Thư viện dữ liệu Qworld TuNa

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Kẻ Buôn Lậu Đào Viên

ID #50446 • wulin162

Tên quái vậtKẻ Buôn Lậu Đào Viên#50446
Loại quáiBoss
Cấp độ130
Kinh nghiệm59433
Máu (HP)374226
Nội lực (MP)100
Phòng thủ3456
Tấn công3565
Chính xác403
Né tránh280
Tầm đánh17 m
Chế độ tấn côngBị động
Phạm vi thù hận25.2 m
Thời gian thù hận50.4 giây
Tốc độ di chuyển3 – 3.5 m/giây
Vàng rơi trung bình50
Mô tảQuái bản 1
Nhiệm vụ liên quan
Hiệp Khách Hành hàng ngày 2 (Quái mục tiêu)
Đào Nguyên Giám Sát Sử Ký Tên (Quái mục tiêu)
Hiệp Khách Hành Chi Nhị (Ví dụ) (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Vật phẩm rơiKhông có vật phẩm trong bảng rơi
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồĐào Hoa Nguyên (40 điểm)
Số điểm xuất hiện40
Đào Hoa Nguyên · q58 · 40 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (125.5, -168.9) · 1 đối tượng 2: (40.3, -164.3) · 1 đối tượng 3: (66.6, -54.3) · 1 đối tượng 4: (-6.4, -47.1) · 1 đối tượng 5: (-149.1, -132) · 1 đối tượng 6: (-250.1, -114.7) · 1 đối tượng 7: (-355.2, -220.7) · 1 đối tượng 8: (-309.5, -348.4) · 1 đối tượng 9: (-394.4, -323.6) · 1 đối tượng 10: (-53.6, 56.1) · 1 đối tượng 11: (-212.2, 174.9) · 1 đối tượng 12: (36.3, 95.3) · 1 đối tượng 13: (-297.1, 99.3) · 1 đối tượng 14: (-409.8, 230.8) · 1 đối tượng 15: (-327.9, 254.2) · 1 đối tượng 16: (-65.7, -104.8) · 1 đối tượng 17: (-11.2, 216.8) · 1 đối tượng 18: (107.3, 340.3) · 1 đối tượng 19: (78.1, 257.1) · 1 đối tượng 20: (134.2, 385.8) · 1 đối tượng 21: (400.3, 343.7) · 1 đối tượng 22: (429.8, 206.4) · 1 đối tượng 23: (363.6, 165.1) · 1 đối tượng 24: (288.6, 132.1) · 1 đối tượng 25: (217.7, 151.7) · 1 đối tượng 26: (139.3, 168.4) · 1 đối tượng 27: (51.9, 166.9) · 1 đối tượng 28: (264.7, 27) · 1 đối tượng 29: (214.2, -52.2) · 1 đối tượng 30: (128.6, -91.2) · 1 đối tượng 31: (101.4, -323.9) · 1 đối tượng 32: (-13.5, -385.8) · 1 đối tượng 33: (306.9, 193.3) · 1 đối tượng 34: (-82.8, 19.5) · 1 đối tượng 35: (-131.4, 32) · 1 đối tượng 36: (-438.5, -97.9) · 1 đối tượng 37: (-166.1, -312.2) · 1 đối tượng 38: (-232.2, -405.6) · 1 đối tượng 39: (382.9, 27.1) · 1 đối tượng 40: (373, 83.9) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(125.5, -168.9)X ±3 · Z ±3119.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(40.3, -164.3)X ±3 · Z ±3120.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(66.6, -54.3)X ±3 · Z ±3118.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(-6.4, -47.1)X ±3 · Z ±3118.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(-149.1, -132)X ±3 · Z ±3119.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(-250.1, -114.7)X ±3 · Z ±3122.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(-355.2, -220.7)X ±3 · Z ±3125.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(-309.5, -348.4)X ±3 · Z ±3127.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(-394.4, -323.6)X ±3 · Z ±3127.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(-53.6, 56.1)X ±3 · Z ±3120.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(-212.2, 174.9)X ±3 · Z ±3119.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(36.3, 95.3)X ±3 · Z ±3118.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(-297.1, 99.3)X ±3 · Z ±3119.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(-409.8, 230.8)X ±3 · Z ±3122.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(-327.9, 254.2)X ±3 · Z ±3122.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(-65.7, -104.8)X ±3 · Z ±3120.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(-11.2, 216.8)X ±3 · Z ±3120.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(107.3, 340.3)X ±3 · Z ±31211Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(78.1, 257.1)X ±3 · Z ±3120.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(134.2, 385.8)X ±3 · Z ±31271Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(400.3, 343.7)X ±3 · Z ±3136.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(429.8, 206.4)X ±3 · Z ±31281Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(363.6, 165.1)X ±3 · Z ±3120.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(288.6, 132.1)X ±3 · Z ±3120.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(217.7, 151.7)X ±3 · Z ±3119.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(139.3, 168.4)X ±3 · Z ±3119.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(51.9, 166.9)X ±3 · Z ±3118.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(264.7, 27)X ±3 · Z ±3118.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(214.2, -52.2)X ±3 · Z ±3118.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(128.6, -91.2)X ±3 · Z ±3118.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(101.4, -323.9)X ±3 · Z ±3121.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(-13.5, -385.8)X ±3 · Z ±3120.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(306.9, 193.3)X ±3 · Z ±3120.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(-82.8, 19.5)X ±3 · Z ±3120.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(-131.4, 32)X ±3 · Z ±3128.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(-438.5, -97.9)X ±3 · Z ±3144.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(-166.1, -312.2)X ±3 · Z ±3123.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(-232.2, -405.6)X ±3 · Z ±3127.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(382.9, 27.1)X ±3 · Z ±3120.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(373, 83.9)X ±3 · Z ±3121.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực