Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Mã Tặc Xích Hậu

ID #3880 • wulin162

Tên quái vậtMã Tặc Xích Hậu#3880
Loại quáiQuái thường
Cấp độ70
Kinh nghiệm4117
Máu (HP)11797
Nội lực (MP)100
Phòng thủ626
Tấn công1115
Chính xác287
Né tránh166
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận30 m
Thời gian thù hận34.02 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình38
Mô tảQuái Bản 2
Nhiệm vụ liên quan
[Chu Niên Khánh][C1] Trang Tàn Mỹ Thức Phổ Thảo Nguyên (Quái mục tiêu)
Nguy Cơ Của Gia Cát (Quái mục tiêu)
Bắt cự tặc (Quái mục tiêu)
Mã Tặc Vi Hoạ (Quái mục tiêu)
Không lễ phiếu Cấp 70 (Quái mục tiêu)
Xem thêm 13 kết quả
Tiêu diệt quái vật (Quái mục tiêu)
Bắt Tráng Đinh (Quái mục tiêu)
Điều tra mã tặc (Quái mục tiêu)
Vô Đầu Óc (Quái mục tiêu)
Đoạt Lại Bản Đồ (Quái mục tiêu)
Mã Tặc Thám Tử (Quái mục tiêu)
Xa Thác Cốc Hỹ Đoản Binh Tiếp (Quái mục tiêu)
Thao Ngô Qua Hỹ Bị Tê Giáp (Quái mục tiêu)
Đột Phá (Quái mục tiêu)
Thanh Tiền Hoán Tửu Nhật Vô Khả (Quái mục tiêu)
Khách Xá Tự Gia Gia Tự Ký (Quái mục tiêu)
Niên Niên Dược Mã Trường An Thị (Quái mục tiêu)
Vạn Lý Hoàng Hà Nhiễu Hắc Sơn (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 53.5348%
1 vật phẩm: 37.1891%
2 vật phẩm: 8.6114%
3 vật phẩm: 0.6647%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Quỷ Diện Hộ Thủ [0.0118%]
Trấn Hồn Phiên [0.0118%]
Tuế Nguyệt Chi Trượng [0.0118%]
Thừa Ảnh Kiếm [0.0118%]
[Cấp 80] Cthức Đoạn Thủy Kiếm [0.1272%]
Xem thêm 46 kết quả
[Cấp 80] Cthức Trường Sinh Đao [0.1272%]
Công thức Phệ Hồn Phiên(Cấp 80) [0.1272%]
Công thức Hàng Ma Xử(Cấp 80) [0.1272%]
Nga Anh Mạo ♀ [0.0118%]
Hoàng Kim Khôi ♂ [0.0118%]
Thuần Dương Quan ♀ [0.0118%]
Nho Sinh Khăn ♂ [0.0118%]
Kim Ty Nhuyễn Giáp ♀ [0.0118%]
Nhạn Linh Tỏa Khải ♂ [0.0118%]
Hạc Sưởng Y ♀ [0.0118%]
Thiên Sư Bào ♂ [0.0118%]
Lăng Vân Ngoa ♀ [0.0118%]
Lăng Sương Lý ♂ [0.0118%]
Đạp Sa Hài ♀ [0.0118%]
Đạp Tuyết Giày ♂ [0.0118%]
Hạo Kiếp Hạng Liên [0.0047%]
Thánh Khiết Hạng Liên [0.0047%]
Thủ Ô Hoàn [9.9493%]
Linh Xà Sương [9.9493%]
Giáp xác bạc [2.1274%]
Hổ phách [2.1274%]
Tiền cổ [2.1274%]
Quặng vàng [6.2752%]
Tỳ Bà Mộc [6.6936%]
Da tinh luyện [9.9607%]
Hao Chiên [9.9607%]
Thú Cân [4.1835%]
Nước mắt Giao Nhân [6.6936%]
Da Huyền Xà [6.6936%]
Tinh Luyện Thạch [13.1452%]
Kháng Chậm Chạp Thạch [1.9698%]
Kháng Ngủ Say Thạch [1.9698%]
Sinh Mệnh Thạch [1.9698%]
Chân Khí Thạch [1.9698%]
CT Quốc Thương Mạo(Nam)[70] [0.1272%]
Công thức Sư Khôi-Nữ(Cấp 70) [0.1272%]
[Cấp 70] Cthức Mão Tịch Tà(N) [0.1272%]
CT [Cấp 70] Trang Tử Khăn(♀) [0.1272%]
[Cấp 70] Cthức Giao Giáp(N) [0.1272%]
CT [Cấp 70] Kỳ Lân Khải(♀) [0.1272%]
[C70] CT Bào Chân Nguyên(Nam) [0.1272%]
CT [Cấp 70] Huyền Vũ Chi Y(♀) [0.1272%]
[Cấp 70] Bản vẽ Vi Đà Hài (Nam) [0.1272%]
CT [70] Hỏa Vân Chiến Giày(♀) [0.1272%]
[C70] CT Giày Thánh Ngân(Nam) [0.1272%]
CT [Cấp 70] Bộ Nguyệt Giày(♀) [0.1272%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồThảo Nguyên Thần Hi (118 điểm)
Số điểm xuất hiện118
Thảo Nguyên Thần Hi · q9 · 118 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-115.2, 266.8) · 1 đối tượng 2: (-212, 344.9) · 1 đối tượng 3: (-109.2, 262.8) · 1 đối tượng 4: (-109.3, 274.9) · 1 đối tượng 5: (-169.4, 248.8) · 1 đối tượng 6: (-171.9, 255.2) · 1 đối tượng 7: (-165.8, 254.9) · 1 đối tượng 8: (-170.4, 261.1) · 1 đối tượng 9: (-97.4, 203.2) · 1 đối tượng 10: (-91.4, 199.2) · 1 đối tượng 11: (-85.8, 195.1) · 1 đối tượng 12: (-39.9, 264.3) · 1 đối tượng 13: (-33.9, 260.3) · 1 đối tượng 14: (-34, 272.4) · 1 đối tượng 15: (-63.1, 258.7) · 1 đối tượng 16: (-65.5, 265.1) · 1 đối tượng 17: (-59.5, 264.9) · 1 đối tượng 18: (-64.1, 271.1) · 1 đối tượng 19: (-33.2, 195.4) · 1 đối tượng 20: (-27.2, 191.4) · 1 đối tượng 21: (-21.6, 187.4) · 1 đối tượng 22: (-64.9, 214.1) · 1 đối tượng 23: (-58.9, 210.1) · 1 đối tượng 24: (-53.4, 206) · 1 đối tượng 25: (-225.7, 194.2) · 1 đối tượng 26: (-219.7, 190.3) · 1 đối tượng 27: (-219.8, 202.4) · 1 đối tượng 28: (-283.7, 203.9) · 1 đối tượng 29: (-286.1, 210.3) · 1 đối tượng 30: (-280.1, 210) · 1 đối tượng 31: (-284.6, 216.2) · 1 đối tượng 32: (-286.6, 178.3) · 1 đối tượng 33: (-280.6, 174.3) · 1 đối tượng 34: (-275.1, 170.2) · 1 đối tượng 35: (-126.3, 201.2) · 1 đối tượng 36: (-120.3, 197.2) · 1 đối tượng 37: (-120.4, 209.3) · 1 đối tượng 38: (-55.1, 172.7) · 1 đối tượng 39: (-57.5, 179.1) · 1 đối tượng 40: (-51.5, 178.8) · 1 đối tượng 41: (-56.1, 185) · 1 đối tượng 42: (-131.5, 120.4) · 1 đối tượng 43: (-125.5, 116.4) · 1 đối tượng 44: (-120, 112.3) · 1 đối tượng 45: (-122.9, 149) · 1 đối tượng 46: (-116.9, 145) · 1 đối tượng 47: (-111.4, 140.9) · 1 đối tượng 48: (-91.8, 125.4) · 1 đối tượng 49: (-85.8, 121.4) · 1 đối tượng 50: (-90.8, 132.7) · 1 đối tượng 51: (-22.3, 229.4) · 1 đối tượng 52: (-16.3, 225.4) · 1 đối tượng 53: (-16.4, 237.5) · 1 đối tượng 54: (-255.4, 177.6) · 1 đối tượng 55: (-249.5, 173.6) · 1 đối tượng 56: (-284.7, 248) · 1 đối tượng 57: (-278.7, 244) · 1 đối tượng 58: (-273.2, 239.9) · 1 đối tượng 59: (-319, 163.7) · 1 đối tượng 60: (-313, 159.7) · 1 đối tượng 61: (-313.1, 171.8) · 1 đối tượng 62: (-223.1, 220.4) · 1 đối tượng 63: (-225.5, 226.7) · 1 đối tượng 64: (-219.5, 226.5) · 1 đối tượng 65: (-224.1, 232.7) · 1 đối tượng 66: (-154.1, 228.9) · 1 đối tượng 67: (-148.1, 224.9) · 1 đối tượng 68: (-142.6, 220.8) · 1 đối tượng 69: (-244, 261.1) · 1 đối tượng 70: (-238, 257.1) · 1 đối tượng 71: (-232.5, 253) · 1 đối tượng 72: (-317.8, 213.8) · 1 đối tượng 73: (-311.8, 209.8) · 1 đối tượng 74: (-311.9, 221.9) · 1 đối tượng 75: (-250.4, 226.1) · 1 đối tượng 76: (-244.4, 225.8) · 1 đối tượng 77: (-248.9, 232) · 1 đối tượng 78: (-201.3, 281.1) · 1 đối tượng 79: (-195.3, 277.1) · 1 đối tượng 80: (-195.4, 289.2) · 1 đối tượng 81: (-80.3, 319.3) · 1 đối tượng 82: (-192.3, 159.2) · 1 đối tượng 83: (-180.1, 169.2) · 1 đối tượng 84: (-186.3, 167.3) · 1 đối tượng 85: (-135.9, 265.2) · 1 đối tượng 86: (-136, 253) · 1 đối tượng 87: (-130.5, 248.9) · 1 đối tượng 88: (-182.5, 340.9) · 1 đối tượng 89: (-213.4, 243.9) · 1 đối tượng 90: (-205.1, 235.8) · 1 đối tượng 91: (-16.3, 358) · 1 đối tượng 92: (-6.5, 358.9) · 1 đối tượng 93: (-1.2, 315.5) · 1 đối tượng 94: (-3.6, 321.9) · 1 đối tượng 95: (2.4, 321.6) · 1 đối tượng 96: (-2.2, 327.9) · 1 đối tượng 97: (-122.9, 342.2) · 1 đối tượng 98: (-117, 338.2) · 1 đối tượng 99: (-111.4, 334.1) · 1 đối tượng 100: (-75.3, 356.3) · 1 đối tượng 101: (-65.4, 357.2) · 1 đối tượng 102: (-88, 288.5) · 1 đối tượng 103: (-82, 284.5) · 1 đối tượng 104: (-115.3, 229.8) · 1 đối tượng 105: (-109.3, 225.8) · 1 đối tượng 106: (-109.3, 237.9) · 1 đối tượng 107: (-248.7, 353.4) · 1 đối tượng 108: (-243.9, 350.9) · 1 đối tượng 109: (-261.1, 385) · 1 đối tượng 110: (-256.3, 382.5) · 1 đối tượng 111: (-218.2, 370.7) · 1 đối tượng 112: (-213.4, 368.2) · 1 đối tượng 113: (-212.3, 339.9) · 1 đối tượng 114: (-182.8, 335.9) · 1 đối tượng 115: (-161.8, 373.3) · 1 đối tượng 116: (-162.1, 368.3) · 1 đối tượng 117: (-146.2, 356.8) · 1 đối tượng 118: (-146.5, 351.8) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-115.2, 266.8)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(-212, 344.9)X ±5 · Z ±5304.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(-109.2, 262.8)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(-109.3, 274.9)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(-169.4, 248.8)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(-171.9, 255.2)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(-165.8, 254.9)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(-170.4, 261.1)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(-97.4, 203.2)X ±6 · Z ±6308.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(-91.4, 199.2)X ±6 · Z ±63071Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(-85.8, 195.1)X ±6 · Z ±6306.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(-39.9, 264.3)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(-33.9, 260.3)X ±6 · Z ±6304.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(-34, 272.4)X ±6 · Z ±6304.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(-63.1, 258.7)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(-65.5, 265.1)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(-59.5, 264.9)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(-64.1, 271.1)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(-33.2, 195.4)X ±6 · Z ±6306.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(-27.2, 191.4)X ±6 · Z ±6304.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(-21.6, 187.4)X ±6 · Z ±6305.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(-64.9, 214.1)X ±6 · Z ±6306.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(-58.9, 210.1)X ±6 · Z ±6306.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(-53.4, 206)X ±6 · Z ±63071Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(-225.7, 194.2)X ±6 · Z ±6305.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(-219.7, 190.3)X ±6 · Z ±6304.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(-219.8, 202.4)X ±6 · Z ±6304.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(-283.7, 203.9)X ±6 · Z ±6307.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(-286.1, 210.3)X ±6 · Z ±6308.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(-280.1, 210)X ±6 · Z ±6308.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(-284.6, 216.2)X ±6 · Z ±6308.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(-286.6, 178.3)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(-280.6, 174.3)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(-275.1, 170.2)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(-126.3, 201.2)X ±6 · Z ±6308.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(-120.3, 197.2)X ±6 · Z ±6307.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(-120.4, 209.3)X ±6 · Z ±6308.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(-55.1, 172.7)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(-57.5, 179.1)X ±6 · Z ±6304.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(-51.5, 178.8)X ±6 · Z ±6304.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(-56.1, 185)X ±6 · Z ±6304.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(-131.5, 120.4)X ±6 · Z ±6306.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(-125.5, 116.4)X ±6 · Z ±6306.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(-120, 112.3)X ±6 · Z ±6306.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(-122.9, 149)X ±6 · Z ±6306.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(-116.9, 145)X ±6 · Z ±6307.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(-111.4, 140.9)X ±6 · Z ±6308.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(-91.8, 125.4)X ±6 · Z ±6307.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(-85.8, 121.4)X ±6 · Z ±6307.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(-90.8, 132.7)X ±6 · Z ±6307.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(-22.3, 229.4)X ±6 · Z ±6305.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(-16.3, 225.4)X ±6 · Z ±6306.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(-16.4, 237.5)X ±6 · Z ±6307.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(-255.4, 177.6)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(-249.5, 173.6)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(-284.7, 248)X ±6 · Z ±6307.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(-278.7, 244)X ±6 · Z ±6307.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(-273.2, 239.9)X ±6 · Z ±6307.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(-319, 163.7)X ±6 · Z ±6304.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(-313, 159.7)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(-313.1, 171.8)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(-223.1, 220.4)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(-225.5, 226.7)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(-219.5, 226.5)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(-224.1, 232.7)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(-154.1, 228.9)X ±6 · Z ±6306.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(-148.1, 224.9)X ±6 · Z ±6306.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(-142.6, 220.8)X ±6 · Z ±6306.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(-244, 261.1)X ±6 · Z ±6304.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(-238, 257.1)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(-232.5, 253)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(-317.8, 213.8)X ±6 · Z ±6304.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(-311.8, 209.8)X ±6 · Z ±6305.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(-311.9, 221.9)X ±6 · Z ±6304.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(-250.4, 226.1)X ±6 · Z ±6307.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(-244.4, 225.8)X ±6 · Z ±6306.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(-248.9, 232)X ±6 · Z ±6305.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(-201.3, 281.1)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
79(-195.3, 277.1)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(-195.4, 289.2)X ±6 · Z ±6305.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(-80.3, 319.3)X ±6 · Z ±6306.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(-192.3, 159.2)X ±6 · Z ±6307.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(-180.1, 169.2)X ±6 · Z ±6305.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(-186.3, 167.3)X ±6 · Z ±6305.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
85(-135.9, 265.2)X ±6 · Z ±6305.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
86(-136, 253)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
87(-130.5, 248.9)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
88(-182.5, 340.9)X ±5 · Z ±5304.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
89(-213.4, 243.9)X ±5 · Z ±5304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
90(-205.1, 235.8)X ±5 · Z ±5304.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
91(-16.3, 358)X ±5 · Z ±5304.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
92(-6.5, 358.9)X ±5 · Z ±5304.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
93(-1.2, 315.5)X ±6 · Z ±6305.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
94(-3.6, 321.9)X ±6 · Z ±6305.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
95(2.4, 321.6)X ±6 · Z ±6305.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
96(-2.2, 327.9)X ±6 · Z ±6304.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
97(-122.9, 342.2)X ±6 · Z ±6304.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
98(-117, 338.2)X ±6 · Z ±6304.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
99(-111.4, 334.1)X ±6 · Z ±6304.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
100(-75.3, 356.3)X ±5 · Z ±5305.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
101(-65.4, 357.2)X ±5 · Z ±5304.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
102(-88, 288.5)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
103(-82, 284.5)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
104(-115.3, 229.8)X ±6 · Z ±6307.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
105(-109.3, 225.8)X ±6 · Z ±6308.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
106(-109.3, 237.9)X ±6 · Z ±6306.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
107(-248.7, 353.4)X ±5 · Z ±5306.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
108(-243.9, 350.9)X ±5 · Z ±5306.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
109(-261.1, 385)X ±5 · Z ±5309.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
110(-256.3, 382.5)X ±5 · Z ±5309.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
111(-218.2, 370.7)X ±5 · Z ±5308.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
112(-213.4, 368.2)X ±5 · Z ±5308.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
113(-212.3, 339.9)X ±5 · Z ±5304.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
114(-182.8, 335.9)X ±5 · Z ±5304.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
115(-161.8, 373.3)X ±5 · Z ±5312.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
116(-162.1, 368.3)X ±5 · Z ±5311.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
117(-146.2, 356.8)X ±5 · Z ±5306.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
118(-146.5, 351.8)X ±5 · Z ±5305.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực