Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Ma Giáo Thị Vệ

ID #3895 • wulin162

Tên quái vậtMa Giáo Thị Vệ#3895
Loại quáiQuái thường
Cấp độ84
Kinh nghiệm7032
Máu (HP)16800
Nội lực (MP)100
Phòng thủ864
Tấn công1736
Chính xác315
Né tránh195
Tầm đánh1 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận22.4 m
Thời gian thù hận30.618 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình45
Mô tảQuái bản 2
Nhiệm vụ liên quan
Trừng Gian Trừ Ác (Quái mục tiêu)
Đông Thổ Ma Giáo (Quái mục tiêu)
Mật Lệnh Tân Thủ Cấp 85 (Quái mục tiêu)
Cẩm nang tân thủ Cấp 85 (Quái mục tiêu)
Lấy Thuốc Chúc Dung Cốc (Quái mục tiêu)
Xem thêm 55 kết quả
Phá (Quái mục tiêu)
Cơ Mật Thư Tín (Quái mục tiêu)
Chỉnh đốn trị an (Năm) (Quái mục tiêu)
Chỉnh đốn trị an (Hai) (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Ma Giáo Thị Vệ (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Ma Giáo Thị Vệ (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Ma Giáo Thị Vệ (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Ma Giáo Thị Vệ (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Ma Giáo Thị Vệ (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Ma Giáo Thị Vệ (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Ma Giáo Thị Vệ (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Ma Giáo Thị Vệ (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Ma Giáo Thị Vệ (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Ma Giáo Thị Vệ (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Ma Giáo Thị Vệ (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Ma Giáo Thị Vệ (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Ma Giáo Thị Vệ (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Ma Giáo Thị Vệ (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Ma Giáo Thị Vệ (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Ma Giáo Thị Vệ (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Ma Giáo Thị Vệ (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Ma Giáo Thị Vệ (Quái mục tiêu)
Đoạt lại bảo đồ (Quái mục tiêu)
Truy Sát Thị Vệ (Quái mục tiêu)
Đình Tiền Bách Thụ (Quái mục tiêu)
Niết Bàn - Ma Giáo Thị Vệ (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ gian diệt bạo (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ gian diệt bạo (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Bang Phái Khảo Nghiệm (Quái mục tiêu)
Quan Độ (Quái mục tiêu)
Sát khí tam thời tác trận vân (Quái mục tiêu)
Biên phong phiêu phiêu na khả độ (Quái mục tiêu)
Thiết Y Viễn Thú Tân Cần Cửu (Quái mục tiêu)
Tinh kỳ tuy-di giữa Kiệt Thạch (Quái mục tiêu)
Nam nhi bản tự trọng hoành hành (Quái mục tiêu)
Hán tướng từ gia phá tàn tặc (Quái mục tiêu)
Chân Tướng Đại Bạch (Quái mục tiêu)
Chi Viện Triều Đình (Quái mục tiêu)
Tăng danh vọng (Quái mục tiêu)
Xây dựng căn cứ (Quái mục tiêu)
Thanh trừng lãnh địa (Quái mục tiêu)
Khuếch trương đường khẩu (Quái mục tiêu)
Mở rộng địa bàn (Quái mục tiêu)
Dự trữ vật tư (Quái mục tiêu)
Thu thập nguyên liệu (Quái mục tiêu)
Diễn tập chiến thuật (Quái mục tiêu)
Huấn luyện bang chúng (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 54.8119%
1 vật phẩm: 36.4911%
2 vật phẩm: 8.098%
3 vật phẩm: 0.599%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Kim Cương Xử [0.0122%]
Toái Hồn Phiên [0.0122%]
Thương Khung Chi Trượng [0.0122%]
Thái A Kiếm [0.0122%]
Công thức Đồ Thần Kiếm(Cấp 90) [0.0967%]
Xem thêm 47 kết quả
[Cấp 90] Cthức Phượng Ngưng Đao [0.0967%]
Công thức Bàn Cổ Phiên(Cấp 90) [0.0967%]
[C90] Cthức Thiên Long Hộ Thủ [0.0967%]
Quốc Thương Mạo ♀ [0.0122%]
Sư Khôi ♂ [0.0122%]
Tịch Tà Quan ♀ [0.0122%]
Trang Tử Khăn ♂ [0.0122%]
Giao Giáp ♀ [0.0122%]
Lân Giáp ♂ [0.0122%]
Huyền Vũ Chi Y ♀ [0.0122%]
Chân Nguyên Chiến Bào ♂ [0.0122%]
Vi Đà Chiến Ngoa ♀ [0.0122%]
Hỏa Vân Chiến Lý ♂ [0.0122%]
Bộ Nguyệt Hài ♀ [0.0122%]
Thánh Ngân Giày ♂ [0.0122%]
Kỳ Lân Hạng Liên [0.0049%]
Hắc Động Hạng Liên [0.0049%]
Linh Hồn Hạng Liên [0.0049%]
Hắc Ngọc Tục Mệnh Hoàn [14.7217%]
Thập Hoa Ngọc Lộ Sương [14.7217%]
Vảy cổ thú [2.2025%]
Đá Calcite [2.2025%]
Hồng ngọc [2.2025%]
Quặng bạch kim [4.0289%]
Sam [4.5029%]
Da rồng [9.0058%]
Quyên Bố [8.0578%]
Kim Ti [2.37%]
Nước mắt Giao Nhân [2.133%]
Da Huyền Xà [2.133%]
Tinh Luyện Thạch [20.8958%]
Kháng Chậm Chạp Thạch [2.2659%]
Kháng Ngủ Say Thạch [2.2659%]
Sinh Mệnh Thạch [2.2659%]
Công Kích Thạch [2.2659%]
Bản vẽ Tỳ Lư Mạo (Nam) [Cấp 90] [0.0967%]
[C90] Bản vẽ Xi Vưu Khôi (Nữ) [0.0967%]
[Cấp 90] Cthức Mão Đại La(N) [0.0967%]
CT [Cấp 90] Ni Sơn Khăn(♀) [0.0967%]
[C90] CT Giáp Hình Thiên(Nam) [0.0967%]
CT [Cấp 90] Si Vưu Khải(♀) [0.0967%]
[Cấp 90] Cthức Bào Long Văn(N) [0.0967%]
CT [Cấp 90] Phượng Vũ Y(♀) [0.0967%]
[C90] Bản vẽ Cự Thần Hài(Nam) [0.0967%]
CT [Cấp 90] Thiên Vương Lý(♀) [0.0967%]
[Cấp 90] Cthức Giày Thế Tôn(N) [0.0967%]
CT [Cấp 90] Chí Thiện Giày(♀) [0.0967%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồNam Cương (113 điểm)
Số điểm xuất hiện113
Nam Cương · q14 · 113 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (236.5, -102.3) · 1 đối tượng 2: (233.7, -96.3) · 1 đối tượng 3: (210.9, -109.2) · 1 đối tượng 4: (208.1, -103.2) · 1 đối tượng 5: (284.5, -84.5) · 1 đối tượng 6: (287.6, -46.2) · 1 đối tượng 7: (284.8, -40.1) · 1 đối tượng 8: (255.8, -57.9) · 1 đối tượng 9: (245.6, -64.1) · 1 đối tượng 10: (278.4, -84.7) · 1 đối tượng 11: (212.5, -57.7) · 1 đối tượng 12: (209.7, -51.6) · 1 đối tượng 13: (181.9, -60.4) · 1 đối tượng 14: (179.1, -54.4) · 1 đối tượng 15: (260.5, -39.9) · 1 đối tượng 16: (263.6, -1.5) · 1 đối tượng 17: (260.8, 4.5) · 1 đối tượng 18: (204.5, -11) · 1 đối tượng 19: (194.3, -17.3) · 1 đối tượng 20: (254.4, -40.1) · 1 đối tượng 21: (359.4, -191) · 1 đối tượng 22: (291, -198.4) · 1 đối tượng 23: (288.1, -192.4) · 1 đối tượng 24: (382.4, -162.8) · 1 đối tượng 25: (347.1, -153.1) · 1 đối tượng 26: (336.9, -159.4) · 1 đối tượng 27: (317.4, -184.3) · 1 đối tượng 28: (314.6, -178.3) · 1 đối tượng 29: (259, -136.4) · 1 đối tượng 30: (256.2, -130.3) · 1 đối tượng 31: (380.9, -98.3) · 1 đối tượng 32: (343.6, -90.7) · 1 đối tượng 33: (340.8, -84.7) · 1 đối tượng 34: (311.8, -102.4) · 1 đối tượng 35: (301.6, -108.7) · 1 đối tượng 36: (374.8, -98.4) · 1 đối tượng 37: (195.8, -181.4) · 1 đối tượng 38: (193, -175.4) · 1 đối tượng 39: (237.2, -158.9) · 1 đối tượng 40: (227.5, -190.1) · 1 đối tượng 41: (211.7, -142.6) · 1 đối tượng 42: (208.9, -136.6) · 1 đối tượng 43: (179.9, -154.3) · 1 đối tượng 44: (169.7, -160.6) · 1 đối tượng 45: (221.4, -190.2) · 1 đối tượng 46: (136.6, -154.1) · 1 đối tượng 47: (133.8, -148.1) · 1 đối tượng 48: (111, -161) · 1 đối tượng 49: (108.2, -155) · 1 đối tượng 50: (184.6, -136.4) · 1 đối tượng 51: (183.1, -108.6) · 1 đối tượng 52: (155.9, -123.1) · 1 đối tượng 53: (145.7, -129.4) · 1 đối tượng 54: (178.6, -136.5) · 1 đối tượng 55: (264, -175.7) · 1 đối tượng 56: (253.8, -182) · 1 đối tượng 57: (177.1, -108.8) · 1 đối tượng 58: (181.9, -102.5) · 1 đối tượng 59: (175.7, -102.7) · 1 đối tượng 60: (171, -108.7) · 1 đối tượng 61: (226, -77.1) · 1 đối tượng 62: (219.9, -77.2) · 1 đối tượng 63: (224.7, -71) · 1 đối tượng 64: (218.6, -71.1) · 1 đối tượng 65: (213.9, -77.2) · 1 đối tượng 66: (368.6, -29.8) · 1 đối tượng 67: (362.5, -29.9) · 1 đối tượng 68: (367.3, -23.7) · 