NPC_ESSENCE
Thần Tượng-Sở Trường Ca
ID #514 • wulin162
| Tên NPC | Thần Tượng-Sở Trường Ca#514 |
|---|---|
| Loại NPC | Liên quan tinh luyện |
| Lời thoại | Cảnh giới tối cao của kiếm pháp trong truyền thuyết, chính là “Kiếm Tâm Thông Minh” của Từ Hàng Tĩnh Trai, thế nhưng từ ngàn năm nay, lại có mấy ai tu thành được chứ? |
| Dịch vụ | Bán vật phẩm, Mua vật phẩm |
Cửa hàng NPC · Bán công thức chế tạo
[Cấp 10] Cthức Bách Luyện KiếmTrang 1 · #1039[Cấp 10] Cthức Phá Giáp ThươngTrang 1 · #1045[C10] Phối phương Đằng TrượngTrang 1 · #1050[Cấp 10] Phối phương Phù TrượngTrang 1 · #1055[Cấp 20] Cthức Vô Trần KiếmTrang 1 · #1040[C20] Cthức Điểm Cương ThươngTrang 1 · #1046[C20] Cthức Hồng Thạch TrượngTrang 1 · #1051[Cấp 20] Cthức Sinh Tức TrượngTrang 1 · #1056[Cấp 30] Cthức Bạch Hồng KiếmTrang 1 · #1041[Cấp 30] Cthức Lang Nha SáchTrang 1 · #1047[Cấp 30] Cthức Thanh Xà TrượngTrang 1 · #1052[Cấp 30] Cthức Tử La TrượngTrang 1 · #1057Công thức Ti Y-Nam(Cấp 10)Trang 2 · #1093Công thức [Cấp 10] Ti Y(♀)Trang 2 · #1361[Cấp 10] Cthức Giáp Yểm Tâm(N)Trang 2 · #1120CT [Cấp 10] Yểm Tâm Giáp(♀)Trang 2 · #1388Công thức Ma Hài-Nam(Cấp 10)Trang 2 · #1095Công thức [Cấp 10] Ma Giày(♀)Trang 2 · #1363[Cấp 10] Cthức Ủng Da(N)Trang 2 · #1129CT [Cấp 10] Thục Bì Ủng(♀)Trang 2 · #1397[Cấp 10] Cthức Khăn Luân(N)Trang 2 · #1097CT [Cấp 10] Luân Khăn(♀)Trang 2 · #1365Công thức Bì Mạo-Nam(Cấp 10)Trang 2 · #1138Công thức [Cấp 10] Bì Mạo(♀)Trang 2 · #1406Công thức Đoạn Y-Nam(Cấp 20)Trang 2 · #1094Công thức [Cấp 20] Đoạn Y(♀)Trang 2 · #1362[Cấp 20] Cthức Lân Giáp(N)Trang 2 · #1121Công thức [Cấp 20] Lân Giáp(♀)Trang 2 · #1389[Cấp 20] Cthức Giày Dày(N)Trang 2 · #1096CT [Cấp 20] Hậu Đáy Giày(♀)Trang 2 · #1364[Cấp 20] Cthức Ủng Bò(N)Trang 2 · #1130CT [Cấp 20] Ngưu Bì Ủng(♀)Trang 2 · #1398Công thức Vũ Khăn-Nam(Cấp 20)Trang 2 · #1098Công thức [Cấp 20] Vũ Khăn(♀)Trang 2 · #1366Bản vẽ Chiến Mạo (Nam) [Cấp 20]Trang 2 · #1139CT [Cấp 20] Chiến Mạo(♀)Trang 2 · #1407[Cấp 30] Cthức Kim Lũ Giáp(N)Trang 2 · #1122CT [Cấp 30] Kim Lũ Giáp(♀)Trang 2 · #1390CT [30] Lưỡng Diệp Khải(♂)Trang 2 · #1168CT [Cấp 30] Lưỡng Diệp Khải(♀)Trang 2 · #1436Bản vẽ Ám Hoa Y (Nam) [Cấp 30]Trang 2 · #1147Công thức [Cấp 30] Ám Hoa Y(♀)Trang 2 · #1415[Cấp 30] Cthức Áo Sĩ(N)Trang 2 · #1099CT [Cấp 30] Phương Sĩ Bào(♀)Trang 2 · #1367[Cấp 30] Cthức Ủng Hươu(N)Trang 2 · #1131CT [Cấp 30] Lộc Bì Ủng(♀)Trang 2 · #1399CT [Cấp 30] Thiết Lý(♂)Trang 2 · #1175Công thức [Cấp 30] Thiết Lý(♀)Trang 2 · #1443Bản vẽ Đằng Hài (Nam) [Cấp 30]Trang 2 · #1154CT [Cấp 30] Đằng Giày(♀)Trang 2 · #1422[Cấp 30] Cthức Giày Trăm Vá(N)Trang 2 · #1106CT [Cấp 30] Bách Nạp Giày(♀)Trang 2 · #1374[C30] Bản vẽ Bạch Linh Mạo(N)Trang 2 · #1140CT [Cấp 30] Bạch Linh Mạo(♀)Trang 2 · #1408CT [Cấp 30] Giác Khôi(♂)Trang 2 · #1182Bản vẽ Giác Khôi (Nữ) [Cấp 30]Trang 2 · #1450CT [Cấp 30] Nhất Tự Khăn(♂)Trang 2 · #1161CT [Cấp 30] Nhất Tự Khăn(♀)Trang 2 · #1429[Cấp 30] Cthức Mão Tiêu Dao(N)Trang 2 · #1113CT [Cấp 30] Tiêu Dao Quan(♀)Trang 2 · #1381
Không tìm thấy vật phẩm.
| Tọa độ & phân bố | |
|---|---|
| Bản đồ | Bát Lý Trang (1 điểm) |
| Số điểm xuất hiện | 1 |
Bát Lý Trang · q5 · 1 điểm
Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.
| # | Tọa độ (X, Z) | Độ cao Y | Số lượng | Hồi sinh | Di chuyển | Xuất hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (-39.1, 197.9) | 47 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
