Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Quái Quái Miêu

ID #4164 • wulin162

Tên quái vậtQuái Quái Miêu#4164
Loại quáiQuái thường
Cấp độ97
Kinh nghiệm21798
Máu (HP)127367
Nội lực (MP)100
Phòng thủ1185
Tấn công2649
Chính xác341
Né tránh224
Tầm đánh1 m
Chế độ tấn côngBị động
Phạm vi thù hận24.2 m
Thời gian thù hận27.5562 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình51
Mô tảQuái bản 1
Nhiệm vụ liên quan
Đầu Danh Trạng 10 (Quái mục tiêu)
Không nhục sứ mệnh (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi1 vật phẩm: 100%
Số lần rơi16
Vật phẩm rơi
Mạch Lộ Đao [2.7273%]
Bá Vương Kích [2.7273%]
Phi Long Trượng [2.7273%]
Phượng Ngưng Đao [2.7273%]
Thiên Long Hộ Thủ [2.7273%]
Xem thêm 36 kết quả
Bàn Cổ Phiên [2.7273%]
Thái Hạo Chi Trượng [2.7273%]
Đồ Thần Kiếm [2.7273%]
Tinh Luyện Thạch [2.7273%]
Kháng Choáng Thạch [2.7273%]
Kháng Câm Lặng Thạch [2.7273%]
Kháng Hư Nhược Thạch [2.7273%]
Kháng Trói Buộc Thạch [2.7273%]
Kháng Chậm Chạp Thạch [2.7273%]
Kháng Ngủ Say Thạch [2.7273%]
Sinh Mệnh Thạch [2.7273%]
Công Kích Thạch [2.7273%]
Thiên Năm Linh Chi [2.7273%]
Thiên Hương Đậu Khấu [2.7273%]
Vuốt cổ thú [2.7273%]
Hạt sen cổ [2.7273%]
Kim cương [2.7273%]
Quặng bạch kim [2.1053%]
Sam [2.1053%]
Da rồng [2.1053%]
Quyên Bố [2.1053%]
Kim Ti [2.1053%]
Nước mắt Giao Nhân [2.1053%]
Da Huyền Xà [2.1053%]
Tì Lư Mạo ♂ [2.1053%]
Si Vưu Khôi ♀ [2.1053%]
Đại La Quan ♂ [2.1053%]
Nhi Sơn Khăn ♀ [2.1053%]
Hình Thiên Chiến Giáp ♂ [2.1053%]
Si Vưu Khải ♀ [2.1053%]
Phượng Hoàng Vũ Y ♂ [2.1053%]
Long Văn Chiến Bào ♀ [2.1053%]
Cự Thần Ngoa ♂ [2.1053%]
Thiên Vương Lý ♀ [2.1053%]
Chí Thiện Giày ♂ [2.1053%]
Thế Tôn Giày ♀ [2.1053%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồHoang Mạc Minh Sa (4 điểm)
Số điểm xuất hiện4
Hoang Mạc Minh Sa · q8 · 4 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-183.8, 327.3) · 1 đối tượng 2: (3, 396.4) · 1 đối tượng 3: (194.7, 160.6) · 1 đối tượng 4: (-65.6, -105.8) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-183.8, 327.3)X ±2 · Z ±2244.818280 giâyTheo đường điTheo sự kiện174Thời lượng: 60 giây
2(3, 396.4)X ±2 · Z ±2244.818280 giâyTheo đường điTheo sự kiện175Thời lượng: 60 giây
3(194.7, 160.6)X ±2 · Z ±2246.518280 giâyTheo đường điTheo sự kiện176Thời lượng: 60 giây
4(-65.6, -105.8)X ±2 · Z ±2245.918280 giâyTheo đường điTheo sự kiện177Thời lượng: 60 giây