Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Mộng Yểm Chi Bố

ID #32550 • wulin162

Tên quái vậtMộng Yểm Chi Bố#32550
Loại quáiQuái thường
Cấp độ151
Kinh nghiệm350000
Máu (HP)600000
Nội lực (MP)100
Phòng thủ3000
Tấn công5250
Chính xác370
Né tránh300
Tầm đánh3 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận240 m
Thời gian thù hận40 giây
Tốc độ di chuyển3.5 – 4 m/giây
Vàng rơi trung bình10
Mô tảQuái Bản 1
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 48%
1 vật phẩm: 50%
2 vật phẩm: 2%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Công Kích Thạch [4.0816%]
Sinh Mệnh Thạch [4.0816%]
Phòng Ngự Thạch [2.7211%]
Chân Khí Thạch [2.7211%]
Mệnh Trung Thạch [2.7211%]
Xem thêm 23 kết quả
Thiểm Tránh Thạch [2.7211%]
Quặng bạch kim [2.7211%]
Sam [2.7211%]
Da rồng [2.7211%]
Quyên Bố [2.7211%]
Kim Ti [2.7211%]
Nước mắt Giao Nhân [2.7211%]
Da Huyền Xà [2.7211%]
Tinh Luyện Thạch [16.3265%]
Thiên Năm Linh Chi [6.8027%]
Thiên Hương Đậu Khấu [6.8027%]
Nanh cổ thú [2.7211%]
Đá băng tinh [2.7211%]
Hoàng ngọc [4.0816%]
Hoàn Mỹ Tinh Luyện Thạch [1.3605%]
▲ Lục Hợp Khảm Phù Chất Lượng [1.3605%]
▲ Ưu Chất Lục Hợp Đả Khổng Phù [1.3605%]
Ngọc Khảm Sinh Mệnh Tốt(105) [4.0816%]
Đá Khảm Chân Khí Tốt(105) [5.4422%]
Ngọc Khảm Công Kích Tốt(105) [4.0816%]
▲ Tam Tài Chùy Ưu Tú(105) [2.7211%]
▲ Lưỡng Nghi Khoan Ưu Tú(105) [1.3605%]
▲ Thái Cực Châm Ưu Tú(105) [0.6803%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồq101 (30 điểm)
Số điểm xuất hiện30
q101 · q101 · 30 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-190.9, -148.4) · 1 đối tượng 2: (-207.4, -153) · 1 đối tượng 3: (-215, -157.1) · 1 đối tượng 4: (-228.4, -150) · 1 đối tượng 5: (-241, -150.9) · 1 đối tượng 6: (-244.9, -155) · 1 đối tượng 7: (-256.4, -155) · 1 đối tượng 8: (-182.8, -137.6) · 1 đối tượng 9: (-198.6, -145.4) · 1 đối tượng 10: (-189.3, -130) · 1 đối tượng 11: (-205.1, -131.2) · 1 đối tượng 12: (-221.5, -131.1) · 1 đối tượng 13: (-219.8, -137.4) · 1 đối tượng 14: (-233, -133.2) · 1 đối tượng 15: (-243.1, -127.5) · 1 đối tượng 16: (-248.8, -137.4) · 1 đối tượng 17: (-257.3, -129.9) · 1 đối tượng 18: (-264.5, -127.9) · 1 đối tượng 19: (-264.4, -101.3) · 1 đối tượng 20: (-266.2, -95.4) · 1 đối tượng 21: (-257.4, -89.4) · 1 đối tượng 22: (-248.9, -112.4) · 1 đối tượng 23: (-234.4, -106.5) · 1 đối tượng 24: (-224.9, -103) · 1 đối tượng 25: (-216.4, -112.2) · 1 đối tượng 26: (-203.3, -94.4) · 1 đối tượng 27: (-205.1, -83.1) · 1 đối tượng 28: (-232.1, -113.2) · 1 đối tượng 29: (-256.2, -113.6) · 1 đối tượng 30: (-243, -99.9) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao. Bản đồ này chưa có ảnh nền; vị trí được vẽ theo tọa độ dữ liệu.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-190.9, -148.4)104.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
2(-207.4, -153)104.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
3(-215, -157.1)104.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
4(-228.4, -150)104.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
5(-241, -150.9)104.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
6(-244.9, -155)104.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
7(-256.4, -155)104.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
8(-182.8, -137.6)104.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
9(-198.6, -145.4)104.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
10(-189.3, -130)104.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
11(-205.1, -131.2)109.71Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
12(-221.5, -131.1)109.71Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
13(-219.8, -137.4)109.71Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
14(-233, -133.2)109.71Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
15(-243.1, -127.5)109.71Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
16(-248.8, -137.4)109.71Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
17(-257.3, -129.9)109.71Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
18(-264.5, -127.9)109.71Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
19(-264.4, -101.3)121.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
20(-266.2, -95.4)121.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
21(-257.4, -89.4)121.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
22(-248.9, -112.4)121.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
23(-234.4, -106.5)121.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
24(-224.9, -103)121.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
25(-216.4, -112.2)121.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
26(-203.3, -94.4)121.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
27(-205.1, -83.1)121.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
28(-232.1, -113.2)121.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
29(-256.2, -113.6)121.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
30(-243, -99.9)121.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây