Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Trà Thụ Linh

ID #48965 • wulin162

Tên quái vậtTrà Thụ Linh#48965
Loại quáiQuái thường
Cấp độ150
Kinh nghiệm10
Máu (HP)10
Nội lực (MP)100
Phòng thủ999999
Tấn công1
Chính xác400
Né tránh1
Tầm đánh5 m
Chế độ tấn côngBị động
Phạm vi thù hận30 m
Thời gian thù hận30 giây
Tốc độ di chuyển3.9 – 4.2 m/giây
Vàng rơi trung bình10
Mô tảQuái bản DLC 1
Nhiệm vụ liên quan
Dọn Dẹp (Quái mục tiêu)
Tìm hạt giống (Quái mục tiêu)
Đoạt Linh Hắc Điếm hàng ngày (Quái mục tiêu)
(Quái mục tiêu)
[Kết Nghĩa] Thương Minh Hằng Ngày - Thái Linh (Quái mục tiêu)
Xem thêm 3 kết quả
[Phu Thê] Thương Minh Hằng Ngày - Thái Linh (Quái mục tiêu)
Hắc Điện Đoạt Linh (Ví dụ) (Quái mục tiêu)
Thương Môn Thu Thập Linh Khí (Ví dụ) (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Vật phẩm rơiKhông có vật phẩm trong bảng rơi
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồĐào Hoa Nguyên (35 điểm)
Số điểm xuất hiện35
Đào Hoa Nguyên · q58 · 35 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (337.5, 18.3) · 2 đối tượng 2: (371.5, 33.5) · 2 đối tượng 3: (370.7, 70.3) · 2 đối tượng 4: (302.7, 134) · 2 đối tượng 5: (283.2, 130.7) · 2 đối tượng 6: (303.3, 149.3) · 2 đối tượng 7: (318.4, 188.3) · 2 đối tượng 8: (305.3, 185.8) · 2 đối tượng 9: (365.2, 163.7) · 2 đối tượng 10: (370.9, 144) · 2 đối tượng 11: (362.1, 180.5) · 2 đối tượng 12: (360, 250.7) · 2 đối tượng 13: (409.8, 247) · 2 đối tượng 14: (434.8, 219.6) · 2 đối tượng 15: (426.2, 206.7) · 2 đối tượng 16: (395.1, 311.8) · 2 đối tượng 17: (403.8, 328) · 2 đối tượng 18: (379, 354.5) · 2 đối tượng 19: (384, 372.5) · 2 đối tượng 20: (366.7, 401.5) · 2 đối tượng 21: (303.3, 343.9) · 2 đối tượng 22: (319.8, 315) · 2 đối tượng 23: (276.4, 238.3) · 2 đối tượng 24: (264, 268.1) · 2 đối tượng 25: (235.7, 289.9) · 2 đối tượng 26: (89.7, 346.6) · 2 đối tượng 27: (125.6, 387.8) · 2 đối tượng 28: (141.1, 383.6) · 2 đối tượng 29: (181.3, 385.3) · 2 đối tượng 30: (210.6, 381.7) · 2 đối tượng 31: (99.2, 417.4) · 2 đối tượng 32: (121.3, 345.1) · 2 đối tượng 33: (199.4, 294.6) · 2 đối tượng 34: (318.7, 276.5) · 2 đối tượng 35: (361.9, 6.7) · 2 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(337.5, 18.3)X ±5 · Z ±5121.12Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(371.5, 33.5)X ±5 · Z ±5120.92Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(370.7, 70.3)X ±5 · Z ±5121.12Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(302.7, 134)X ±5 · Z ±5120.62Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(283.2, 130.7)X ±5 · Z ±5120.62Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(303.3, 149.3)X ±5 · Z ±5120.12Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(318.4, 188.3)X ±5 · Z ±5120.62Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(305.3, 185.8)X ±5 · Z ±5120.62Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(365.2, 163.7)X ±5 · Z ±5120.62Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(370.9, 144)X ±5 · Z ±5120.62Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(362.1, 180.5)X ±5 · Z ±5120.62Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(360, 250.7)X ±5 · Z ±5121.22Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(409.8, 247)X ±5 · Z ±5128.12Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(434.8, 219.6)X ±5 · Z ±5128.12Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(426.2, 206.7)X ±5 · Z ±5127.82Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(395.1, 311.8)X ±5 · Z ±5136.12Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(403.8, 328)X ±5 · Z ±5136.12Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(379, 354.5)X ±5 · Z ±5136.12Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(384, 372.5)X ±5 · Z ±5136.12Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(366.7, 401.5)X ±5 · Z ±5136.12Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(303.3, 343.9)X ±5 · Z ±5121.12Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(319.8, 315)X ±5 · Z ±5121.12Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(276.4, 238.3)X ±5 · Z ±5124.12Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(264, 268.1)X ±5 · Z ±5124.12Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(235.7, 289.9)X ±5 · Z ±5120.92Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(89.7, 346.6)X ±5 · Z ±5120.92Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(125.6, 387.8)X ±5 · Z ±5126.42Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(141.1, 383.6)X ±5 · Z ±5127.12Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(181.3, 385.3)X ±5 · Z ±5127.12Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(210.6, 381.7)X ±5 · Z ±5127.12Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(99.2, 417.4)X ±5 · Z ±5127.12Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(121.3, 345.1)X ±5 · Z ±5120.82Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(199.4, 294.6)X ±5 · Z ±5120.52Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(318.7, 276.5)X ±5 · Z ±5121.12Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(361.9, 6.7)X ±5 · Z ±5121.12Ngay lập tứcTại chỗThường trực