1 đối tượng 69: (361.2, -23.8) · 1 đối tượng 70: (356.4, -29.9) · 1 đối tượng 71: (181.2, 12.4) · 1 đối tượng 72: (178.6, 7.5) · 1 đối tượng 73: (166.3, 34) · 1 đối tượng 74: (161.1, 31.8) · 1 đối tượng 75: (166.1, 29) · 1 đối tượng 76: (321, -10.9) · 1 đối tượng 77: (314.9, -11) · 1 đối tượng 78: (334.4, -51.6) · 1 đối tượng 79: (324.2, -57.9) · 1 đối tượng 80: (116, -47.9) · 1 đối tượng 81: (113.2, -41.8) · 1 đối tượng 82: (112.5, -78.2) · 1 đối tượng 83: (109.7, -72.1) · 1 đối tượng 84: (158.2, -78.3) · 1 đối tượng 85: (152.2, -78.5) · 1 đối tượng 86: (157, -72.2) · 1 đối tượng 87: (150.8, -72.4) · 1 đối tượng 88: (146.1, -78.4) · 1 đối tượng 89: (304.5, 7.8) · 1 đối tượng 90: (291.2, 45.7) · 1 đối tượng 91: (288.4, 51.7) · 1 đối tượng 92: (316.1, 35) · 1 đối tượng 93: (305.9, 28.7) · 1 đối tượng 94: (298.4, 7.7) · 1 đối tượng 95: (162.5, -14) · 1 đối tượng 96: (156.5, -14.1) · 1 đối tượng 97: (272, 78.3) · 1 đối tượng 98: (269.3, 73.5) · 1 đối tượng 99: (237.4, 98.5) · 1 đối tượng 100: (232.2, 96.2) · 1 đối tượng 101: (237.2, 93.5) · 1 đối tượng 102: (249.9, 33.6) · 1 đối tượng 103: (243.8, 33.4) · 1 đối tượng 104: (144, -109.7) · 1 đối tượng 105: (141.2, -103.7) · 1 đối tượng 106: (232.7, -126.8) · 1 đối tượng 107: (229.9, -120.8) · 1 đối tượng 108: (188, -82.7) · 1 đối tượng 109: (387.3, -161.6) · 1 đối tượng 110: (396.7, -183.1) · 1 đối tượng 111: (401.6, -181.9) · 1 đối tượng 112: (386.1, -192.9) · 1 đối tượng 113: (372.8, -178.5) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(236.5, -102.3)X ±6 · Z ±6319.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(233.7, -96.3)X ±6 · Z ±6319.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(210.9, -109.2)X ±6 · Z ±6321.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(208.1, -103.2)X ±6 · Z ±6321.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(284.5, -84.5)X ±6 · Z ±6315.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(287.6, -46.2)X ±6 · Z ±6315.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(284.8, -40.1)X ±6 · Z ±6317.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(255.8, -57.9)X ±6 · Z ±6315.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(245.6, -64.1)X ±6 · Z ±6316.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(278.4, -84.7)X ±6 · Z ±6316.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(212.5, -57.7)X ±6 · Z ±6320.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(209.7, -51.6)X ±6 · Z ±6320.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(181.9, -60.4)X ±6 · Z ±6321.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(179.1, -54.4)X ±6 · Z ±6321.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(260.5, -39.9)X ±6 · Z ±6314.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(263.6, -1.5)X ±6 · Z ±6305.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(260.8, 4.5)X ±6 · Z ±63051Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(204.5, -11)X ±6 · Z ±63171Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(194.3, -17.3)X ±6 · Z ±6318.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(254.4, -40.1)X ±6 · Z ±6312.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(359.4, -191)X ±6 · Z ±6313.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(291, -198.4)X ±6 · Z ±63151Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(288.1, -192.4)X ±6 · Z ±63151Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(382.4, -162.8)X ±5 · Z ±5313.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(347.1, -153.1)X ±6 · Z ±6314.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(336.9, -159.4)X ±6 · Z ±6314.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(317.4, -184.3)X ±6 · Z ±63151Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(314.6, -178.3)X ±6 · Z ±63151Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(259, -136.4)X ±6 · Z ±6317.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(256.2, -130.3)X ±6 · Z ±6317.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(380.9, -98.3)X ±6 · Z ±6315.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(343.6, -90.7)X ±6 · Z ±6316.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(340.8, -84.7)X ±6 · Z ±6316.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(311.8, -102.4)X ±6 · Z ±6316.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(301.6, -108.7)X ±6 · Z ±6315.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(374.8, -98.4)X ±6 · Z ±6315.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(195.8, -181.4)X ±6 · Z ±6318.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(193, -175.4)X ±6 · Z ±6318.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(237.2, -158.9)X ±6 · Z ±6318.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(227.5, -190.1)X ±6 · Z ±6317.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(211.7, -142.6)X ±6 · Z ±6320.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(208.9, -136.6)X ±6 · Z ±6320.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(179.9, -154.3)X ±6 · Z ±6320.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(169.7, -160.6)X ±6 · Z ±6319.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(221.4, -190.2)X ±6 · Z ±6317.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(136.6, -154.1)X ±6 · Z ±6320.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(133.8, -148.1)X ±6 · Z ±63211Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(111, -161)X ±6 · Z ±6319.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(108.2, -155)X ±6 · Z ±6319.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(184.6, -136.4)X ±6 · Z ±6321.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(183.1, -108.6)X ±6 · Z ±6322.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(155.9, -123.1)X ±6 · Z ±6322.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(145.7, -129.4)X ±6 · Z ±6322.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(178.6, -136.5)X ±6 · Z ±6321.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(264, -175.7)X ±6 · Z ±6315.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(253.8, -182)X ±6 · Z ±6316.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(177.1, -108.8)X ±6 · Z ±6322.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(181.9, -102.5)X ±6 · Z ±6322.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(175.7, -102.7)X ±6 · Z ±6322.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(171, -108.7)X ±6 · Z ±6322.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(226, -77.1)X ±6 · Z ±6319.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(219.9, -77.2)X ±6 · Z ±6320.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(224.7, -71)X ±6 · Z ±6319.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(218.6, -71.1)X ±6 · Z ±6320.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(213.9, -77.2)X ±6 · Z ±6321.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(368.6, -29.8)X ±6 · Z ±6316.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(362.5, -29.9)X ±6 · Z ±63161Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(367.3, -23.7)X ±6 · Z ±6315.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(361.2, -23.8)X ±6 · Z ±6315.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(356.4, -29.9)X ±6 · Z ±6316.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(181.2, 12.4)X ±5 · Z ±5319.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(178.6, 7.5)X ±5 · Z ±5319.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(166.3, 34)X ±5 · Z ±5319.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(161.1, 31.8)X ±5 · Z ±5319.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(166.1, 29)X ±5 · Z ±5319.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(321, -10.9)X ±6 · Z ±63101Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(314.9, -11)X ±6 · Z ±6309.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(334.4, -51.6)X ±6 · Z ±6314.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
79(324.2, -57.9)X ±6 · Z ±6315.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(116, -47.9)X ±6 · Z ±6322.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(113.2, -41.8)X ±6 · Z ±6322.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(112.5, -78.2)X ±6 · Z ±6323.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(109.7, -72.1)X ±6 · Z ±63231Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(158.2, -78.3)X ±6 · Z ±6322.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
85(152.2, -78.5)X ±6 · Z ±63231Ngay lập tứcTại chỗThường trực
86(157, -72.2)X ±6 · Z ±6322.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
87(150.8, -72.4)X ±6 · Z ±6322.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
88(146.1, -78.4)X ±6 · Z ±6323.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
89(304.5, 7.8)X ±6 · Z ±6307.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
90(291.2, 45.7)X ±6 · Z ±6303.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
91(288.4, 51.7)X ±6 · Z ±6302.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
92(316.1, 35)X ±6 · Z ±6306.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
93(305.9, 28.7)X ±6 · Z ±6305.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
94(298.4, 7.7)X ±6 · Z ±6306.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
95(162.5, -14)X ±6 · Z ±6320.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
96(156.5, -14.1)X ±6 · Z ±6320.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
97(272, 78.3)X ±5 · Z ±5296.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
98(269.3, 73.5)X ±5 · Z ±52971Ngay lập tứcTại chỗThường trực
99(237.4, 98.5)X ±5 · Z ±5289.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
100(232.2, 96.2)X ±5 · Z ±5289.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
101(237.2, 93.5)X ±5 · Z ±5290.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
102(249.9, 33.6)X ±6 · Z ±6303.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
103(243.8, 33.4)X ±6 · Z ±6301.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
104(144, -109.7)X ±6 · Z ±63231Ngay lập tứcTại chỗThường trực
105(141.2, -103.7)X ±6 · Z ±6323.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
106(232.7, -126.8)X ±6 · Z ±6319.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
107(229.9, -120.8)X ±6 · Z ±6320.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
108(188, -82.7)X ±6 · Z ±6322.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
109(387.3, -161.6)X ±5 · Z ±5313.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
110(396.7, -183.1)X ±5 · Z ±5314.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
111(401.6, -181.9)X ±5 · Z ±5314.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
112(386.1, -192.9)X ±5 · Z ±5313.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
113(372.8, -178.5)X ±5 · Z ±5312.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực