Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Tượng Thụ Linh

ID #59582 • wulin162

Tên quái vậtTượng Thụ Linh#59582
Loại quáiQuái thường
Cấp độ136
Kinh nghiệm68381
Máu (HP)281895
Nội lực (MP)100
Phòng thủ4605
Tấn công9501
Chính xác420
Né tránh282
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận30 m
Thời gian thù hận30 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình50
Mô tảQuái DLC Bản 1
Nhiệm vụ liên quan
[Vô Độ] Ẩn Thân Vũ Y (Quái mục tiêu)
Kẻ Nhòm Ngó (Quái mục tiêu)
Không thể chia sẻ âu lo (Quái mục tiêu)
Thương Dược Y Thân (Quái mục tiêu)
Thuận tay càn quét (Quái mục tiêu)
Xem thêm 4 kết quả
Trừ Bạo An Lương (Quái mục tiêu)
Thi công Thần Nông Lâm (Quái mục tiêu)
Xâm nhập Thần Nông Lâm (Quái mục tiêu)
1 nhiệm vụ làm 1 đêm (Tượng Thụ Tinh) (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 48.8249%
1 vật phẩm: 39.5407%
2 vật phẩm: 10.6739%
3 vật phẩm: 0.9605%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Cuồng· Long Vương Hộ Thủ [0.0103%]
Cuồng·Định Phong Châu [0.0103%]
Cuồng·Quán Nhật Kiếm [0.0103%]
Cuồng·Huyết Ẩm Đao [0.0103%]
Cuồng·Phản Vương Chi Mạo ♂ [0.0105%]
Xem thêm 41 kết quả
Cuồng·Chinh Phục Chi Khôi ♀ [0.0105%]
Cuồng·Đâu Suất Quan ♂ [0.0105%]
Cuồng·Đại Thành Khăn ♀ [0.0105%]
Cuồng·Vũ Vương Chiến Giáp ♂ [0.0105%]
Cuồng·Thái Hoàng Khải ♀ [0.0105%]
Cuồng·Huyền Điểu Y ♂ [0.0105%]
Cuồng·Giả Hoàng Bào ♀ [0.0105%]
Cuồng·Cửu Diệu Chiến Ngoa ♂ [0.0105%]
Cuồng·Thiên Bồng Lý ♀ [0.0105%]
Cuồng·Trường Canh Hài ♂ [0.0105%]
Cuồng·Thích Ca Hài ♀ [0.0105%]
Hạo Kiếp Hạng Liên [0.0042%]
Thánh Khiết Hạng Liên [0.0042%]
Linh Hồn Hạng Liên [0.0042%]
Thiên Năm Linh Chi [15.8707%]
Thiên Hương Đậu Khấu [24.0172%]
Hỏa Lân Phiến [4.243%]
Thổ Lân Phiến [4.243%]
Phong Lân Phiến [4.243%]
Quặng bạch kim [3.4423%]
Sam [3.8473%]
Da rồng [7.6946%]
Quyên Bố [6.8847%]
Kim Ti [2.0249%]
Nước mắt Giao Nhân [1.8224%]
Da Huyền Xà [1.8224%]
Tinh Luyện Thạch [9.38%]
Lục Hợp Trần(105) [1.8583%]
Lục Hợp Chùy(110) [1.8583%]
Bảo Thạch Khảm Sinh Mệnh(110) [0.1647%]
Đá khảm Công Kích(110) [0.1647%]
Bảo Thạch Khảm Chân Khí(110) [0.1647%]
Ngũ Hành Tiết(105) [0.0042%]
Ngũ Hành Tạc(110) [0.0042%]
Công Kích Thạch [1.011%]
Sinh Mệnh Thạch [1.011%]
Phòng Ngự Thạch [1.011%]
Chân Khí Thạch [1.011%]
Mệnh Trung Thạch [1.011%]
Thiểm Tránh Thạch [1.0063%]
[Tin Đồn] Tàn Chương Kinh Thi 1 [0.0047%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồTam Hoàng Chi Địa (84 điểm)
Số điểm xuất hiện84
Tam Hoàng Chi Địa · q65 · 84 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-273.2, 96.8) · 1 đối tượng 2: (-267.3, 90.7) · 1 đối tượng 3: (-346.8, 202.5) · 1 đối tượng 4: (-350.6, 210.3) · 1 đối tượng 5: (-346.4, 206.4) · 1 đối tượng 6: (-354.5, 214.3) · 1 đối tượng 7: (-260.2, 295.8) · 1 đối tượng 8: (-268.2, 303.7) · 1 đối tượng 9: (-264.1, 299.9) · 1 đối tượng 10: (-272.2, 307.8) · 1 đối tượng 11: (-270.3, 99.7) · 1 đối tượng 12: (-264.4, 93.6) · 1 đối tượng 13: (-296.9, 114.8) · 1 đối tượng 14: (-291, 108.7) · 1 đối tượng 15: (-294, 117.7) · 1 đối tượng 16: (-288.1, 111.6) · 1 đối tượng 17: (-333.9, 118.7) · 1 đối tượng 18: (-328, 112.6) · 1 đối tượng 19: (-331, 121.6) · 1 đối tượng 20: (-325.1, 115.5) · 1 đối tượng 21: (-351.6, 141.8) · 1 đối tượng 22: (-345.7, 135.7) · 1 đối tượng 23: (-348.7, 144.7) · 1 đối tượng 24: (-342.8, 138.6) · 1 đối tượng 25: (-316.7, 159.2) · 1 đối tượng 26: (-310.9, 153.2) · 1 đối tượng 27: (-313.8, 162.1) · 1 đối tượng 28: (-308, 156.1) · 1 đối tượng 29: (-305.9, 183) · 1 đối tượng 30: (-311.7, 189.1) · 1 đối tượng 31: (-308.7, 180.1) · 1 đối tượng 32: (-314.6, 186.2) · 1 đối tượng 33: (-377.6, 164.6) · 1 đối tượng 34: (-371.8, 158.5) · 1 đối tượng 35: (-374.7, 167.5) · 1 đối tượng 36: (-368.9, 161.4) · 1 đối tượng 37: (-339.8, 171.9) · 1 đối tượng 38: (-345.7, 178) · 1 đối tượng 39: (-342.7, 169) · 1 đối tượng 40: (-348.6, 175.1) · 1 đối tượng 41: (-390.8, 193.1) · 1 đối tượng 42: (-385, 187) · 1 đối tượng 43: (-387.9, 196) · 1 đối tượng 44: (-382.1, 189.9) · 1 đối tượng 45: (-389.8, 222.2) · 1 đối tượng 46: (-384, 216.1) · 1 đối tượng 47: (-386.9, 225.1) · 1 đối tượng 48: (-381.1, 219) · 1 đối tượng 49: (-314.1, 321.2) · 1 đối tượng 50: (-320, 327.2) · 1 đối tượng 51: (-317, 318.3) · 1 đối tượng 52: (-322.9, 324.3) · 1 đối tượng 53: (-250.4, 422.2) · 1 đối tượng 54: (-256.2, 428.2) · 1 đối tượng 55: (-253.3, 419.3) · 1 đối tượng 56: (-259.1, 425.3) · 1 đối tượng 57: (-275.4, 414) · 1 đối tượng 58: (-281.2, 420.1) · 1 đối tượng 59: (-278.3, 411.1) · 1 đối tượng 60: (-284.1, 417.2) · 1 đối tượng 61: (-263.1, 381.9) · 1 đối tượng 62: (-268.9, 388) · 1 đối tượng 63: (-265.8, 384.7) · 1 đối tượng 64: (-271.7, 390.7) · 1 đối tượng 65: (-286.5, 364.8) · 1 đối tượng 66: (-292.4, 370.9) · 1 đối tượng 67: (-289.3, 367.5) · 1 đối tượng 68: (-295.1, 373.6) · 1 đối tượng 69: (-258.1, 340) · 1 đối tượng 70: (-264, 346.1) · 1 đối tượng 71: (-260.9, 342.7) · 1 đối tượng 72: (-266.7, 348.8) · 1 đối tượng 73: (-294.8, 342) · 1 đối tượng 74: (-288.9, 335.9) · 1 đối tượng 75: (-292, 339.3) · 1 đối tượng 76: (-286.2, 333.2) · 1 đối tượng 77: (-241.3, 258.3) · 1 đối tượng 78: (-235.4, 252.2) · 1 đối tượng 79: (-238.6, 255.6) · 1 đối tượng 80: (-232.7, 249.5) · 1 đối tượng 81: (-224.4, 278.2) · 1 đối tượng 82: (-230.2, 284.3) · 1 đối tượng 83: (-227.1, 281) · 1 đối tượng 84: (-233, 287) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-273.2, 96.8)X ±6 · Z ±6344.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(-267.3, 90.7)X ±6 · Z ±6342.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(-346.8, 202.5)X ±8 · Z ±8337.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(-350.6, 210.3)X ±8 · Z ±8336.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(-346.4, 206.4)X ±8 · Z ±8336.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(-354.5, 214.3)X ±8 · Z ±83371Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(-260.2, 295.8)X ±8 · Z ±8334.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(-268.2, 303.7)X ±8 · Z ±8334.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(-264.1, 299.9)X ±8 · Z ±83351Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(-272.2, 307.8)X ±8 · Z ±8334.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(-270.3, 99.7)X ±6 · Z ±6344.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(-264.4, 93.6)X ±6 · Z ±6342.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(-296.9, 114.8)X ±6 · Z ±6344.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(-291, 108.7)X ±6 · Z ±6344.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(-294, 117.7)X ±6 · Z ±6344.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(-288.1, 111.6)X ±6 · Z ±6345.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(-333.9, 118.7)X ±6 · Z ±6346.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(-328, 112.6)X ±6 · Z ±6346.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(-331, 121.6)X ±6 · Z ±6345.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(-325.1, 115.5)X ±6 · Z ±6345.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(-351.6, 141.8)X ±6 · Z ±6343.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(-345.7, 135.7)X ±6 · Z ±6345.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(-348.7, 144.7)X ±6 · Z ±63431Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(-342.8, 138.6)X ±6 · Z ±6343.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(-316.7, 159.2)X ±6 · Z ±6338.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(-310.9, 153.2)X ±6 · Z ±63391Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(-313.8, 162.1)X ±6 · Z ±6337.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(-308, 156.1)X ±6 · Z ±6338.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(-305.9, 183)X ±6 · Z ±6336.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(-311.7, 189.1)X ±6 · Z ±6335.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(-308.7, 180.1)X ±6 · Z ±6336.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(-314.6, 186.2)X ±6 · Z ±6336.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(-377.6, 164.6)X ±6 · Z ±6347.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(-371.8, 158.5)X ±6 · Z ±6346.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(-374.7, 167.5)X ±6 · Z ±6346.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(-368.9, 161.4)X ±6 · Z ±6345.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(-339.8, 171.9)X ±6 · Z ±6339.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(-345.7, 178)X ±6 · Z ±6339.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(-342.7, 169)X ±6 · Z ±6339.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(-348.6, 175.1)X ±6 · Z ±6339.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(-390.8, 193.1)X ±6 · Z ±6351.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(-385, 187)X ±6 · Z ±6348.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(-387.9, 196)X ±6 · Z ±6349.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(-382.1, 189.9)X ±6 · Z ±6347.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(-389.8, 222.2)X ±6 · Z ±6349.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(-384, 216.1)X ±6 · Z ±6347.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(-386.9, 225.1)X ±6 · Z ±6348.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(-381.1, 219)X ±6 · Z ±6346.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(-314.1, 321.2)X ±6 · Z ±6344.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(-320, 327.2)X ±6 · Z ±6347.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(-317, 318.3)X ±6 · Z ±6345.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(-322.9, 324.3)X ±6 · Z ±6347.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(-250.4, 422.2)X ±6 · Z ±6355.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(-256.2, 428.2)X ±6 · Z ±6355.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(-253.3, 419.3)X ±6 · Z ±6355.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(-259.1, 425.3)X ±6 · Z ±6355.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(-275.4, 414)X ±6 · Z ±6353.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(-281.2, 420.1)X ±6 · Z ±6355.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(-278.3, 411.1)X ±6 · Z ±6352.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(-284.1, 417.2)X ±6 · Z ±6354.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(-263.1, 381.9)X ±6 · Z ±6348.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(-268.9, 388)X ±6 · Z ±6349.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(-265.8, 384.7)X ±6 · Z ±6349.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(-271.7, 390.7)X ±6 · Z ±6350.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(-286.5, 364.8)X ±6 · Z ±6348.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(-292.4, 370.9)X ±6 · Z ±6349.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(-289.3, 367.5)X ±6 · Z ±6348.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(-295.1, 373.6)X ±6 · Z ±6349.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(-258.1, 340)X ±6 · Z ±6340.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(-264, 346.1)X ±6 · Z ±6341.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(-260.9, 342.7)X ±6 · Z ±6340.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(-266.7, 348.8)X ±6 · Z ±6342.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(-294.8, 342)X ±6 · Z ±6346.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(-288.9, 335.9)X ±6 · Z ±6343.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(-292, 339.3)X ±6 · Z ±6345.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(-286.2, 333.2)X ±6 · Z ±63411Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(-241.3, 258.3)X ±6 · Z ±6334.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(-235.4, 252.2)X ±6 · Z ±6339.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
79(-238.6, 255.6)X ±6 · Z ±63371Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(-232.7, 249.5)X ±6 · Z ±6339.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(-224.4, 278.2)X ±6 · Z ±6337.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(-230.2, 284.3)X ±6 · Z ±6336.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(-227.1, 281)X ±6 · Z ±6337.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(-233, 287)X ±6 · Z ±6336.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực