Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Bạch Vụ Sứ Giả

ID #3272 • wulin162

Tên quái vậtBạch Vụ Sứ Giả#3272
Loại quáiQuái thường
Cấp độ54
Kinh nghiệm1860
Máu (HP)7951
Nội lực (MP)100
Phòng thủ309
Tấn công656
Chính xác255
Né tránh134
Tầm đánh1 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận27 m
Thời gian thù hận54 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình30
Mô tảQuái Bản 1
Nhiệm vụ liên quan
Trái tim dũng cảm (Quái mục tiêu)
Trảm Yêu Trừ Ma (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Bạch Vụ Sứ Giả. (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Bạch Vụ Sứ Giả (Quái mục tiêu)
Thư kích Bạch Vụ Sứ Giả (Quái mục tiêu)
Xem thêm 12 kết quả
Tiêu diệt Bạch Vụ Sứ Giả (Quái mục tiêu)
Trảm Thủ Lệnh - Bạch Vụ Sứ Giả (Quái mục tiêu)
Quét sạch Bạch Vụ Sứ Giả (Quái mục tiêu)
Kế Hoạch Của Bạch Vụ Sứ Giả (Quái mục tiêu)
Thanh tiễu lệnh - Bạch Vụ Sứ Giả (Quái mục tiêu)
Dọn dẹp Bạch Vụ Sứ Giả. (Quái mục tiêu)
Thanh trừ Bạch Vụ Sứ Giả. (Quái mục tiêu)
Càn quét Bạch Vụ Sứ Giả. (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Bạch Vụ Sứ Giả. (Quái mục tiêu)
Nhị Tam Tứ (Quái mục tiêu)
Bạch Vụ Hắc Lâm (Quái mục tiêu)
Điều tra khách phương xa bí ẩn (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 44.3533%
1 vật phẩm: 41.4172%
2 vật phẩm: 12.8918%
3 vật phẩm: 1.3376%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Hoành Ma Kiếm [0.0112%]
Tịch Mịch Trượng [0.0112%]
Lê Hoa Thương [0.0112%]
Sương Hoa Trượng [0.0112%]
[Cấp 60] Cthức Vô Danh Nhận [0.2288%]
Xem thêm 47 kết quả
[Cấp 60] Cthức Nguyệt Nha Kích [0.2288%]
[Cấp 60] Cthức Cửu Hoàn Trượng [0.2288%]
[C60] Cthức Tuế Nguyệt Trượng [0.2288%]
Mũ Lực Sĩ ♂ [0.0112%]
Thục Đồng Khôi ♀ [0.0112%]
Thiên Sư Quan ♂ [0.0112%]
Bách Điệp Cân ♀ [0.0112%]
Báo Bì Chiến Giáp ♂ [0.0112%]
Hắc Quang Khải ♀ [0.0112%]
Vân Hà Y ♂ [0.0112%]
Tất Hắc Đạo Bào ♀ [0.0112%]
Ủng Da Báo ♂ [0.0112%]
Bao Kim Lý ♀ [0.0112%]
Giày Võ Tăng ♂ [0.0112%]
Chú Thuật Giày ♀ [0.0112%]
Trùng Sinh Giới Chỉ [0.0037%]
Tự Do Chi Nhẫn [0.0037%]
Thải Hồng Chi Nhẫn [0.0037%]
Ô Kim Hoàn [10.9794%]
Phục Linh Sương [10.9794%]
Giáo gãy [3.6969%]
Lá cây biến dị [3.6969%]
Túi vàng [3.6969%]
Quặng bạc [6.1449%]
Xích Tùng [6.6573%]
Da cứng [10.6687%]
Mộc Miên Bố [11.2658%]
Hoàng Đồng Tu [5.1209%]
Nước mắt Giao Nhân [7.1692%]
Da Huyền Xà [8.1931%]
Tinh Luyện Thạch [1.5756%]
Kháng Choáng Thạch [1.5756%]
Kháng Trói Buộc Thạch [1.5756%]
Kháng Chậm Chạp Thạch [1.5756%]
Kháng Ngủ Say Thạch [1.5756%]
CT [Cấp 60] Nga Anh Mạo(♀) [0.2288%]
CT [Cấp 60] Hoàng Kim Khôi(♂) [0.2288%]
CT [60] Thuần Dương Quan(♀) [0.2288%]
CT [Cấp 60] Nho Sinh Khăn(♂) [0.2288%]
CT [60] Kim Ti Nhuyễn Giáp(♀) [0.2288%]
CT [60] Nhạn Linh Khải(♂) [0.2288%]
CT [Cấp 60] Thiên Sư Bào(♀) [0.2288%]
[Cấp 60] Hạc Sưởng Y (Nam) CT [0.2288%]
CT [Cấp 60] Lăng Vân Ủng(♀) [0.2288%]
CT [Cấp 60] Lăng Sương Lý(♂) [0.2288%]
CT [Cấp 60] Đạp Tuyết Giày(♀) [0.2288%]
[C60] Bản vẽ Đạp Sa Hài (Nam) [0.2288%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồLạc Ấn Chi Ngân (62 điểm)
Số điểm xuất hiện62
