MONSTER_ESSENCE
Lục Lộ Sứ Giả
ID #3274 • wulin162
| Tên quái vật | Lục Lộ Sứ Giả#3274 |
|---|---|
| Loại quái | Quái thường |
| Cấp độ | 57 |
| Kinh nghiệm | 2154 |
| Máu (HP) | 9140 |
| Nội lực (MP) | 100 |
| Phòng thủ | 318 |
| Tấn công | 774 |
| Chính xác | 261 |
| Né tránh | 142 |
| Tầm đánh | 1 m |
| Chế độ tấn công | Chủ động |
| Phạm vi thù hận | 27 m |
| Thời gian thù hận | 54 giây |
| Tốc độ di chuyển | 1.5 – 3 m/giây |
| Vàng rơi trung bình | 31 |
| Mô tả | Quái Bản 1 |
| Nhiệm vụ liên quan | Trừ Ma Vệ Đạo (Quái mục tiêu) Tiêu diệt Lục Lộ Sứ Giả. (Quái mục tiêu) Tiêu diệt Lục Lộ Sứ Giả (Quái mục tiêu) Thư kích Lục Lộ Sứ Giả (Quái mục tiêu) Tiêu diệt Lục Lộ Sứ Giả (Quái mục tiêu) Xem thêm 10 kết quảTrảm Thủ Lệnh - Lục Lộ Sứ Giả (Quái mục tiêu) Quét sạch Lục Lộ Sứ Giả (Quái mục tiêu) Kế Hoạch Của Lục Lộ Sứ Giả (Quái mục tiêu) Thanh tiễu lệnh - Lục Lộ Sứ Giả (Quái mục tiêu) Dọn dẹp Lục Lộ Sứ Giả. (Quái mục tiêu) Thanh trừ Lục Lộ Sứ Giả. (Quái mục tiêu) Càn quét Lục Lộ Sứ Giả. (Quái mục tiêu) Tiêu diệt Lục Lộ Sứ Giả. (Quái mục tiêu) Nhị Tam Tứ (Quái mục tiêu) Lục Lộ Hồng Nghê (Quái mục tiêu) |
| Tọa độ & phân bố | |
|---|---|
| Bản đồ | Lạc Ấn Chi Ngân (29 điểm) Lạc Ấn Chi Ngân Tầng 2 (93 điểm) |
| Số điểm xuất hiện | 122 |
Lạc Ấn Chi Ngân · q15 · 29 điểm
Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.
| # | Tọa độ (X, Z) | Độ cao Y | Số lượng | Hồi sinh | Di chuyển | Xuất hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (-62.6, -50) | 41 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 2 | (-134.6, 11.1)X ±2 · Z ±2 | 43.2 | 2 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 3 | (-134, 36.5)X ±2 · Z ±2 | 38.7 | 2 | 10 giây | Theo đường đi | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 4 | (-138, 93) | 42.6 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 5 | (-129.5, 93) | 42.6 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 6 | (-133.8, 78.5)X ±2 · Z ±2 | 38.4 | 1 | 10 giây | Theo đường đi | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 7 | (-138.2, 88.7) | 41.6 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 8 | (-138.3, 85.8) | 40.5 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 9 | (-138.2, 82.9) | 39.3 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 10 | (-129, 88.8) | 41.6 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 11 | (-129.1, 85.9) | 40.5 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 12 | (-129, 83) | 39.3 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 13 | (-171.5, 62.7)X ±2 · Z ±2 | 38.3 | 1 | 10 giây | Theo đường đi | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 14 | (-96.2, 61.1)X ±2 · Z ±2 | 38.3 | 1 | 10 giây | Theo đường đi | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 15 | (-61.9, 55.8)X ±2 · Z ±2 | 36.3 | 2 | 10 giây | Theo đường đi | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 16 | (-63, 52.3)X ±2 · Z ±2 | 36.3 | 2 | 10 giây | Theo đường đi | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 17 | (-65.7, 28.7)X ±2 · Z ±2 | 36.3 | 1 | 10 giây | Theo đường đi | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 18 | (-183.5, 21.4) | 39.7 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 19 | (-188.4, 21.3) | 39.7 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 20 | (-193.3, 21.6) | 39.7 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 21 | (-198.2, 21.5) | 39.7 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 22 | (-189.5, 50.8)X ±2 · Z ±2 | 36.3 | 2 | 10 giây | Theo đường đi | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 23 | (-209.2, 42.7)X ±2 · Z ±2 | 36.3 | 2 | 10 giây | Theo đường đi | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 24 | (-95.7, 152.8)X ±2 · Z ±2 | 41.3 | 3 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 25 | (-76.4, 137.9)X ±2 · Z ±2 | 41.3 | 3 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 26 | (-67.6, 128.1)X ±2 · Z ±2 | 41.3 | 3 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 27 | (-76.9, 125)X ±2 · Z ±2 | 41.3 | 3 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 28 | (-87.8, 138)X ±2 · Z ±2 | 41.3 | 3 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 29 | (-148.4, 170.1)X ±2 · Z ±2 | 44.3 | 2 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
Lạc Ấn Chi Ngân Tầng 2 · q16 · 93 điểm
Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.
| # | Tọa độ (X, Z) | Độ cao Y | Số lượng | Hồi sinh | Di chuyển | Xuất hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (27.6, -71.9)X ±2 · Z ±2 | 261.1 | 2 | 10 giây | Theo đường đi | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 2 | (17.2, -90.5) | 256.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 3 | (35.7, -90.5) | 256.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 4 | (4.4, -91.8)X ±2 · Z ±2 | 256.1 | 2 | 10 giây | Theo đường đi | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 5 | (-48.4, -92.3)X ±2 · Z ±2 | 258.1 | 2 | 10 giây | Theo đường đi | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 6 | (108.8, -95.5)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 7 | (102.9, -95.4)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 8 | (108.8, -101.4)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 9 | (103, -101.4)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 10 | (103.1, -113.2)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 11 | (103, -107.2)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 12 | (94.6, -77.9)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 13 | (88.7, -77.9)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 14 | (82.8, -77.8)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 15 | (88.7, -83.8)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 16 | (106.5, -85)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 17 | (95.4, -115.9)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 18 | (89.4, -115.8)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 19 | (95.4, -121.7)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 20 | (89.5, -121.8)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 21 | (83.5, -121.7)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 22 | (94.1, -95.2)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 23 | (82.2, -101.2)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 24 | (94.1, -101.1)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 25 | (88.3, -101.1)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 26 | (88.3, -106.9)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 27 | (69.3, -86.9)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 28 | (75.4, -86.8)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 29 | (69.4, -81.1)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 30 | (75.3, -115.6)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 31 | (69.3, -115.6)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 32 | (69.2, -109.6)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 33 | (69.4, -121.5)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 34 | (-54.1, -39.5)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 35 | (-55.4, -26.7)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 36 | (-52.9, -20)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 37 | (-55.8, -5.2)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 38 | (-45.4, -2.9)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 39 | (-32.6, -4)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 40 | (-26.6, -3.3)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 41 | (-20.5, -3.4)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 42 | (-20.9, -10.2)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 43 | (-49.8, -6.7)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 44 | (-20.4, -18.3)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 45 | (-55.9, -59.7)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 46 | (-48.4, -60.2)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 47 | (-55.8, -53.2)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 48 | (-19.7, -60)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 49 | (-19.7, -42)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 50 | (-23.6, -47.4)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 51 | (-19.6, -53.3)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 52 | (-31.7, -60.1)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 53 | (-25.8, -60.1)X ±6 · Z ±6 | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 54 | (93.6, -17.3) | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 55 | (93.8, -22.8) | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 56 | (87.7, -17.4) | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 57 | (87.8, -22.9) | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 58 | (93.7, -28.4) | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 59 | (93.8, -33.9) | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 60 | (87.7, -28.5) | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 61 | (87.9, -33.9) | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 62 | (87.9, -45.2) | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 63 | (87.7, -39.7) | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 64 | (93.8, -45.1) | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 65 | (93.7, -39.7) | 258.1 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 66 | (-0.8, -18.1)X ±2 · Z ±2 | 261.1 | 2 | 10 giây | Theo đường đi | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 67 | (53.6, -17.7)X ±2 · Z ±2 | 261.1 | 2 | 10 giây | Theo đường đi | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 68 | (-0.9, 37.1)X ±6 · Z ±6 | 263.5 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 69 | (5.2, 35.7)X ±6 · Z ±6 | 263.5 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 70 | (-0.6, 31.1)X ±6 · Z ±6 | 263.5 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 71 | (-0.6, 25.1)X ±6 · Z ±6 | 263.5 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 72 | (12.9, 20.1)X ±6 · Z ±6 | 263.5 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 73 | (19, 18.6)X ±6 · Z ±6 | 263.5 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 74 | (13.1, 14)X ±6 · Z ±6 | 263.5 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 75 | (13.2, 8.1)X ±6 · Z ±6 | 263.5 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 76 | (18.2, 36.8)X ±6 · Z ±6 | 263.5 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 77 | (18.2, 30.8)X ±6 · Z ±6 | 263.5 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 78 | (-0.5, 3)X ±6 · Z ±6 | 263.5 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 79 | (5.6, 1.6)X ±6 · Z ±6 | 263.5 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 80 | (-0.3, -3)X ±6 · Z ±6 | 263.5 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 81 | (34.8, 36.8)X ±6 · Z ±6 | 263.5 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 82 | (41, 35.3)X ±6 · Z ±6 | 263.5 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 83 | (35.1, 30.7)X ±6 · Z ±6 | 263.5 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 84 | (47.9, 28)X ±6 · Z ±6 | 263.5 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 85 | (46.9, 11.8)X ±6 · Z ±6 | 263.5 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 86 | (53.1, 18.4)X ±6 · Z ±6 | 263.5 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 87 | (52.9, 12.4)X ±6 · Z ±6 | 263.5 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 88 | (53, 6.4)X ±6 · Z ±6 | 263.5 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 89 | (53.9, 36.5)X ±6 · Z ±6 | 263.5 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 90 | (53.9, 30.5)X ±6 · Z ±6 | 263.5 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 91 | (35.2, 2.7)X ±6 · Z ±6 | 263.5 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 92 | (41.3, 1.3)X ±6 · Z ±6 | 263.5 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
| 93 | (35.4, -3.3)X ±6 · Z ±6 | 263.5 | 1 | 10 giây | Tại chỗ | Theo sự kiện6744Thời lượng: 60 giây |
