Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Ngũ Độc Sứ Giả

ID #3890 • wulin162

Tên quái vậtNgũ Độc Sứ Giả#3890
Loại quáiQuái thường
Cấp độ82
Kinh nghiệm6759
Máu (HP)16612
Nội lực (MP)100
Phòng thủ862
Tấn công1553
Chính xác311
Né tránh191
Tầm đánh1 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận22.4 m
Thời gian thù hận30.618 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình44
Mô tảQuái Bản 2
Nhiệm vụ liên quan
Nguồn gốc cổ thuật (Quái mục tiêu)
Tranh Giành Phức Phương (Quái mục tiêu)
Thu Thập Thuốc Nổ (Quái mục tiêu)
Ngũ Độc Long Tinh (Quái mục tiêu)
Đề Ngự Ngũ Độc (Quái mục tiêu)
Xem thêm 10 kết quả
Chỉnh đốn trị an (Bốn) (Quái mục tiêu)
Đoạt Bảo (Quái mục tiêu)
Từng Cùng Mỹ Nhân Biệt Trên Cầu (Quái mục tiêu)
Ký đắc đương niên thảo thượng phi (Quái mục tiêu)
Lực Tận Quan Sơn Vị Giải Vi (Quái mục tiêu)
Thân Đương Ân Ngộ Thường Khinh Địch (Quái mục tiêu)
Chiếu thư ngũ đạo xuất tướng quân (Quái mục tiêu)
Tiết sứ Tam Hà mộ niên thiếu (Quái mục tiêu)
Vũ hịch giao trì nhật tịch văn (Quái mục tiêu)
Hạ Lan sơn hạ trận như vân (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 58.2201%
1 vật phẩm: 34.5115%
2 vật phẩm: 6.8192%
3 vật phẩm: 0.4491%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Cát Lộc Đao [0.0135%]
Phương Thiên Kích [0.0135%]
Linh Xà Trượng [0.0135%]
Yểm Nguyệt Đao [0.0135%]
Công thức Mạch Lộ Đao(Cấp 90) [0.1065%]
Xem thêm 47 kết quả
Công thức Bá Vương Kích(Cấp 90) [0.1065%]
[Cấp 90] Cthức Phi Long Trượng [0.1065%]
[Cấp 90] Cthức Thái Hạo Trượng [0.1065%]
Quốc Thượng Mạo ♂ [0.0135%]
Sư Khôi ♀ [0.0135%]
Tịch Tà Quan ♂ [0.0135%]
Trang Tử Cân ♀ [0.0135%]
Giao Giáp ♂ [0.0135%]
Kỳ Lân Khải ♀ [0.0135%]
Huyền Vũ Chi Y ♂ [0.0135%]
Chân Nguyên Chiến Bào ♀ [0.0135%]
Vi Đà Chiến Ngoa ♂ [0.0135%]
Hỏa Vân Chiến Lý ♀ [0.0135%]
Bộ Nguyệt Giày ♂ [0.0135%]
Thánh Ngân Giày ♀ [0.0135%]
Kỳ Lân Giới Chỉ [0.0054%]
Hắc Động Giới Chỉ [0.0054%]
Linh Hồn Giới Chỉ [0.0054%]
Hắc Ngọc Tục Mệnh Hoàn [13.4925%]
Thập Hoa Ngọc Lộ Sương [13.4925%]
Vảy cổ thú [2.4244%]
Đá Calcite [2.4244%]
Hồng ngọc [2.4244%]
Quặng bạch kim [4.4348%]
Sam [4.9566%]
Da rồng [9.9131%]
Quyên Bố [8.8696%]
Kim Ti [2.6087%]
Nước mắt Giao Nhân [2.3478%]
Da Huyền Xà [2.3478%]
Tinh Luyện Thạch [18.351%]
Kháng Choáng Thạch [2.4942%]
Kháng Câm Lặng Thạch [2.4942%]
Kháng Hư Nhược Thạch [2.4942%]
Kháng Trói Buộc Thạch [2.4942%]
CT [Cấp 90] Tì Lư Mạo(♀) [0.1065%]
CT [Cấp 90] Si Vưu Khôi(♂) [0.1065%]
CT [Cấp 90] Đại La Quan(♀) [0.1065%]
CT [Cấp 90] Ni Sơn Khăn(♂) [0.1065%]
CT [Cấp 90] Hình Thiên Giáp(♀) [0.1065%]
CT [Cấp 90] Si Vưu Khải(♂) [0.1065%]
CT [90] Long Văn Chiến Bào(♀) [0.1065%]
[Cấp 90] Bản vẽ Phượng Y (Nam) [0.1065%]
CT [Cấp 90] Cự Thần Ủng(♀) [0.1065%]
CT [Cấp 90] Thiên Vương Lý(♂) [0.1065%]
CT [Cấp 90] Thế Tôn Giày(♀) [0.1065%]
CT [Cấp 90] Chí Thiện Giày(♂) [0.1065%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồNam Cương (99 điểm)
Số điểm xuất hiện99
Nam Cương · q14 · 99 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-383.8, 250.2) · 1 đối tượng 2: (-362.6, 256.1) · 1 đối tượng 3: (-382.6, 255.3) · 1 đối tượng 4: (-405.2, 271.9) · 1 đối tượng 5: (-404, 277.1) · 1 đối tượng 6: (-268.9, 274.6) · 1 đối tượng 7: (-267.7, 279.7) · 1 đối tượng 8: (-356.4, 253.1) · 1 đối tượng 9: (-329.9, 252.4) · 1 đối tượng 10: (-323.7, 249.4) · 1 đối tượng 11: (-356.5, 281.1) · 1 đối tượng 12: (-350.3, 278.1) · 1 đối tượng 13: (-335.3, 285) · 1 đối tượng 14: (-334.1, 290.1) · 1 đối tượng 15: (-302.3, 335.5) · 1 đối tượng 16: (-296.1, 332.5) · 1 đối tượng 17: (-286.2, 315.3) · 1 đối tượng 18: (-280, 312.3) · 1 đối tượng 19: (-320.5, 333.3) · 1 đối tượng 20: (-314.3, 330.3) · 1 đối tượng 21: (-287.3, 