | 214.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 24 | (-390.8, 331.6)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 25 | (-152.8, 316)X ±8 · Z ±8 | 215 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 26 | (-161.1, 323.8)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 27 | (-159.7, 353.7)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 28 | (-151.4, 345.9)X ±8 · Z ±8 | 215 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 29 | (-159.9, 388.8)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 30 | (-151.6, 381)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 31 | (-206.5, 384.6)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 32 | (-198.2, 376.8)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 33 | (-187.2, 418.2)X ±8 · Z ±8 | 214.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 34 | (-178.9, 410.5)X ±8 · Z ±8 | 215 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 35 | (-143.1, 414.9)X ±8 · Z ±8 | 215.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 36 | (-151.4, 422.7)X ±8 · Z ±8 | 214.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 37 | (-206.4, 330)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 38 | (-198.1, 322.2)X ±8 · Z ±8 | 215 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 39 | (-324.2, 354.9)X ±8 · Z ±8 | 212.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 40 | (-315.9, 347.1)X ±8 · Z ±8 | 212.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 41 | (-356.5, 347.7)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 42 | (-364.8, 355.5)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 43 | (-243.8, 417.8)X ±8 · Z ±8 | 214.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 44 | (-252, 425.5)X ±8 · Z ±8 | 214.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 45 | (-245.4, 344.2)X ±8 · Z ±8 | 214.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 46 | (-253.7, 352)X ±8 · Z ±8 | 214.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 47 | (-286.1, 406.5)X ±8 · Z ±8 | 214.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 48 | (-294.4, 414.3)X ±8 · Z ±8 | 214.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 49 | (-319.4, 400.4)X ±8 · Z ±8 | 215.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 50 | (-327.9, 406.7)X ±8 · Z ±8 | 216.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 51 | (-288.5, 353.9)X ±8 · Z ±8 | 212.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 52 | (-280.2, 346.1)X ±8 · Z ±8 | 212.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