Lạc Ấn Chi Ngân · q15 · 62 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-133.7, -55.3) · 1 đối tượng 2: (-128.1, -50) · 1 đối tượng 3: (-139.3, -50.2) · 1 đối tượng 4: (-67.7, -44.8) · 1 đối tượng 5: (-62.6, -42.8) · 1 đối tượng 6: (-57.5, -44.9) · 1 đối tượng 7: (-55.2, -50) · 1 đối tượng 8: (-57.4, -55.3) · 1 đối tượng 9: (-62.7, -57.6) · 1 đối tượng 10: (-68, -55.3) · 1 đối tượng 11: (-75.5, -54.9) · 1 đối tượng 12: (-75.4, -46.4) · 1 đối tượng 13: (-53.3, -37.8) · 1 đối tượng 14: (-97.5, -82.5) · 1 đối tượng 15: (-98.4, -62.7) · 1 đối tượng 16: (-98.3, -57.2) · 1 đối tượng 17: (-98.5, -68) · 1 đối tượng 18: (-205.5, -50) · 1 đối tượng 19: (-211.7, -65.8) · 1 đối tượng 20: (-178.8, -89.3) · 1 đối tượng 21: (-182, -89.2) · 1 đối tượng 22: (-185.1, -89.2) · 1 đối tượng 23: (-178.2, -77.4) · 1 đối tượng 24: (-181.5, -77.2) · 1 đối tượng 25: (-184.6, -77.2) · 1 đối tượng 26: (-170.9, -56.7) · 1 đối tượng 27: (-171.1, -61.8) · 1 đối tượng 28: (-171.1, -67.4) · 1 đối tượng 29: (-136.1, -8) · 4 đối tượng 30: (-131.9, -8) · 4 đối tượng 31: (-139.8, 13.5) · 1 đối tượng 32: (-127.2, 13.4) · 1 đối tượng 33: (-139.7, 20.8) · 1 đối tượng 34: (-139.9, 27.2) · 1 đối tượng 35: (-140, 33.7) · 1 đối tượng 36: (-127.4, 20.4) · 1 đối tượng 37: (-127.5, 26.8) · 1 đối tượng 38: (-127.7, 33.3) · 1 đối tượng 39: (-149.7, 74) · 1 đối tượng 40: (-149.9, 78) · 1 đối tượng 41: (-149.8, 86.4) · 1 đối tượng 42: (-149.7, 90.4) · 1 đối tượng 43: (-117.8, 73.7) · 1 đối tượng 44: (-118, 77.7) · 1 đối tượng 45: (-117.9, 86.1) · 1 đối tượng 46: (-117.8, 90.1) · 1 đối tượng 47: (-133.8, 78.5) · 2 đối tượng 48: (-139, 75.8) · 1 đối tượng 49: (-133.6, 75.8) · 1 đối tượng 50: (-129.1, 75.8) · 1 đối tượng 51: (-138.9, 71.3) · 1 đối tượng 52: (-133.5, 71.4) · 1 đối tượng 53: (-129, 71.4) · 1 đối tượng 54: (-171.5, 62.7) · 2 đối tượng 55: (-96.2, 61.1) · 2 đối tượng 56: (-147.1, 130.8) · 1 đối tượng 57: (-141.5, 121.2) · 1 đối tượng 58: (-120, 130.1) · 1 đối tượng 59: (-125.9, 120.6) · 1 đối tượng 60: (-138.4, 152) · 1 đối tượng 61: (-128.9, 152.1) · 1 đối tượng 62: (-133.7, 188.8) · 2 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-133.7, -55.3)40.3110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
2(-128.1, -50)40.3110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
3(-139.3, -50.2)40.3110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
4(-67.7, -44.8)41110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
5(-62.6, -42.8)41110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
6(-57.5, -44.9)41110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
7(-55.2, -50)41110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
8(-57.4, -55.3)41110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
9(-62.7, -57.6)41110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
10(-68, -55.3)41110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
11(-75.5, -54.9)40.3110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
12(-75.4, -46.4)40.3110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
13(-53.3, -37.8)X ±2 · Z ±240.3110 giâyTheo đường điTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
14(-97.5, -82.5)39.7110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
15(-98.4, -62.7)37.3110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
16(-98.3, -57.2)37.3110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
17(-98.5, -68)37.3110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
18(-205.5, -50)40.3110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
19(-211.7, -65.8)X ±2 · Z ±240.4110 giâyTheo đường điTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
20(-178.8, -89.3)39.9110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
21(-182, -89.2)39.9110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
22(-185.1, -89.2)39.9110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
23(-178.2, -77.4)39.9110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
24(-181.5, -77.2)39.9110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
25(-184.6, -77.2)39.9110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
26(-170.9, -56.7)37.3110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
27(-171.1, -61.8)37.3110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
28(-171.1, -67.4)37.3110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
29(-136.1, -8)X ±2 · Z ±240.3410 giâyTheo đường điTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
30(-131.9, -8)X ±2 · Z ±240.34Ngay lập tứcTheo đường điTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
31(-139.8, 13.5)43.1110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
32(-127.2, 13.4)43.1110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
33(-139.7, 20.8)42.2110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
34(-139.9, 27.2)40.6110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
35(-140, 33.7)39.1110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
36(-127.4, 20.4)42.2110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
37(-127.5, 26.8)40.6110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
38(-127.7, 33.3)39.1110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
39(-149.7, 74)38.3110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
40(-149.9, 78)38.3110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
41(-149.8, 86.4)38.3110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
42(-149.7, 90.4)38.3110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
43(-117.8, 73.7)38.3110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
44(-118, 77.7)38.3110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
45(-117.9, 86.1)38.3110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
46(-117.8, 90.1)38.3110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
47(-133.8, 78.5)X ±2 · Z ±238.4210 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
48(-139, 75.8)38.3110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
49(-133.6, 75.8)38.3110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
50(-129.1, 75.8)38.3110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
51(-138.9, 71.3)38.3110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
52(-133.5, 71.4)38.3110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
53(-129, 71.4)38.3110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
54(-171.5, 62.7)X ±2 · Z ±238.3210 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
55(-96.2, 61.1)X ±2 · Z ±238.3210 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
56(-147.1, 130.8)42.3110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
57(-141.5, 121.2)42.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
58(-120, 130.1)42.3110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
59(-125.9, 120.6)42.3110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
60(-138.4, 152)44.3110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
61(-128.9, 152.1)44.3110 giâyTại chỗTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây
62(-133.7, 188.8)X ±2 · Z ±244.32Ngay lập tứcTheo đường điTheo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây