NPC_ESSENCE
Quản Lý Thú Cưng-Mạnh Lâm
ID #471 • wulin162
| Tên NPC | Quản Lý Thú Cưng-Mạnh Lâm#471 |
|---|---|
| Loại NPC | Quản Lý Thú Cưng |
| Lời thoại | Chỉ cần ngươi thích, loại thú cưng nào ta cũng cung cấp được, từ Vượng Tài đến Tiểu Cường, chỉ cần ngươi nghĩ tới, không có gì là không mua được——đương nhiên, chúng ta không làm ăn buôn bán nhân khẩu. |
| Dịch vụ | Bán vật phẩm, Giao nhiệm vụ, Trả nhiệm vụ |
| Nhiệm vụ nhận | |
| Nhiệm vụ trả |
Cửa hàng NPC · Bán Thú Cưng
Thẻ NgựaTrang 1 · #4293Thẻ Hắc MãTrang 1 · #4567Thức Ăn Thú NhỏTrang 2 · #6613Thức Ăn Thú CưngTrang 2 · #6614Thức Ăn Hiệu QuảTrang 2 · #6615Thức Ăn Đặc HiệuTrang 2 · #6616Thức Ăn Cực PhẩmTrang 2 · #6617Kim ĐậuTrang 2 · #6883Sương ĐọngTrang 2 · #6592Suối NướcTrang 2 · #6593Suối NúiTrang 2 · #6594Thịt Ba ChỉTrang 2 · #6595Giăm BôngTrang 2 · #6596Thịt ThănTrang 2 · #6597Sủi CảoTrang 2 · #6598Bánh BaoTrang 2 · #6599Bánh Bao ChayTrang 2 · #6600Cà RốtTrang 2 · #6601Cà ChuaTrang 2 · #6602Vải ThiềuTrang 2 · #6603Cam ThảoTrang 2 · #6604Cỏ XanhTrang 2 · #6605Hương ThảoTrang 2 · #6606Cá DiếcTrang 2 · #6607Cá TrêTrang 2 · #6608Cá ChépTrang 2 · #6609ThạchTrang 2 · #6610SocolaTrang 2 · #6611Khoai Tây ChiênTrang 2 · #6612Oai PhongTrang 3 · #6619Cường TrángTrang 3 · #6620Linh Hồn Chi LựcTrang 3 · #6628Cắn XéTrang 3 · #6618Uy Nhiếp Xung PhongTrang 3 · #6629Hòa Bình Hô HấpTrang 3 · #6630Thiên Chi Huyết MạchTrang 3 · #6621Tinh Chi Tiêu DiệtTrang 3 · #6631Âm Ảnh Cảnh BáoTrang 3 · #6622Huyết Tinh Tiễn ĐạpTrang 3 · #6632Thự Quang Khải ThịTrang 3 · #6623Thánh Khiết Kỳ ĐảoTrang 3 · #6633Đại Địa Chi LinhTrang 3 · #6634Kinh Cức Chi QuanTrang 3 · #6624Trảm Không Tiễn VũTrang 3 · #6625Phủ Xung Chi DựcTrang 3 · #6635Mãnh Hoang Cuồng TrảoTrang 3 · #6636Khủng Bố Chi XỉTrang 3 · #6626Ma Tí Chi ThíchTrang 3 · #6637Sấm Huyết Độc NhaTrang 3 · #6627
Không tìm thấy vật phẩm.
| Tọa độ & phân bố | |
|---|---|
| Bản đồ | Thất Hiệp Trấn (1 điểm) q302 (1 điểm) |
| Số điểm xuất hiện | 2 |
Thất Hiệp Trấn · q10 · 1 điểm
Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.
| # | Tọa độ (X, Z) | Độ cao Y | Số lượng | Hồi sinh | Di chuyển | Xuất hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (11.9, -97.1) | 28 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
q302 · q302 · 1 điểm
Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao. Bản đồ này chưa có ảnh nền; vị trí được vẽ theo tọa độ dữ liệu.
| # | Tọa độ (X, Z) | Độ cao Y | Số lượng | Hồi sinh | Di chuyển | Xuất hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (24.2, -126.4) | 33.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