357.3) · 1 đối tượng 22: (-281.1, 354.2) · 1 đối tượng 23: (-305.5, 355.1) · 1 đối tượng 24: (-299.3, 352.1) · 1 đối tượng 25: (-290.7, 299.9) · 1 đối tượng 26: (-284.5, 296.9) · 1 đối tượng 27: (-320.7, 270.1) · 1 đối tượng 28: (-314.6, 267) · 1 đối tượng 29: (-220.4, 330.2) · 1 đối tượng 30: (-214.2, 327.2) · 1 đối tượng 31: (-269.2, 251.7) · 1 đối tượng 32: (-263, 248.7) · 1 đối tượng 33: (-302.9, 257) · 1 đối tượng 34: (-296.7, 254) · 1 đối tượng 35: (-320.1, 290.5) · 1 đối tượng 36: (-313.9, 287.5) · 1 đối tượng 37: (-279.2, 236.5) · 1 đối tượng 38: (-273, 233.5) · 1 đối tượng 39: (-251.9, 273.8) · 1 đối tượng 40: (-245.7, 270.7) · 1 đối tượng 41: (-198.5, 359.9) · 1 đối tượng 42: (-192.3, 356.9) · 1 đối tượng 43: (-221.9, 359.9) · 1 đối tượng 44: (-215.7, 356.9) · 1 đối tượng 45: (-380.9, 272.4) · 1 đối tượng 46: (-332.7, 271.1) · 1 đối tượng 47: (-261.7, 358.3) · 1 đối tượng 48: (-255.5, 355.2) · 1 đối tượng 49: (-288.6, 365.5) · 1 đối tượng 50: (-171.4, 358.7) · 1 đối tượng 51: (-165.2, 355.7) · 1 đối tượng 52: (-185.7, 255.5) · 1 đối tượng 53: (-179.5, 252.5) · 1 đối tượng 54: (-189.1, 333.5) · 1 đối tượng 55: (-182.9, 330.5) · 1 đối tượng 56: (-256.9, 319.5) · 1 đối tượng 57: (-250.7, 316.5) · 1 đối tượng 58: (-273.3, 334.8) · 1 đối tượng 59: (-261.2, 338.3) · 1 đối tượng 60: (-200.9, 287.1) · 1 đối tượng 61: (-199.7, 292.2) · 1 đối tượng 62: (-183, 296.6) · 1 đối tượng 63: (-178.2, 306.7) · 1 đối tượng 64: (-129.7, 273.5) · 1 đối tượng 65: (-181.7, 301.8) · 1 đối tượng 66: (-135, 275.5) · 1 đối tượng 67: (-140, 302.7) · 1 đối tượng 68: (-133.8, 299.7) · 1 đối tượng 69: (-243.2, 292.3) · 1 đối tượng 70: (-237, 289.3) · 1 đối tượng 71: (-151.9, 286.3) · 1 đối tượng 72: (-157.7, 283.3) · 1 đối tượng 73: (-162.2, 312.2) · 1 đối tượng 74: (-156, 309.1) · 1 đối tượng 75: (-182.8, 274.3) · 1 đối tượng 76: (-183, 278.8) · 1 đối tượng 77: (-177, 273.5) · 1 đối tượng 78: (-177.4, 279.8) · 1 đối tượng 79: (-160.3, 258.6) · 1 đối tượng 80: (-148.7, 262.5) · 1 đối tượng 81: (-154.5, 257.7) · 1 đối tượng 82: (-154.9, 264.1) · 1 đối tượng 83: (-154.3, 340.2) · 1 đối tượng 84: (-148.1, 337.1) · 1 đối tượng 85: (-129.7, 372.3) · 1 đối tượng 86: (-127.5, 369.7) · 1 đối tượng 87: (-200.1, 310.6) · 1 đối tượng 88: (-193.9, 307.5) · 1 đối tượng 89: (-219.2, 287.2) · 1 đối tượng 90: (-224.2, 287.4) · 1 đối tượng 91: (-227.7, 282.5) · 1 đối tượng 92: (-393.2, 291.9) · 1 đối tượng 93: (-398.2, 296.2) · 1 đối tượng 94: (-235.2, 301.9) · 1 đối tượng 95: (-126.1, 327.4) · 1 đối tượng 96: (-126.1, 332.6) · 1 đối tượng 97: (-125.7, 322.4) · 1 đối tượng 98: (-127.8, 349.2) · 1 đối tượng 99: (-125.6, 346.6) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-383.8, 250.2)X ±5 · Z ±5274.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(-362.6, 256.1)X ±6 · Z ±6268.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(-382.6, 255.3)X ±5 · Z ±5270.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(-405.2, 271.9)X ±5 · Z ±5270.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(-404, 277.1)X ±5 · Z ±5269.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(-268.9, 274.6)X ±5 · Z ±52681Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(-267.7, 279.7)X ±5 · Z ±5268.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(-356.4, 253.1)X ±6 · Z ±6267.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(-329.9, 252.4)X ±6 · Z ±6267.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(-323.7, 249.4)X ±6 · Z ±6267.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(-356.5, 281.1)X ±6 · Z ±6268.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(-350.3, 278.1)X ±6 · Z ±6268.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(-335.3, 285)X ±5 · Z ±5267.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(-334.1, 290.1)X ±5 · Z ±5267.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(-302.3, 335.5)X ±6 · Z ±6268.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(-296.1, 332.5)X ±6 · Z ±6267.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(-286.2, 315.3)X ±6 · Z ±6266.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(-280, 312.3)X ±6 · Z ±6266.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(-320.5, 333.3)X ±6 · Z ±6269.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(-314.3, 330.3)X ±6 · Z ±62681Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(-287.3, 357.3)X ±6 · Z ±6266.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(-281.1, 354.2)X ±6 · Z ±6266.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(-305.5, 355.1)X ±6 · Z ±6267.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(-299.3, 352.1)X ±6 · Z ±6266.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(-290.7, 299.9)X ±6 · Z ±62681Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(-284.5, 296.9)X ±6 · Z ±6268.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(-320.7, 270.1)X ±6 · Z ±6266.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(-314.6, 267)X ±6 · Z ±6266.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(-220.4, 330.2)X ±6 · Z ±62691Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(-214.2, 327.2)X ±6 · Z ±6267.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(-269.2, 251.7)X ±6 · Z ±6269.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(-263, 248.7)X ±6 · Z ±6268.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(-302.9, 257)X ±6 · Z ±6267.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(-296.7, 254)X ±6 · Z ±62691Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(-320.1, 290.5)X ±6 · Z ±6266.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(-313.9, 287.5)X ±6 · Z ±6266.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(-279.2, 236.5)X ±6 · Z ±6270.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(-273, 233.5)X ±6 · Z ±6269.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(-251.9, 273.8)X ±6 · Z ±6266.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(-245.7, 270.7)X ±6 · Z ±6268.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(-198.5, 359.9)X ±6 · Z ±6268.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(-192.3, 356.9)X ±6 · Z ±62681Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(-221.9, 359.9)X ±6 · Z ±6268.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(-215.7, 356.9)X ±6 · Z ±62681Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(-380.9, 272.4)X ±6 · Z ±6266.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(-332.7, 271.1)X ±6 · Z ±6266.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(-261.7, 358.3)X ±6 · Z ±6268.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(-255.5, 355.2)X ±6 · Z ±6269.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(-288.6, 365.5)X ±6 · Z ±6266.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(-171.4, 358.7)X ±6 · Z ±6268.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(-165.2, 355.7)X ±6 · Z ±6268.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(-185.7, 255.5)X ±6 · Z ±6268.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(-179.5, 252.5)X ±6 · Z ±6269.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(-189.1, 333.5)X ±6 · Z ±6268.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(-182.9, 330.5)X ±6 · Z ±6268.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(-256.9, 319.5)X ±6 · Z ±6269.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(-250.7, 316.5)X ±6 · Z ±6267.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(-273.3, 334.8)X ±6 · Z ±62671Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(-261.2, 338.3)X ±6 · Z ±6268.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(-200.9, 287.1)X ±5 · Z ±5267.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(-199.7, 292.2)X ±5 · Z ±5268.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(-183, 296.6)X ±5 · Z ±5269.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(-178.2, 306.7)X ±5 · Z ±5269.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(-129.7, 273.5)X ±5 · Z ±5268.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(-181.7, 301.8)X ±5 · Z ±5269.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(-135, 275.5)X ±5 · Z ±5269.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(-140, 302.7)X ±6 · Z ±6266.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(-133.8, 299.7)X ±6 · Z ±6267.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(-243.2, 292.3)X ±6 · Z ±6268.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(-237, 289.3)X ±6 · Z ±6268.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(-151.9, 286.3)X ±6 · Z ±6269.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(-157.7, 283.3)X ±6 · Z ±6270.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(-162.2, 312.2)X ±6 · Z ±6267.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(-156, 309.1)X ±6 · Z ±6267.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(-182.8, 274.3)X ±6 · Z ±6266.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(-183, 278.8)X ±6 · Z ±6266.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(-177, 273.5)X ±6 · Z ±6266.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(-177.4, 279.8)X ±6 · Z ±6266.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
79(-160.3, 258.6)X ±6 · Z ±6268.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(-148.7, 262.5)X ±6 · Z ±6268.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(-154.5, 257.7)X ±6 · Z ±62691Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(-154.9, 264.1)X ±6 · Z ±6268.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(-154.3, 340.2)X ±6 · Z ±6267.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(-148.1, 337.1)X ±6 · Z ±6267.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
85(-129.7, 372.3)X ±5 · Z ±5268.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
86(-127.5, 369.7)X ±5 · Z ±5268.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
87(-200.1, 310.6)X ±6 · Z ±6269.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
88(-193.9, 307.5)X ±6 · Z ±6268.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
89(-219.2, 287.2)X ±5 · Z ±5267.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
90(-224.2, 287.4)X ±5 · Z ±5268.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
91(-227.7, 282.5)X ±5 · Z ±5268.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
92(-393.2, 291.9)X ±5 · Z ±5267.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
93(-398.2, 296.2)X ±5 · Z ±5267.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
94(-235.2, 301.9)X ±5 · Z ±5266.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
95(-126.1, 327.4)X ±5 · Z ±5268.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
96(-126.1, 332.6)X ±5 · Z ±5268.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
97(-125.7, 322.4)X ±5 · Z ±5268.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
98(-127.8, 349.2)X ±5 · Z ±5267.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
99(-125.6, 346.6)X ±5 · Z ±5267.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực